1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 2
25 câu hỏi
Khi phân loại nguyên vật liệu, kế toán KHÔNG sử dụng tiêu thức phân loại nào.
Dựa vào nội dung, tính chất kinh tế và yêu cầu quản lý của Doanh nghiệp
Dựa vào nguồn hình thành của nguyên liệu, vật liệu
Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí vào các đối tượng sử dụng
Dựa vào công dụng, mục đích sử dụng
Chọn đáp án C
Trong các tiêu thức phân loại dưới đây, tiêu thức nào KHÔNG được sử dụng để phân loại công cụ, dụng cụ.
Theo yêu cầu quản lý và ghi chép kế toán
Theo nguồn gốc sản xuất của công cụ, dụng cụ
Theo phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng
Theo nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ
Chọn đáp án D
Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào.
Dựa vào khâu lưu thông và phương thức vận chuyển
Dựa vào Nội dung, tính chất kinh tế
Dựa vào nguồn gốc sản xuất
Dựa vào tính chất thương phẩm, tính chất lý, hoá
Chọn đáp án B
Theo chuẩn mực kế toán số 02 Hàng tồn kho, giá gốc của vật tư hàng hoá gồm những chi phí nào.
Chi phí mua
Chi phí chế biến
Chi phí liên quan trực tiếp khác
Tất cả các chi phí nói trên
Chọn đáp án D
Tại thời điểm mua và nhập kho do mua, giá gốc của vật tư, hàng hoá KHÔNG bao giờ gồm yếu tố chi phí nào.
Giá mua
Thuế không được hoàn lại
Chi phí vận chuyên, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua
Chi phí quảng cáo, chiết khấu thanh toán
Chọn đáp án D
Theo CMCKẾ TOÁN số 02 Hàng tồn kho , để tính trị giá mua thực tế của Hàng xuất kho, kế toán KHÔNG sử dụng phương pháp nào.
Phương pháp nhập trước- xuất trước hay nhập sau- xuất trước
Phương pháp bình quân gia quyền
Phương pháp giá hạch toán
Phương pháp tính theo giá đích danh
Chọn đáp án C
Đơn vị xuất nguyên liệu, vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, kế toán ghi.
Nợ TK 144, 621, 627 / Có TK 152; Có TK 333
Nợ TK 152/ Có TK 154, 621, 627
Nợ TK 154, 621/ Có TK 152
Nợ TK 641, 642(2)/ Có TK 152
Chọn đáp án A
Giá trị công cụ, dụng cụ phân bổ từng lần vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi. ●
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153
Nợ TK 627, 641, 642 / Có TK 153; Có TK 111, 152
Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 152, 111 / Có TK 153
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
Chọn đáp án A
Để được ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó cần thoả mãn tiêu chuẩn nào.
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy
Thời gian sử dụng trên 1 năm và có đủ tiêu chuẩn giá trị theo tiêu chuẩn hiện hành
Tất cả các tiêu chuẩn
Chọn đáp án D
Yếu tố nào dưới đây KHÔNG được sử dụng để ghi nhận TSCĐ vô hình.
Tính có thể xác định được
Khả năng kiểm soát
Có hình thái vật chất cụ thể do Doanh nghiệp nắm giữ
Lợi ích kinh tế trong tương lai
Chọn đáp án C
Yếu tố nào trong các yếu tố dưới đây KHÔNG được tính vào nguyên giá TSCĐ hữu hình.
Giá mua
Chi phí liên quan đến mua và đưa TCSĐ vào sử dụng
Các khoản thuế không được hoàn lại
Chiết khấu thương mại
Chọn đáp án D
Giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đánh giá lại không tuỳ thuộc vào yếu tố nào.
Giá trị còn lại của TSCĐ được đánh giá lại
Nguyên giá ghi sổ của TSCĐ
Hao mòn luỹ kế
Giá trị đánh giá lại của TSCĐ
Chọn đáp án A
Đơn vị đưa TSCĐ hữu hình vào sử dụng do XDCB hoàn thành bàn giao (Đơn vị XDCB hạch toán trên cùng hệ thống sổ kế toán của đơn vị sản xuất kinh doanh).
