1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 21
36 câu hỏi
Khi trả nợ người bán bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
Nợ TK 331 / Có TK 112
Nợ TK 331 / Có TK 111
Nợ TK 111 / Có TK 331
Nợ TK 112 / Có TK 331
Chọn đáp án A
Khi nhận được hàng nhập khẩu trên đường, kế toán ghi nhận:
Nợ TK 151 / Có TK 331
Nợ TK 152 / Có TK 331
Nợ TK 151 / Có TK 111
Nợ TK 152 / Có TK 111
Chọn đáp án A
Khi trả trước tiền mua nguyên liệu, kế toán định khoản:
Nợ TK 151 / Có TK 111
Nợ TK 152 / Có TK 111
Nợ TK 152 / Có TK 112
Nợ TK 151 / Có TK 112
Chọn đáp án A
Khi thanh lý TSCĐ, chi phí thanh lý được ghi nhận:
Nợ TK 811 / Có TK 111, 112
Nợ TK 211 / Có TK 811
Nợ TK 214 / Có TK 811
Nợ TK 711 / Có TK 111
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp phát sinh chi phí bảo hành sản phẩm, kế toán ghi nhận:
Nợ TK 642 / Có TK 111
Nợ TK 627 / Có TK 111
Nợ TK 641 / Có TK 111
Nợ TK 621 / Có TK 111
Chọn đáp án A
Khi phát sinh chi phí vận chuyển hàng hóa bán ra, kế toán định khoản:
Nợ TK 632 / Có TK 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 111, 112
Nợ TK 621 / Có TK 111, 112
Nợ TK 641 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp mua nguyên liệu, vật liệu trong nước, có hóa đơn, thanh toán bằng tiền mặt, định khoản:
Nợ TK 152, Nợ TK 1331 / Có TK 111
Nợ TK 152 / Có TK 111
Nợ TK 151 / Có TK 111
Nợ TK 152 / Có TK 331
Chọn đáp án A
Khi nhận nguyên liệu, vật liệu nhập khẩu đang trên đường, thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
Nợ TK 151 / Có TK 112
Nợ TK 152 / Có TK 112
Nợ TK 152, Nợ TK 1331 / Có TK 112
Nợ TK 151, Nợ TK 1331 / Có TK 112
Chọn đáp án C
Khi phát sinh chi phí nhân công trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 621 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 642 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 641 / Có TK 334, 111, 112
Chọn đáp án A
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu cho sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 621 / Có TK 152
Nợ TK 627 / Có TK 152
Nợ TK 641 / Có TK 152
Nợ TK 642 / Có TK 152
Chọn đáp án A
Khi xuất kho công cụ, dụng cụ phân bổ nhiều kỳ, kế toán ghi:
Nợ TK 242 / Có TK 153
Nợ TK 627 / Có TK 153
Nợ TK 621 / Có TK 153
Nợ TK 641 / Có TK 153
Chọn đáp án A
Khi mua vật tư, nguyên liệu nhập khẩu có thuế GTGT khấu trừ, ghi sổ:
Nợ TK 152, Nợ TK 1331 / Có TK 331
Nợ TK 152 / Có TK 331
Nợ TK 152, Nợ TK 133 / Có TK 112
Nợ TK 151 / Có TK 331
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp nhận tiền khách hàng trả trước, kế toán ghi:
Nợ TK 111 / Có TK 338
Nợ TK 111 / Có TK 131
Nợ TK 112 / Có TK 338
Nợ TK 131 / Có TK 338
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp bán hàng hóa ghi nhận doanh thu và thuế GTGT:
Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 3331
Nợ TK 111 / Có TK 511, Có TK 3331
Nợ TK 112 / Có TK 511, Có TK 3331
Nợ TK 111 / Có TK 511
Chọn đáp án B
Khi phát sinh chi phí bán hàng, kế toán ghi:
Nợ TK 632 / Có TK 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 111, 112
Nợ TK 621 / Có TK 111, 112
Nợ TK 641 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Khi ghi nhận chi phí trả trước dài hạn, kế toán định khoản:
Nợ TK 242 / Có TK 111, 112
Nợ TK 621 / Có TK 111, 112
Nợ TK 642 / Có TK 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Khi nhận vốn góp bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Nợ TK 111 / Có TK 411
Nợ TK 112 / Có TK 411
Nợ TK 111 / Có TK 421
Nợ TK 112 / Có TK 421
Chọn đáp án A
Khi phát sinh chi phí trả trước ngắn hạn, kế toán ghi:
Nợ TK 142 / Có TK 111, 112
Nợ TK 242 / Có TK 111, 112
