1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 24
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 24

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp24 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cách bố trí nguồn lực trong sơ đồ là:

Đúng

Sai

Tối ưu

Ngẫu nhiên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian thực hiện dự án là:

9 tuần

10 tuần

11 tuần

12 tuần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể phân loại đầu tư theo:

Theo nguồn vốn

Theo nội dung kinh tế

Theo mục tiêu

Tất cả các phương án

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có thể tính IRR bằng:

Nội suy

Cho NPV = 0

Đồ thị

Tất cả các phương án

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công nghệ bao gồm:

Máy móc thiết bị

Phương pháp sản xuất

Kỹ năng lao động

Tất cả các phương án

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất dự án phải:

Nhỏ hơn công suất tối thiểu

Không nhỏ hơn công suất kinh tế tối thiểu

Bằng công suất lý thuyết

Không liên quan

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất đạt được thực tế theo năm là:

Công suất lý thuyết

Công suất thiết kế

Công suất thực tế

Công suất tối thiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất dự án gồm:

2 loại

3 loại

4 loại

5 loại

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất hòa vốn là:

Công suất thiết kế

Công suất tối thiểu đảm bảo không lỗ

Công suất tối đa

Công suất lý thuyết

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất lớn nhất trong điều kiện lý tưởng là:

Công suất thực tế

Công suất thiết kế

Công suất lý thuyết

Công suất hòa vốn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất lý thuyết là:

Công suất đạt thực tế

Công suất mong muốn

Công suất tối đa theo thiết kế

Công suất tối thiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất trong điều kiện bình thường là:

Công suất lý thuyết

Công suất thực tế

Công suất thiết kế

Công suất tối đa

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công suất tối thiểu là:

Công suất lý thuyết

Công suất hòa vốn

Công suất mong muốn

Công suất thiết kế

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lựa chọn dự án C và F, nên chọn:

Dự án C

Dự án F

Cả hai

Không chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỷ số B/C của dự án là:

1,05

1,10

1,15

1,21

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRR của dự án Castrol là:

0,18

0,20

0,22

0,25

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty Bibica nên chọn:

Dự án bánh

Dự án kẹo

Cả hai

Không chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NPV của dự án Kinh Đô là:

50 triệu

70 triệu

88,8 triệu

100 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

WACC của doanh nghiệp là:

12%

13%

14,82%

16%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinamilk nên:

Không đầu tư

Chọn nước tinh khiết

Chọn cà phê hòa tan

Chọn cả hai

Xem đáp án

Đáp án: C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Công ty Bibica nên lựa chọn dự án nào theo NPV (i = 10%)?

Dự án bánh ngọt

Dự án kẹo trái cây

Cả hai dự án

Không dự án nào

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NPV của dự án Kinh Đô (i = 12%) là:

70 triệu

80 triệu

88,8 triệu

100 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) là:

12%

13%

14,82%

16%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vinamilk nên chọn dự án nào theo NPV?

Nước tinh khiết

Cà phê hòa tan

Cả hai

Không chọn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NPV của dự án Daso (i = 10%) là:

80 triệu

90 triệu

97,4 triệu

110 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NPV của dự án dầu ăn (i = 15%) là:

40 triệu

50 triệu

56,5 triệu

70 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NPV của dây chuyền chế biến hạt điều là:

400 triệu

500 triệu

575 triệu

600 triệu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRR của dự án Honda là:

20%

22%

24,3%

26%

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thời gian hoàn vốn có chiết khấu là:

2 năm

2 năm 3 tháng

2 năm 4 tháng 18 ngày

3 năm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

IRR của dự án SH là:

0,18

0,20

0,22

0,24

Xem đáp án

Chọn đáp án D