1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 14
11 câu hỏi
Đơn vị mua TSCĐ theo phương phá trả chậm thuộc diện chịu Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, khi giao cho bộ phận sử dụng, kế toán ghi.
Nợ TK 211/ Có TK 331
Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 331
Nợ TK 211 / Có TK 331; Có TK 333(1); Có TK 242
Nợ TK 211; Nợ TK 133(2); Nợ TK 242/ Có TK 331
Chọn đáp án D
Định kỳ đơn vị tính và phân bổ số lãi trả chậm.
Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 242
Nợ TK 217/ Có TK 242
Nợ TK 632/ Có TK 242
Nợ TK 635/ Có TK 242
Chọn đáp án D
Để tính được giá thành sản phẩm, trình tự tính giá thành không bao gồm bước công việc nào.
Xác định số lượng sản phẩm dở dang đầu kỳ
Xác định số lượng SPDD cuối kỳ
Xác định số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương
Tất cả các bước
Chọn đáp án C
Theo phương pháp tính giá thành giản đơn, Tổng giá thành sản phẩm không tuỳ thuộc vào yếu tố nào.
Giá trị SPDD đầu kỳ Giá trị SPDD cuối kỳ
Số lượng sản phẩm hoành thành trong kỳ
Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
Tất cả các yếu tố
Chọn đáp án B
Khi tính giá thành theo định mức, Tổng giá thành sản phẩm KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào.
Giá thành định mức của sản phẩm
Giá thành kế hoạch của sản phẩm
Chênh lệch do thay đổi định mức
Chênh lệnh do thoát ly định mức
Chọn đáp án B
Tuỳ thuộc vào lĩnh vực kinh doanh và các hoạt động tài chính, doanh thu bao gồm những loại nào.
Doanh thu bán hàng
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu hoạt động tài chính
Tất cả các doanh thu
Chọn đáp án D
Khi tính lương và các khoản trích theo lương phải trả cho nhân viên bán hàng, tiếp thị, đóng gói, bảo quản, vận chuyển hàng hoá bán ra, kế toán ghi.
Nợ TK 334, 338/ Có TK 111
Nợ TK 334, 338/ Có TK 622
Nợ TK 622/ Có TK 334, 388
Nợ TK 641/ Có TK 334, 338
Chọn đáp án D
Khi phát sinh chi phí dịch vụ mua ngoài phục vụ công tác bán hàng, kế toán ghi.
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 131..
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 131..
Nợ TK 641/ có TK 111, 112, 331..
Nợ TK 641, Nợ TK 133(1)/ có TK 111, 112, 331..
Chọn đáp án A
Trị giá vốn thực tế của hàng hoá nhập khẩu ở thời điểm nhập kho, bao gồm những yếu tô nào theo các phương án sau.
Giá mua thực tế trả cho người bán
Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua ở nước ngoài
Giá mua thực tế của hàng nhập kho và chi phí mua cả trong, ngoài nước
Giá mua thực tế của hàng nhập kho , chi phí mua cả trong và ngoài nước và thuế nhập khẩu
Chọn đáp án D
Chi phí, thu nhập về góp vốn liên doanh khi phát sinh được phát sinh được hoạch toán vào các tài khoản nào.
Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên nợ TK 811 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 711
Chi phí phát sinh đựơc phản ánh vào bên nợ TK 635 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có TK 515
Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên nợ TK 635 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 512
Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên nợ TK 515 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 635
Chọn đáp án A
Chi phí, thu nhập về góp vốn liên doanh khi phát sinh đựơc hạch toán vào các tài khoản nào?
Chi phí phát sinh đựơc phản ánh vào bên Nợ TK151 cà thu phập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 635
Chi phí phát sinh được phản ánh vào bên Nợ TK 811 và thu nhập khi phát sinh được phản ánh vào bên có TK 711
Chi phí phát sinh đựơc phản ánh vào bên Nợ TK711 cà thu phập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 811
Chi phí phát sinh đựơc phản ánh vào bên Nợ TK635 cà thu phập khi phát sinh được phản ánh vào bên có của TK 515
Chọn đáp án B








