1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 9
25 câu hỏi
Giá trị SPDD cuối kỳ của chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung khi tính theo sản lượng tương đương hoàn thành tuỳ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau.
Chi phí NCTT, chi phí SXC của sản phẩm dở dang đầu kỳ và phát sinh trong của chúng
Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ
Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
Tất cả các yếu tố
Chọn đáp án D
Để tính được giá thành sản phẩm, trình tự tính giá thành phải tiến hành theo các bước nào.
Bước 1: Tập hợp chi phí, phân bổ chi phí và tính giá thành sản phẩm
Bước 2: Kiểm kê, xác định số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
Bước 3: Xác định số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ
Tất cả các bước
Chọn đáp án D
Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp khấu trừ) người mua chưa trả tiền, kế toán ghi.
Nợ TK 131/Nợ TK 511
Nợ TK 131; Nợ TK 133 / Có TK 511
Nợ TK 111, 112 / Có TK 511; Có TK 333(1)
Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 333(1)
Chọn đáp án D
Đơn vị bán hàng trực tiếp (nộp thuế theo phương pháp trực tiếp), người mua đã trả bằng tiền mặt (tiền gửi ngân hàng) kế toán ghi.
Nợ TK 111, 112 / Có TK 511; Có TK331
Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331
Nợ TK 111, 112/ Có TK 511
Nợ TK 131/ Có TK 511
Chọn đáp án C
Theo hợp đồng đã kí kết, đơn vị gửi hàng cho người mua, người mua chấp nhận thanh toán, thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, kế toán ghi.
Nợ TK 131/ Có TK 155, 156
Nợ TK 131/ Có TK 511
Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 333(1)
Nợ TK 331 / Có TK 511; Có TK 3331
Chọn đáp án C
Đơn vị kế toán hàng tồn kho theo phương pháp KKĐK, khi nhận lại số sản phẩm, hàng hoá do người mua trả lại, kế toán ghi.
Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 131
Nợ TK 154, 155, 156/ Có TK 632
Nợ TK 611, 631/ Có TK 131
Nợ TK 611, 631/ Có TK 632
Chọn đáp án A
Cuối kỳ, khi kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại để làm giảm doanh thu, kế toán ghi.
Nợ TK 131/ Có TK 531
Nợ TK 131/ Có TK 531
Nợ TK 511/ Có TK 531
Nợ TK 531/ Có TK 511
Chọn đáp án D
Trong kỳ, khi phát sinh giảm giá hàng bán (đơn vị nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp), kế toán ghi.
Nợ TK 532/ Có TK 131
Nợ TK 531/ Có TK 331
Nợ TK 532; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112, 131
Nợ TK 532/ Có TK 111, 112, 131
Chọn đáp án C
Khi xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho công tác bán hàng, kế toán ghi. ○
Nợ TK 641; Nợ TK 133 / Có TK 152
Nợ TK 642/ Có TK 152
Nợ TK 641/ Có TK 152
Nợ TK 641/ Có TK 153
Chọn đáp án A
Đối với công cụ, dụng cụ (loại phân bổ nhiều lần) phân bổ cho hoạt động bán hàng, kế toán ghi.
Nợ TK 641/ Có TK 153
Nợ TK 641/ Có TK 152
Nợ TK 142, 242/ Có TK 641
Nợ TK 641/ Có TK 142, 242
Chọn đáp án A
Cuối kì kết chuyển chi phí QLDN để xác định kết quả, kế toán ghi.
Nợ TK 642/ có TK 911
Nợ TK 641/ có TK 911
Nợ TK 911/ có TK 641
Nợ TK 911/ có TK 642
Chọn đáp án D
Cuối kì, kết chuyển chi phí tài chính để xác định kết quả, kế toán ghi.
Nợ TK 911/ có TK 515
Nợ TK 515/ có TK 911
Nợ TK 911/ có TK 635
Nợ TK 635/ có TK 911
Chọn đáp án C
Cổ tức, lợi nhuận được chia phát sinh trong kì tế hoạt động gap vốn cổ phần, liên doanh, đơn vị dã nhận được bằng tiền, kế toán ghi.
Nợ TK 111, 112/ có TK 635
Nợ TK 515/ có TK 111, 112
Nợ TK 111, 112/ có TK 515
Nợ TK 111, 112/ có TK 121, 222
Chọn đáp án C
Đơn vị không trích trước chi phí bảo hành, kế toán ghi.
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 331..
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 331..
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 131
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 131
Chọn đáp án A
Cuối kỳ, kết chuyển chi phí bán hàng ddeerr xác định kết quả, kế toán ghi.
Nợ TK 911, Nợ Tk 133, có Tk 641
Nợ TK 911/ có Tk 641
Nợ TK 641/ có Tk 911
Nợ TK 641/ có Tk 911, có Tk 333(1)
Chọn đáp án C
Đối tượng chung của hạch toán kế toán là gì?
Đối tượng chung cua hạch toán kế toán là tài sản và sự vận động của tài sản trong các doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp và cơ quan
Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và sự vậ động của tài sản trong quá trình hoạt động của đơn vị sự nghiệp
Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và các quy trình hoạt động sản xuât kinh doanh của đơn vị sản xuất kinh doanh
Đối tượng chung của hạch toán kế toán là tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình vận động của đơn vị kế toán
Chọn đáp án D
Giá thực tế của nguyên vật liệu, công cụ dụng cụ mua ngoài nhập kho trong trường hợp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp trừ khấu gồm.
