1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 13
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 13

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp26 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị thực hiện trích trước tiền lương nghỉ phép của công nhân sản xuất, kê toán ghi.

Nợ TK 622/ Có TK 334

Nợ TK622/ Có TK 335

Nợ TK 335/ Có TK 622

Nợ TK 334/ Có TK 335

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại chi phí sản xuất theo công dụng và mục đích, chi phí sản xuất được chia thành chi phí nào

Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

Chi phí nhân công

Chi phí khấu hao TSCĐ

Tất cả các loại chi phí

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo công thức tính thì tổng giá thành sản phẩm (Công việc, dịch vụ) KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau.

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ

Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ

Cho phí sản xuất dở dang cuối kỳ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại theo cơ sở số liệu và thời điểm tính giá thành, giá thành của DNSXCN không bao gồm các loại giá thành nào.

Giá thành định mức

Giá thành kế hoạch

Giá thành dự toán

Giá thành thực tế

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo phương pháp tính giá thành giản đơn, Tổng giá thành sản phẩm tuỳ thuộc vào yếu tố nào.

Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ

Số lượng SPDD đầu kỳ và cuối kỳ

Số lượng sản phẩm hoành thành trong kỳ

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị bán hàng trực tếp (nộp thuế theo phương thức trực tiếp), người mua chưa trả tiền, kế toán ghi

Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 3331

Nợ TK 131 / Có TK 511

Nợ TK 131; Nợ TK 133 / Có TK 511

Nợ TK 111,112/ Có TK 511

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuối kỳ, đơn vị tính thuế GTGT phải nộp cho số hàng đã bán trả góp, trả chậm, kế toán ghi.

Nợ TK 338(7)/Có TK 333(1)

Nợ TK 3331/Có TK 511

Nợ TK 3331/Có TK 338(7)

Nợ TK 511/ Có TK 333(1)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị dùng thành phẩm để trả thưởng cho người lao động, kế toán phản ảnh doanh thu như sau.

Nợ TK 431/ Có TK 155, 156

Nợ TK 334/ Có TK 155, 156

Nợ TK 431 / Có TK 512; Có TK 333 (1)

Nợ TK 431/ Có TK 512

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yếu tố nào trong các yếu tố dưới dây KHÔNG làm giảm doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ.

Chiết khấu thương mại

Hàng bán bị trả lại

Giảm giá hàng bán

Thuế GTGT tính theo phương thức khấu trừ

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm yếu tố nào.

Chiết khấu thanh toán

Chiết khấu thương mại

Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chi phí bán hàng phân bổ cho loại sản phẩm hàng hoá i bán ra trong kỳ tuỳ thuộc vào yếu tố nào.

Tổng chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ

Tổng số lượng hàng hoá bán ra trong kỳ

Số lượng hàng hoá i bán ra trong kỳ

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với các khoản chi phí khác bằng tiền, phục vụ chế công tác quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi.

Nợ TK 642(8), Nợ TK 133/ có TK 111,112

Nợ TK 111,112/ có TK 642

Nợ TK 642, Nợ TK 133/ có TK 111,112

Nợ TK 642/ có TK 111,112

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cuối kỳ kết chuyển các khoản làm giảm trừ doanh thu, kế toán định khoản.

Nợ Tk 521/ Có TK 911

Nợ Tk 521/ Có TK 511

Nợ Tk 911/ Có TK 521

Nợ Tk 511/ Có TK 521

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tính tiền lương phải trả cho nhân viên bộ phận bán hàng trong tháng là 30.000, kế toán ghi sổ.

Nợ TK 642: 30.000/Có TK 334: 30.000

Nợ TK 641:30.000 /Có TK 334 : 30.000

Nợ TK 641:30.000 /Có TK 338: 30.000

Nợ TK 334 :30.000 /Có TK 641: 30.000

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là hạch toán kế toán? (theo quan niệm của IFAC)

Hạch toán kế toán là nghệ thuật ghi chép, tổng hợp theo một cách riêng có bằng các khoản tiền nghiệp vụ và các sự kiện mà chúng có ít nhất một phần tính chất tài chính và và trình bầy kết quả của nó

Hạch toán kế toán kế toán là một môn khoa học phản ánh và giám đốc các mặt hoạt động tài chính ở tất cả các doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp và các cơ quan

Hạch toán kế toán là nghiệ thuật ghi chép, phân loại và tổng hợp theo một cách riêng có bằng những khoản tiền các nghiệp vụ và các sự kiện mà chúng có ít nhất một phần tính chất tài chính và trình bầy kết quả của nó

Hạch toán kế toán là một môn khoa học phản ánh và giám đốc các mặt hoạt động kinh tế tài chính ở tất cảấcc doanh nghiệp, tổ chức sự nghiệp và các cơ quan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi trích tài sản khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán định khoản như thế nào?

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có TK 431 và ghi có TK 214 đồng thời ghi đơn bên nợ TK 009

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi co tài khoản 214 đồng thời ghi dơn bên nợ tài khoản 009

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có TK 211

Khi trích khấu hao tài sản cố định vào chi phí sản xuất kinh doanh, kế toán ghi nợ tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh và ghi có tài khoản 211 đồng thời ghi đơn nợ tài khoản 009

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành do việc trích BHXH tính vào chi phí ản xuất kinh doanh để tạo nguồn vốn tài trợ cho CBCNV trong các trường hợp nào.

Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, mất sức, h­u chí, tử tuất

Ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, mất sức, h­u trí, tử tuất, khám bệnh, nghỉ mất sức

Bệnh nghề nghiệp, nghỉ mất sức, phẫu thuật thẩm mỹ

Khám chữa bệnh, ốm đau, thai sản,tử tuất, phẫu thuật thẩm mỹ, nghỉ mất sức

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thế nào là nợ phải trả?

Là nguồn vốn doanh nghiệp đi vay của các đơn vị, đơn vị, cá nhân để bổ sung nguồn vốn chủ sở hữu

Là nguồn vốn của doanh nghiệp đi vay, huy động hoặc chiếm dụng của cá nhân, đơn vị khác trên cơ sở hợp đồng thoả thuận hoặc được chế độ cho phép. Nguồn vốn này doanh nghiệp chỉ được phép sử dụng tạm thời trong một thời gian nhất định

Là các khoản nợ doanh nghiệp phải trả do mua hàng ch­a trả tiền cho người bán, trả lương cho công nhân viên nhưng ch­a đến kỳ trả

Là nguồn vốn của doanh nghiệp đi vay, huy động hoặc chiếm dụng của các nhân, đơn vị khác trên cơ sở hợp tác của các bên hoặc được chế độ nha nước. Nguồn vốn này doanh nghiệp chỉ được sử dụng trong một thời gian nhất định

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một doanh nghiệp trong kỳ kế toán có các khoản thu nhập sau.

1/ Lãi được chia từ hoạt động liên doanh liên kết 160 triệu đồng.

2/ chiết khấu thương mại được hưởng khi mua hàng 20 triệu đồng.

3/ khoản tiền được phạt khi khách hàng vi phạm hợp đồng kinh tế: 5 triệu đồng.

4/ khoản giảm giá được hưởng là 10 triệu đồng.

Hãy xác định doanh thu hoạt động tài chính của doanh nghiệp.

180 triệu đồng

185 triệu đồng

195 triệu đồng

160 triệu đồng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương pháp kế toán dùng để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào hoá đơn chứng từ kế toán theo thời gian và địa điểm để phục vụ cho công tác quản lý là phương pháp kế toán nào trong các phương pháp sau?

Phương pháp tài khoản kế toán

Phương pháp chứng từ kế toán

Phương pháp tính giá

Phương pháp tổng hợp - cân đối

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại doanh nghiệp Z có số liệu kế toán liên quan đến tình hình nguyên vật liệu chính tháng 3/N như sau: Tồn kho ngày 1/3/N: số lượng: 1000kg, đơn giá: 2000đ. Ngày 5/3/N nhập kho 5 000kg, đơn giá 2 200đ. Ngày 10/3/N nhập kho 2000kg, đơn giá 1800đ. Ngày 20/3/N xuất kho 4 000kg. Hãy xác định giá thực tế xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước.

7 200 000đ

8 000 000đ

8 600 000đ

8 800 000đ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nội dung khoản mục chi phí sản xuất chung bao gồm.

Các chi phí quản lý và phục vụ sản xuất kinh doanh phát sinh ở phân x­ởng, đội sản xuất, công trường sản xuất và các phòng ban quản lý

Các chi phí sản xuất trực tiếp khác nh­: khâu hao TSCĐ dùng cho sản xuất, dịch vụ mua ngoài dùng cho sản xuất, các chi phí quản lý, phục vụ sản xuất trong phạm vi toàn doanh nghiệp

Chi phí sản xuất chung bao gồm: tiền lương, phụ cấp và các khoản trích theo lương, của nhân viên phân x­ởng, tổ đội sản xuất…, khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất và phục vụ sản xuất, dịch vụ mua ngoài dùng cho sản xuất và các chi phí quản lý, phục vụ sản xuất ở phân x­ởng, đội sản xuất, công trường sản xuất…

Các chi phí sản xuất khác nh­: khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất kinh doanh, dịch vụ mua ngoài, các chi phí quản lý, phục vụ sản xuất ở phân x­ởng, đội sản xuất, công trường sản xuất, chi phí về tiên lương và các khoản trích theo lương của nhân viên phân xưởng…

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trước khi nộp báo cáo tài chính cho các cơ quan có thẩm quyền, công việc nào không cần phải thực hiện trong các công việc sau đây.

Phải được kiểm toán

Đơn vị kế toán khi được kiểm toán báo cáo tài chính phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật

Phải được cơ quản chủ quan đồng ý

Phải nộp đính kèm báo cáo kiểm toán

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với tổng lợi nhuận trước thuế 550, thuế thu nhập DN phải nộp kì này là 250 (kì trước nộp thừa) thì tổng lợi nhuận sau thuế sẽ là.

800

500

400

300

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi lập thuyết minh báo cáo tài chính người ta không dựa vào cơ sở này.

Thuyết minh báo cáo kì trước

Bảng CĐKT, các sổ kế toán tổng hợp, sổ chi tiết kì báo cáo

Bảng CĐKT, các sổ kế toán tổng hợp, sổ chi tiết kù trước

Báo cáo kết quả HĐKD kì báo cáo

Xem đáp án

Chọn đáp án C