Nợ TK 211/ Có TK 441
Nợ TK 211/ Có TK 154
Nợ TK 211/ Có TK 241
Nợ TK 211/ Có TK 214
Chọn đáp án A
Khi tự chế, tự sản xuất TSCĐ xong, kế toán đồng thời ghi tăng nguyên giá TSCĐ hữu hình.
Nợ TK 211/ Có TK 632
Nợ TK 211/ Có TK 154, 155
Nợ TK 211/ Có TK 512; Có TK 111, 152; Có TK 411
Nợ TK 211/ Có TK 512
Chọn đáp án D
Giá trị phải tính khấu hao của TSCĐ KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào.
Nguyên giá của TSCĐ
Thời gian sử dụng hữu ích
Giá trị thanh lý ước tính
Tất cả các yếu tố
Chọn đáp án B
Khi tiến hành sửa chữa lớn TSCĐ, chi phí thực tế phát sinh, kế toán ghi.
Nợ TK 154; Nợ TK 133 / Có TK 152, 153, 334
Nợ TK 241(3)/ Có TK 152, 153, 334
Nợ TK 241(3); Nợ TK 133 / Có TK 152, 153, 334
Nợ TK 152, 153, 334/ Có TK 241(3)
Chọn đáp án C
Khi sửa chữa lớn hoàn thành, quyết toán được duyệt, kế toán ghi.
Nợ TK 335/Có TK 154
Nợ TK 335 / Có TK 241(3); Có TK 333
Nợ TK 335/ Có TK 241(3)
Nợ TK 335; Nợ TK 133/ Có TK 241(3)
Chọn đáp án C
Đơn vị xác định số phân bổ vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ, kế toán ghi.
Nợ TK 154/ Có TK 142, 242
Nợ TK 241(3)/ Có TK 142, 242
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242
Nợ TK 142, 242/ Có TK 627, 641, 642
Chọn đáp án C
Tiền công theo sản phẩm bao gồm loại tiền công nào.
Tiền công sản phẩm trực tiếp
Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng
Tiền công khoán khối lượng, khoán công việc
Tất cả các loại tiền công
Chọn đáp án D
Yếu tố chi phí nào KHÔNG thuộc các yếu tố chi phí khi phân loại chi phí sản xuất dựa vào nội dung và tính chất của chi phi
Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác bằng tiền
Chọn đáp án D
Để tập hợp được chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp, kế toán có thể áp dụng các phương pháp nào?
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp kế toán
Phương pháp KKĐK
Tất cả các phương pháp
Chọn đáp án D
Để tập hợp chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp, kế toán có thể áp dụng phương pháp nào trong các phương pháp dưới đây.
Phương pháp trực tiếp
Phương pháp gián tiếp
Phương pháp kế toán
Tất cả các phương pháp
Chọn đáp án B
Để đánh giá sản phẩm dở dang theo phương pháp sản lượng hoàn thành tương đương, kế toán cần tiến hành theo các bước công việc nào
Tiến hành kiểm kê sản phẩm dở dang và xác định mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang
Quy đổi sản phẩm dở dang ra sản phẩm hoàn thành tương đương theo mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang
Dựa vào các yếu tố tính được mà xác định giá trị SPDD của từng loại chi phí theo công thức quy định
Tất cả các bước
Chọn đáp án D
Khi tính theo sản lượng tương đương hoành thành, giá trị SPDD cuối kỳ của nguyên liệu, vật liệu trực tiếp (hoặc nguyên liệu, vật liệu chính) không tuỳ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau.
Chi phí của SPDD đầu kỳ và chi phí phát sinh trong kỳ
Số lượng sản phẩm hoàn thành
Số lượng sản phẩm hoành thành tương đương
Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ
Chọn đáp án D
Để được ghi nhận là doanh thu, phải thoả mãn điều kiện nào.
Doanh thu được xác định chắc chắn, Doanh thu đã thu hoặc sẽ thu tiền vì người mua đã chấp nhận trả tiền
Đơn vị đã có hợp đồng kinh tế
Đơn vị đã xuất kho gửi bán
Tất cả các điều kiện
Chọn đáp án D








