1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 10
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Kế toán doanh nghiệp vận tải (có đáp án) - Phần 10

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiêu thức phân loại nào trong các tiêu thức phân loại sau đây KHÔNG thuộc tiêu thức phân loại nguyên liệu, vật liệu.

Theo yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

Theo nội dung, tính chất kinh tế

Theo nguồn hình thành

Theo công dụng, mục đích sử dụng nguyên liệu, vật liệu

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để phân loại công cụ, dụng cụ, kế toán sử dụng những tiêu thức phân loại nào.

Dựa vào yêu cầu quản lý và ghi chép của kế toán

Dựa vào nguồn hình thành và công dụng của công cụ, dụng cụ

Dựa vào phương pháp phân bổ chi phí cho các đối tượng sử dụng

Tất cả các tiêu thức nói trên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tại thời điểm nhập kho vật tư, hàng hoá thuê ngoài gia công, giá gộc của hàng hoá, vật tư KHÔNG bao gồm yếu tố nào.

Trị giá thực tế của vật tư xuất gia công

Các khoản Thuế không được hoàn lại

Chi phí thuê ngoài gia công

Chi phí vận chuyển, bốc xếp

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đầu tháng sau hàng về nhập kho, kế toán ghi.

Nợ TK 151/ Có TK 133

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Nợ TK 152, 153/ Có TK 151

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 151

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chi phí liên quan đến quá trình mua vật tư được tính vào giá trị vật tư (đơn vị đã trả tiền), kế toán ghi.

Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 333 / Có TK 111, 112

Nợ TK 152, 153; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Nợ TK 152, 153 / Có TK 111, 112; Có TK 333

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xuất công cụ phân bổ 1 lần (phân bổ 100%) dùng cho sản xuất kinh doanh, kế toán ghi.

Nợ TK 154/ Có TK 153

Nợ TK 142/ Có TK 153

Nợ TK153/ Có TK 627, 641, 642

Nợ TK Có TK 627, 641, 642 / Có TK 153

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi báo hỏng công cụ, dụng cụ loại phân bổ nhiều lần, nếu thu hỗi được phế liệu hoặc bán phế liệu thu tiền mặt, kế toán ghi.

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 153

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 142, 242

Nợ TK 627,641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 142, 242

Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 111, 152 / Có TK 153

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi nhập kho nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thuộc điện chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và đã trả tiền, kế toán ghi: (KKĐK)

Nợ TK 611/Có TK 111, 112

Nợ TK 152, 153/ Có TK 111, 112

Nợ TK 152,153; Nợ TK 113 / Có TK 111, 112

Nợ TK 611; Nợ TK 133 / Có TK 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dựa vào biên bản kiểm kê, đối với nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ thiếu đã được Hội đồng xử lý, người chịu trách nhiệm vật chất phải bồi thường, kế toán ghi.

Nợ TK 138(8), 334/ Có TK 152, 153

Nợ TK 183(8), 334/ Có TK 338

Nợ TK 138(8), 334 / Có TK 138(1)

Nợ TK 183(1) / Có TK 183(8), 334

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị mua từ nhập khẩu TSCĐ hữu hình, thuế GTGT nộp ở khâu nhập khẩu được khấu từ và đã trả bằng tiền vay dài hạn, kế toán ghi.

Nợ TK 211/ Có TK 341

Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 341

Nợ TK 211 / Có TK 341; Có TK 133 (2)

Nợ TK 211 / Có TK 341; Có TK 333(3)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị tự chế, tự sản xuất TSCĐ hữu hình, căn cứ giá thành thực tế, chi phí lắp đặt, chạy thử để ghi tăng nguyên giá của TSCĐ hữu hình, trước hết kế toán ghi.

Nợ TK 632/ Có TK 241

Nợ TK 632/ Có TK 154, 155

Nợ TK 211/ Có TK 241

Nợ TK 211/ Có TK 154, 155

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với TSCĐ vô hình được hình thành trong nội bộ Doanh nghiệp trong giai đoạn triển khai, chi phí phát sinh trong giai đoạn triển khai hình thành nguyên giá TSCĐ vô hình, kế toán ghi.