Giá mua không có thếu GTGT, các chi phí vận chuyển bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế xuất khẩu nếu có, trừ đi các khoản: giảm giá hàng mua và chiết khấu thương mại đựơc hưởng
Giá mua không có thuế GTGT, các chi phí vận chuyển, bảo quản bốc dỡ hàng mua, chiết khấu thanh toán được người bán chấp nhận, trừ đi các khoản giảm giá hàng mua
Giá mua không có thếu GTGT, các chi phí vận chuyển, bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế nhập khẩu nếu có, trừ đi các khoản: giảm giá hàng mua và chiết khấu thương mại được hưởng
Giá mua có thuế GTGT, các chi phí vận chuyển, bảo quản bốc dỡ hàng mua, thuế nhập khẩu nếu có, trừ đi các khoản: giảm giá hàng mua, chiết khẩu thanh toán được người bán chấp nhận
Chọn đáp án C
Sổ kế toán tổng hợp trong hình thức kế toán nhật ký sổ cái gồm những sổ nào trong các sổ kế toán sau.
Sổ cái tài khoản
Sổ nhật ký - sổ cái
Sổ nhật ký chứng từ
Sổ nhật ký chung
Chọn đáp án B
Thế nào là phương pháp tài khoản kế toán?
Phương pháp tài khoản kế toán là phương pháp kế toán nhằm cung cấp thông tin có hệ thống về các hoạt động kinh t, tài chính ở các đơn vị phục vụ cho công tác quản lý điều hành quản lý kinh tế, tài chính và là cơ sở để lập báo cáo kế toán định kỳ
Phương pháp tài khoản kế toán là phương pháp phân loại các đối tượng kế toán, ghi chép phản ánh, kiểm tra và giám sát một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình hiện có và sự vận động của từng đối tượng kế toán cụ thể
Phương pháp tài khoản kế toán là phương pháp kế toán phân loại các đối tượng kế toánm ghi chép phản ánh tài sản và nguồn vốn, kiểm tra và giám sát một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống
Phương pháp tài khoản kế toán là phương pháp kế toán phân loại các đối tượng kế toán, ghi chép phản ánh một cách thường xuyên liên tục và có hệ thống tình hình hiện có và sự vận động của chúng
Chọn đáp án B
Các phương pháp khấu hao có thể áp dụng trong doanh nghiệp là phương pháp nào? (theo chuẩn mực kế toán Việt Nam).
Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, phương pháp tuyến tính, phương pháp tổng số
Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm, phương pháp tuyến tính, phương pháp tổng số
Phương pháp khấu hao tuyến tính, phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, phương pháp khấu hao theo số d sản phẩm, phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm
Phương pháp khấu hao tuyến tính, phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần, phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm
Chọn đáp án C
Phân loại chi phí sản xuất theo nội dung tính chất kinh tế của chi phí thì chi phí xuất được phân thành các yếu tố chi phí nào?
Chi phí trực tiếp chi phí gián tiếp
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công, chi phí khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ trả ngoài, chi phí khác bằng tiền
Chi phí thay đổi, chi phí cố định, chi phí hỗn hợp
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
Chọn đáp án D
Công ty X có tình hình nhập xuất kho nguyên vật liệu chính như sau: Ngày 1/1/N tồn kho như sau: số lượng: 1000kg, đơn giá: 2500đ. Ngày 5/1/N nhập kho 2000kg, đơn giá 2800đ. Ngày 10/1/N nhập kho 3000kg, đơn giá: 3000đ. Ngày 15/1/N xuất kho 4000kg. Hãy xác định giá thực tế xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước.
12 triệu đồng
11,1 triệu đồng
11,8 triệu
11 triệu
Chọn đáp án A
Tại doanh nghiệp X có số liệu kế toán liên quan đến tình hình nguyên vật liệu chính tháng 4/N như sau: Tồn kho ngày 1/4/N số lượng: 1000kg, đơn giá: 1000đ. Ngày 5/4/N nhập kho 4000kg, đơn giá 1500đ. Ngày 10/4/N nhập kho 5000kg, đơn giá: 1200đ. Ngày 20/4/N xuất kho 5000kg. Hãy xác định giá thực tế xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền cả tháng.
6 000 000đ
7 000 000đ
6 500 000đ
5 000 000đ
Chọn đáp án C
Trong các nguyên tắc sau đây, nguyên tắc nào không thuộc các nguyên tắc cơ bản khi lập báo cáo tài chính.
Lựa chọn và áp dụng các chính sách kế toán
Lựa chọn và áp dụng hình thức, sổ sách kế toán
Tính trọng yếu và sự hợp nhất
Tính nhất quán và qui luật bù trừ
Chọn đáp án B
Nội dung nào trong các nội dụng chủ yếu sau đây không thuộc nội dung phần 1 báo cáo kết quả HĐKD.
Doanh thu, chi phí của hoạt động SXKD
Doanh thu, chi phí của hoạt động tài chính
Doanh thu, chí phí khác
Tình hình thực hiện nghĩa vụ với nhà nước
Chọn đáp án D








