1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 8
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp31 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại nguyên liệu, vật liệu, kế toán sử dụng tiêu thức phân loại nào.

Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế

Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng của nguyên liệu, vật liệu

Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu

Tất cả các tiêu thức nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá mua ngoài, giá gốc của hàng hoá, vật tư bao gồm các yếu tố nào.

Giá mua

Thuế không được hoàn lại

Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thuê cho bãi

Tất cả các yếu tố nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá do nhận vốn góp liên doanh, yếu tố nào trong các yếu tố sau được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá.

Trị giá do hội đồng liên doanh xác định và chi phí phát sinh khi tiếp nhận

Thuế không được hoàn lại

Chi phí vận chuyển, bốc xếp

Tất cả các yếu tố nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm dược xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá.

Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho

Chi phí mua

Chi phí bán hàng

Chi phí quản lý Doanh nghiệp phân bổ cho hàng xuất bán

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi.

Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK113

Nợ TK 111, 112/ Có TK 152, 153

Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi.

Nợ TK 152, 153/ Có TK 331

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331

Nợ TK 152,153 / Có TK 331; Có TK 333(3)

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333(3) / Có TK 331

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuối kì, trị giá vật tư kiểm kê được kết chuyển, kế toán ghi: (KKĐK)

Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(1)

Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153

Nợ TK 152, 153/ Có TK 611

Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

Xem đáp án

Chọn đáp án B

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ cho các mục đích khác (không dùng cho sản xuất sản phẩm), kế toán ghi: (KKĐK)

Nợ TK 157, 641, 642…/ Có TK 152, 153

Nợ TK 338/ Có TK 152, 153

Nợ TK 157, 632, 641, 642/ Có TK 611

Nợ TK 611/ Có TK 152, 153

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để nhận biết được TSCĐ hữu hình, cần các yếu tố nào.

Tính có thể xác định được

Khả năng kiểm soát

Lợi ích kinh tế tương lai

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Căn cứ vào quyết định sử dụng nguồn vốn đầu tư xây dựng, mua sắm TSCĐ, kế toán kết chuyển nguồn vốn như sau.

Nợ TK 441, 414/ Có TK 211

Nợ TK 441, 414/ Có TK 411

Nợ TK 411/ Có TK 414, 441

Nợ TK 211/ Có TK 411

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, khi nhận TSCĐ về, kế toán ghi.

Nợ TK 211/ Có TK 131

Nợ TK 211/ Có TK 138

Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 138

Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 131

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị nhân lại TSCĐ hữu hình đem đi góp vốn liên doanh, nếu số vốn thu hồi lớn hơn vốn góp, kế toán ghi.

Nợ TK 211/ Có TK 222

Nợ TK 211; Nợ TK 635 / Có TK 222

Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 635

Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 515

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi sửa chữa lớn TSCĐ, đơn vị thực hiện việc trích trước chi phí, kế toán ghi.

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 154, 631

Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 142, 242

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 335

Nợ TK 335 / Có TK 627, 641, 642

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị thuê ngoài sửa chữa lớn TSCD, dựa vào hợp đồng sửa chữa và biên bản giao nhận sửa chữa TSCĐ hoàn thành, số tiền phải trả cho người nhận thầu, kế toán ghi.

Nợ TK 241(3)/Có TK 131

Nợ TK 241(3)/Có TK 331

Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 131

Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 331

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị mua BĐSĐT trả bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi.

Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Nợ TK 217/ Có TK 111, 112

Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Nợ TK 217 / Có TK 111, 112; Có TK 333

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động.

Tiền công theo thời gian

Tiền công theo sản phẩm

Tiền công khoán

Tất cả các hình thức

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiền công khoán không bao gồm loại tiền công nào?

Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc

Tiền công sản phẩm gián tiếp

Tất cả các chỉ tiêu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phản ánh khoản BHXH phải trả cho người lao động, kế toán ghi.

Nợ TK 338(2)/Có TK 334

Nợ TK 338(4)/Có TK 334

Nợ TK338(3)/Có TK 334

Nợ TK 334/Có TK 338(3)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, khi xuất kho thành phẩm, hàng hoá để trả, kế toán ghi.

Nợ TK 334/Có TK 155, 156

Nợ TK 334 / Có TK 155, 156; Có TK 333(1)

Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156

Nợ TK 632/ Có TK 155, 156

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, kế toán phản ánh doanh thu nội bộ như sau.

Nợ TK632 / Có TK 512; Có TK 3331

Nợ TK 334/ Có TK 512

Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 333(1)

Nợ TK 334; Nợ TK 133 / Có TK 512

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị xác định số tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả, kế toán ghi.

Nợ TK 334/ Có TK 111

Nợ TK 335/ Có TK 622

Nợ TK 335/ Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 335

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị trả lương nghỉ phép, kế toán ghi;

Nợ TK 335/ Có TK 111

Nợ TK 334/ Có TK 111

Nợ TK 334/ Có TK 335

Nợ TK 335/ Có TK 334

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để xác định được đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất, cần phải dựa vào các đặc điểm và căn cứ nào

Dựa vào đặc điểm về loại hình sản xuất

Dựa vào yêu cầu, trình độ quản lý của đơn vị

Dựa vào đặc điểm tổ chức sản xuất, đặc điểm quy trình công nghệ

Tất cả các căn cứ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp phân bổ cho đối tượng thứ i tuỳ thuộc vào yếu tố nào.

Tổng chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Tổng tiêu chuẩn phân bổ

Tiêu chuẩn phân bổ cho đối tượng thứ i

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau đây.

Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ

Chi phí phát sinh trong kỳ

Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ

Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án C