Nợ TK 213; Nợ TK 133 / Có TK 241

Nợ TK 213/ Có TK 154

Nợ TK 213; Nợ TK 133 / Có TK 154

Nợ TK 213 / Có TK 241

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi sửa chữa thường xuyên TSCĐ, nếu chi phí phát sinh ít, kế toán tính ngay vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kì.

Nợ TK 627, 641, 641/Có TK 154

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 631, 154

Nợ TK 627, 641, 642/ Có TK 152, 153, 334

Nợ TK 154, 631 / Có TK 152, 153, 334

Xem đáp án

Chọn đáp án B

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi trích trước chi phí để sửa chữa lớn TSCĐ, nếu số trích trước nhỏ hơn chi phí thực tế phát sinh, kế toán tính vào chi phí phần chênh lệch đó và ghi.

Nợ TK 154/ Có TK 152, 153, 334

Nợ TK 241(3)/ Có TK 711

Nợ TK 627, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 241(3)

Nợ TK 627, 641, 641/ Có TK 241(3)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị quyết định sửa chữa, cải tạo nâng cấp BĐSĐT để bán, kế toán ghi: (Trường hợp giảm BĐSĐT do chuyển thành hàng tồn kho).

Nợ TK 156(7)/ Có TK 217

Nợ TK 156(7) / Có TK 217; Có TK 214(7)

Nợ TK 156(7); Nợ TK 214(7)/ Có TK 217

Nợ TK 156; Nợ TK 214 / Có TK 217

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tiền công theo sản phẩm không bao gồm tiền công nào.

Tiền công sản phẩm trực tiếp

Tiền công sản phẩm gián tiếp

Tiền công khoán gọn theo sản phẩm cuối cùng

Tiền công sản phẩm luỹ tiến

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tính tiền công phải trả cho các đối tượng trong kỳ, kế toán ghi.

Nợ TK 622, 727, 641, 642; Nợ TK 133 / Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 622, 627, 641, 642

Nợ TK 622, 627, 641, 641/ Có TK 334

Nợ TK 334/ Có TK 111, 112

Xem đáp án

Chọn đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tuỳ thuộc vào yếu tố nào.

Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ và chi phí phát sinh trong kỳ

Số lượng sản phẩm hoàn thành

Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị SPDD cuối kỳ của chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung khi tính theo sản lượng tương đương hoành thành KHÔNG tuỳ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau.

Chi phí NCTT, chi phí SXC của sản phẩm dở dang đầu kỳ và phát sinh trong của chúng

Số lượng sản phẩm hoàn thành

Số lượng sản phẩm dở dang cuối kỳ

Số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo công thức tính thì tổng giá thành sản phẩm (Công việc, dịch vụ) tuỳ thuộc vào yếu tố nào trong các yếu tố sau.

Chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ và cuối kỳ

Số lượng SPDD đầu kỳ và cuối kỳ

Số lượng sản phẩm hoàn thành trong kỳ

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại theo cơ sở số liệu và thời điểm tính giá thành, giá thành sản phẩm không bao gồm các loại giá thành nào.

Giá thành định mức

Giá thành kế hoạch

Giá thành sản xuất

Giá thành thực tế

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi phân loại giá thành, tuỳ thuộc vào phạm vi và mục đính của việc tính giá thành, giá thành sản phẩm bao gồm loại giá thành nào.

Giá thành thực tế

Giá thành kế hoạch

Giá thành sản xuất và giá thành toàn bộ

Tất cả các loại giá thành

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo phương pháp tính giá thành giản đơn, Tổng giá thành sản phẩm tuỳ thuộc vào yếu tố nào.

Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ

Số lượng SPDD đầu kỳ và cuối kỳ

Số lượng sản phẩm hoành thành trong kỳ

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi tính giá thành theo định mức, Tổng giá thành sản phẩm tuỳ thuộc vào yếu tố nào.

Giá thành định mức của sản phẩm

Giá thành kế hoạch của sản phẩm

Giá thành sản xuất

Tất cả các yếu tố

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đơn vị bán hàng trả chậm, trả góp, nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ (người mua trả 1 phần để nhận hàng, phải trả lãi cho số hàng trả chậm…), kế toán ghi.

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 333 (1)

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 (7)

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 338 (7); Có TK 333 (1)

Nợ TK 111, 112; Nợ TK 131 / Có TK 511; Có TK 333; Có TK 338

Xem đáp án

Chọn đáp án C