1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 8
25 câu hỏi
Khi phân loại nguyên liệu, vật liệu, kế toán sử dụng tiêu thức phân loại nào.
Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế
Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng của nguyên liệu, vật liệu
Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu
Tất cả các tiêu thức nói trên
Chọn đáp án D
Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá mua ngoài, giá gốc của hàng hoá, vật tư bao gồm các yếu tố nào.
Giá mua
Thuế không được hoàn lại
Chi phí vận chuyển, bốc xếp, thuê cho bãi
Tất cả các yếu tố nói trên
Chọn đáp án D
Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá do nhận vốn góp liên doanh, yếu tố nào trong các yếu tố sau được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá.
Trị giá do hội đồng liên doanh xác định và chi phí phát sinh khi tiếp nhận
Thuế không được hoàn lại
Chi phí vận chuyển, bốc xếp
Tất cả các yếu tố nói trên
Chọn đáp án A
Tại thời điểm dược xác nhận là tiêu thụ, yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào giá gốc của vật tư, hàng hoá.
Trị giá vốn thực tế của hàng xuất kho
Chi phí mua
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý Doanh nghiệp phân bổ cho hàng xuất bán
Chọn đáp án B
Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu và công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, đơn vị đã trả bằng tiền mặt hoặc tiền gửi Ngân hàng, kế toán ghi.
Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112
Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK113
Nợ TK 111, 112/ Có TK 152, 153
Nợ TK 152, 153; Nợ TK133 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án D
Trường hợp vật tư nhập khẩu, đơn vị phải tính thuế nhập khẩu theo giá nhập khẩu nhưng chưa trả tiền. Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, kế toán ghi.
Nợ TK 152, 153/ Có TK 331
Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 331
Nợ TK 152,153 / Có TK 331; Có TK 333(3)
Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333(3) / Có TK 331
Chọn đáp án D
Cuối kì, trị giá vật tư kiểm kê được kết chuyển, kế toán ghi: (KKĐK)
Nợ TK 152, 153/ Có TK 138(1)
Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153
Nợ TK 152, 153/ Có TK 611
Nợ TK 611/ Có TK 152, 153
Chọn đáp án B
Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu, công cụ cho các mục đích khác (không dùng cho sản xuất sản phẩm), kế toán ghi: (KKĐK)
Nợ TK 157, 641, 642…/ Có TK 152, 153
Nợ TK 338/ Có TK 152, 153
Nợ TK 157, 632, 641, 642/ Có TK 611
Nợ TK 611/ Có TK 152, 153
Chọn đáp án A
Để nhận biết được TSCĐ hữu hình, cần các yếu tố nào.
Tính có thể xác định được
Khả năng kiểm soát
Lợi ích kinh tế tương lai
Tất cả các yếu tố
Chọn đáp án D
Căn cứ vào quyết định sử dụng nguồn vốn đầu tư xây dựng, mua sắm TSCĐ, kế toán kết chuyển nguồn vốn như sau.
Nợ TK 441, 414/ Có TK 211
Nợ TK 441, 414/ Có TK 411
Nợ TK 411/ Có TK 414, 441
Nợ TK 211/ Có TK 411
Chọn đáp án A
Đơn vị mang TSCĐ hữu hình để trao đổi lấy TSCĐ hữu hình không tương tự, khi nhận TSCĐ về, kế toán ghi.
Nợ TK 211/ Có TK 131
Nợ TK 211/ Có TK 138
Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 138
Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 131
Chọn đáp án D
Đơn vị nhân lại TSCĐ hữu hình đem đi góp vốn liên doanh, nếu số vốn thu hồi lớn hơn vốn góp, kế toán ghi.
Nợ TK 211/ Có TK 222
Nợ TK 211; Nợ TK 635 / Có TK 222
Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 635
Nợ TK 211 / Có TK 222; Có TK 515
Chọn đáp án C
Khi sửa chữa lớn TSCĐ, đơn vị thực hiện việc trích trước chi phí, kế toán ghi.
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 154, 631
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 142, 242
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 335
Nợ TK 335 / Có TK 627, 641, 642
Chọn đáp án B
Đơn vị thuê ngoài sửa chữa lớn TSCD, dựa vào hợp đồng sửa chữa và biên bản giao nhận sửa chữa TSCĐ hoàn thành, số tiền phải trả cho người nhận thầu, kế toán ghi.
Nợ TK 241(3)/Có TK 131
Nợ TK 241(3)/Có TK 331
Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 131
Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 331
Chọn đáp án B
Đơn vị mua BĐSĐT trả bằng tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, kế toán ghi.
Nợ TK 211; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
Nợ TK 217/ Có TK 111, 112
Nợ TK 217; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112
Nợ TK 217 / Có TK 111, 112; Có TK 333
Chọn đáp án C
Một đơn vị sản xuất kinh doanh có thể áp dụng hình thức tiền công nào để trả lương cho người lao động.
Tiền công theo thời gian
Tiền công theo sản phẩm
Tiền công khoán
Tất cả các hình thức
Chọn đáp án D
Tiền công khoán không bao gồm loại tiền công nào?
Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng
Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc
Tiền công sản phẩm gián tiếp
Tất cả các chỉ tiêu
Chọn đáp án C
Phản ánh khoản BHXH phải trả cho người lao động, kế toán ghi.
Nợ TK 338(2)/Có TK 334
Nợ TK 338(4)/Có TK 334
Nợ TK338(3)/Có TK 334
Nợ TK 334/Có TK 338(3)
Chọn đáp án B
Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, khi xuất kho thành phẩm, hàng hoá để trả, kế toán ghi.
Nợ TK 334/Có TK 155, 156
Nợ TK 334 / Có TK 155, 156; Có TK 333(1)
Nợ TK 632; Nợ TK 133 / Có TK 155, 156
Nợ TK 632/ Có TK 155, 156
Chọn đáp án A
Đơn vị dùng sản phẩm để thanh toán lương cho người lao động, kế toán phản ánh doanh thu nội bộ như sau.
Nợ TK632 / Có TK 512; Có TK 3331
Nợ TK 334/ Có TK 512
Nợ TK 334 / Có TK 512; Có TK 333(1)
Nợ TK 334; Nợ TK 133 / Có TK 512
Chọn đáp án C
Đơn vị xác định số tiền lương nghỉ phép thực tế phải trả, kế toán ghi.
Nợ TK 334/ Có TK 111
Nợ TK 335/ Có TK 622
Nợ TK 335/ Có TK 334
Nợ TK 334/ Có TK 335
Chọn đáp án C
Đơn vị trả lương nghỉ phép, kế toán ghi;
Nợ TK 335/ Có TK 111
Nợ TK 334/ Có TK 111
Nợ TK 334/ Có TK 335
Nợ TK 335/ Có TK 334
Chọn đáp án A
Để xác định được đối tượng kế toán tập hợp chi phí sản xuất, cần phải dựa vào các đặc điểm và căn cứ nào
Dựa vào đặc điểm về loại hình sản xuất
Dựa vào yêu cầu, trình độ quản lý của đơn vị
Dựa vào đặc điểm tổ chức sản xuất, đặc điểm quy trình công nghệ
Tất cả các căn cứ
Chọn đáp án D
Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp phân bổ cho đối tượng thứ i tuỳ thuộc vào yếu tố nào.
Tổng chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
Tổng tiêu chuẩn phân bổ
Tiêu chuẩn phân bổ cho đối tượng thứ i
Tất cả các yếu tố
Chọn đáp án D
Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau đây.
Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ
Chi phí phát sinh trong kỳ
Số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ
Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
Chọn đáp án C