Nợ TK 621 / Có TK 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp mua vật tư, chưa thanh toán, kế toán ghi:
Nợ TK 152 / Có TK 331
Nợ TK 151 / Có TK 331
Nợ TK 152 / Có TK 112
Nợ TK 151 / Có TK 112
Chọn đáp án A
Khi trả nợ người bán bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Nợ TK 331 / Có TK 111
Nợ TK 331 / Có TK 112
Nợ TK 111 / Có TK 331
Nợ TK 112 / Có TK 331
Chọn đáp án A
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu cho sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 621 / Có TK 152
Nợ TK 627 / Có TK 152
Nợ TK 641 / Có TK 152
Nợ TK 642 / Có TK 152
Chọn đáp án A
Khi phát sinh chi phí nhân công trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 621 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 642 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 641 / Có TK 334, 111, 112
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp thanh lý TSCĐ, kế toán ghi nhận số tiền thu được:
Nợ TK 112 / Có TK 711
Nợ TK 111 / Có TK 711
Nợ TK 112 / Có TK 511
Nợ TK 111 / Có TK 511
Chọn đáp án C
Khi phát sinh chi phí bảo hành sản phẩm, kế toán ghi:
Nợ TK 642 / Có TK 111
Nợ TK 627 / Có TK 111
Nợ TK 641 / Có TK 111
Nợ TK 621 / Có TK 111
Chọn đáp án A
Khi phát sinh chi phí vận chuyển hàng bán ra, kế toán ghi:
Nợ TK 632 / Có TK 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 111, 112
Nợ TK 621 / Có TK 111, 112
Nợ TK 641 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Khi mua vật tư, nguyên liệu có hóa đơn, thanh toán bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Nợ TK 152, Nợ TK 1331 / Có TK 111
Nợ TK 152 / Có TK 111
Nợ TK 151 / Có TK 111
Nợ TK 152 / Có TK 331
Chọn đáp án A
Khi nhận nguyên liệu, vật liệu nhập khẩu đang trên đường, thanh toán bằng chuyển khoản, kế toán ghi:
Nợ TK 151 / Có TK 112
Nợ TK 152 / Có TK 112
Nợ TK 152, Nợ TK 1331 / Có TK 112
Nợ TK 151, Nợ TK 1331 / Có TK 112
Chọn đáp án C
Khi phát sinh chi phí nhân công trực tiếp sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 621 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 642 / Có TK 334, 111, 112
Nợ TK 641 / Có TK 334, 111, 112
Chọn đáp án A
Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu cho sản xuất, kế toán ghi:
Nợ TK 621 / Có TK 152
Nợ TK 627 / Có TK 152
Nợ TK 641 / Có TK 152
Nợ TK 642 / Có TK 152
Chọn đáp án A
Khi xuất kho công cụ, dụng cụ phân bổ nhiều kỳ, kế toán ghi:
Nợ TK 242 / Có TK 153
Nợ TK 627 / Có TK 153
Nợ TK 621 / Có TK 153
Nợ TK 641 / Có TK 153
Chọn đáp án A
Khi mua vật tư, nguyên liệu nhập khẩu có thuế GTGT khấu trừ, ghi sổ:
Nợ TK 152, Nợ TK 1331 / Có TK 331
Nợ TK 152 / Có TK 331
Nợ TK 152, Nợ TK 133 / Có TK 112
Nợ TK 151 / Có TK 331
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp nhận tiền khách hàng trả trước, kế toán ghi:
Nợ TK 111 / Có TK 338
Nợ TK 111 / Có TK 131
Nợ TK 112 / Có TK 338
Nợ TK 131 / Có TK 338
Chọn đáp án A
Khi doanh nghiệp bán hàng hóa ghi nhận doanh thu và thuế GTGT:
Nợ TK 131 / Có TK 511, Có TK 3331
Nợ TK 111 / Có TK 511, Có TK 3331
Nợ TK 112 / Có TK 511, Có TK 3331
Nợ TK 111 / Có TK 511
Chọn đáp án B
Khi phát sinh chi phí bán hàng, kế toán ghi:
Nợ TK 632 / Có TK 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 111, 112
Nợ TK 621 / Có TK 111, 112
Nợ TK 641 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Khi ghi nhận chi phí trả trước dài hạn, kế toán định khoản:
Nợ TK 242 / Có TK 111, 112
Nợ TK 621 / Có TK 111, 112
Nợ TK 642 / Có TK 111, 112
Nợ TK 627 / Có TK 111, 112
Chọn đáp án A
Khi nhận vốn góp bằng tiền mặt, kế toán ghi:
Nợ TK 111 / Có TK 411
Nợ TK 112 / Có TK 411
Nợ TK 111 / Có TK 421
Nợ TK 112 / Có TK 421
Chọn đáp án A








