1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 23
30 câu hỏi
Các phương diện chủ yếu của dự án kinh doanh có quan hệ:
Độc lập
Chế định lẫn nhau
Không liên quan
Ngẫu nhiên
Chọn đáp án B
Các tư liệu làm căn cứ để quản lý chi phí xây dựng công trình là:
Định mức dự toán
Định mức chi phí theo tỷ lệ
Định mức thời gian xây dựng
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án D
Phương pháp bình phương nhỏ nhất được tiến hành qua:
2 bước
3 bước
4 bước
5 bước
Chọn đáp án C
Cách thức mua công nghệ cho dự án gồm:
Thuê mướn
Mua đứt
Liên doanh liên kết
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án D
Căn cứ có tính quyết định để dự án được thực hiện là:
Kỹ thuật
Tài chính
Pháp lý
Nhân lực
Chọn đáp án C
Căn cứ lựa chọn công nghệ cho dự án là:
Đặc tính kỹ thuật sản phẩm
Vốn đầu tư và trình độ lao động
Nguyên liệu và năng lượng
Tất cả các phương án trên
Chọn đáp án D
Theo công thức PERT, Tp là:
Thời gian ngắn nhất
Thời gian dài nhất
Thời gian dự tính
Thời gian trung bình
Chọn đáp án C
Trong công thức Z = (X – TCP)/SCP, X là:
Chi phí
Thời gian dự trữ của công việc trên đường găng
Lợi nhuận
Doanh thu
Chọn đáp án B
Chọn dự án theo NPV khi:
NPV ≤ 0
NPV < 0
NPV ≥ 0
NPV = 0
Chọn đáp án C
Theo sơ đồ mạng, nhận định sai là:
Công việc trên đường găng có dự trữ = 0
Công việc ngoài đường găng có dự trữ > 0
Công việc F không nằm trên đường găng
Mọi công việc đều là đường găng
Chọn đáp án D
Theo sơ đồ mạng, nhận định sai là:
Sự kiện có thể hoán đổi vị trí tùy ý
Sự kiện phải tuân thủ thứ tự logic
Không được đảo ngược trình tự
Phải đảm bảo tính liên kết
Chọn đáp án A
Chọn dự án theo tỷ số B/C khi:
B/C < 1
B/C = 1
B/C ≥ 1
B/C ≤ 1
Chọn đáp án C
Nhiệm vụ của PERT là:
Xây dựng lộ trình và thời gian
Tăng lợi nhuận
Giảm chi phí
Tăng doanh thu
Chọn đáp án A
Vai trò không phải của mạng công việc là:
Xác định trình tự công việc
Phân bổ nguồn lực
Tăng doanh thu trực tiếp
Xác định thời gian
Chọn đáp án C
Theo phương pháp ước lượng thừa số, tổng mức đầu tư là:
5000 triệu
6000 triệu
7000 triệu
8000 triệu
Chọn đáp án B
Phương trình dự báo tuyến tính có dạng:
y = ax² + bx + c
y = a0 + a1t
y = ax
y = a/t
Chọn đáp án B
Lãi suất tiền vay là:
0,05
0,07
0,09
0,1
Chọn đáp án C
So sánh hai dự án A và B:
IRR bằng nhau
Lợi nhuận khác nhau
Vốn đầu tư khác nhau
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Có mấy loại kế hoạch đầu tư hàng năm:
1
2
3
4
Chọn đáp án B
Tỷ số B/C của dự án là:
<1
=1
>1
1,21
Chọn đáp án D
NPV của dự án khai thác mỏ là:
400
500
528
600
Chọn đáp án C
IRR của dự án là:
8%
10%
12%
Không xác định
Chọn đáp án D
Giá trị hiện tại của 150 triệu sau 5 năm, i = 10% là:
80 triệu
90 triệu
93.130.000
100 triệu
Chọn đáp án C
Phương pháp dự báo phù hợp là:
Bình quân giản đơn
Bình quân gia quyền
Lượng tăng tuyệt đối bình quân
Hồi quy tuyến tính
Chọn đáp án C
So sánh hai dự án theo NPV, IRR, B/C:
NPV B > A
IRR A > B
B/C A > B
Tất cả đều đúng
Đáp án: D
Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau. Với lãi suất tính toán 20%, kết luận nào đúng?
Tỷ số B/C của A lớn hơn B
NPV của A lớn hơn B
IRR của A nhỏ hơn B
Không xác định
Chọn đáp án A
Có ngân lưu ròng của hai dự án như sau. Với lãi suất tính toán 10%, kết luận nào đúng?
Tỷ số B/C của A lớn hơn B
NPV của A nhỏ hơn B
IRR của B nhỏ hơn A
Tất cả các câu đều đúng
Chọn đáp án D
Dựa vào sơ đồ bố trí nguồn lực của dự án, kết luận đúng là:
Công việc D có thời gian dự trữ là 3 tuần
Công việc D là đường găng
Không có dự trữ
Không xác định
Chọn đáp án A
Dựa vào sơ đồ bố trí nguồn lực, nhận định đúng là:
Các công việc có hao phí khác nhau
Cả A, C, D đều dùng 2 đơn vị nguồn lực/tuần
Không xác định
Chỉ có A dùng nguồn lực
Chọn đáp án B
Theo sơ đồ, đường găng của dự án có thời gian là:
10 tuần
11 tuần
12 tuần
13 tuần
Chọn đáp án C








