1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 9
25 câu hỏi
Hẹp đĩa đệm là một dấu hiệu của.
Viêm đĩa sụn
Thấp khớp
Lao khớp
Chấn thương
Chọn đáp án A
Đốt sống mù là biểu hiện của.
Gãy eo đốt sống
Tiêu eo đốt sống
Viêm cuống sống
Tiêu cuống sống
Chọn đáp án D
Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là.
Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET, SPECT)
Chụp cắt lớp vi tính
Chụp cộng hưởng từ
Siêu âm Doppler màu
Chọn đáp án D
Chụp Cắt lớp vi tính sọ có bơm thuốc cản quang trong trường hợp .
U não
Abces não
Viêm tắc tĩnh mạch não
A,B,C đều đúng
Chọn đáp án D
Bóng tim to không bệnh lý trong trường hợp.
Cơ tim bị thiếu dưỡng
Cơ tim bị nhiễm độc
Cơ tim tăng hoạt mà không bị thiểu dưỡng
Cơ tim giảm hoạt mà không bị thiểu dưỡng
Chọn đáp án C
Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường.
Thất trái to
Thất phải to
Bị thay đổi tùy theo vị trí u
Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u
Chọn đáp án C
Chụp CLVT ống sống có tiêm cản quang tuỷ sống (Myeloscanner) để chẩn đoán.
Di căn cột sống
Thoát vị đĩa đệm
U mô mềm
A, B đúng
Chọn đáp án D
Chụp Cộng hưởng từ (CHT) cung cấp nhiều thông tin hơn chụp Cắt lớp vi tính (CLVT):
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Hình “nhát rìu” là do.
Cung giữa trái lõm
Cung dưới trái nỗi
Nút động mạch chủ nổi
Nút động mạch chủ mất
Chọn đáp án D
Tăng lưu lượng máu qua phổi thường gặp trong các trường hợp sau.
Hở động mạch chủ, hở van hai lá
Các bệnh tim có shunt trái-phải như còn ống động mạch, thông liên nhĩ, thông liên thất
Hở động mạch phổi, tứ chứng Fallot
Bệnh phổi nhiễm trùng, khối u tân sinh ở phổi
Chọn đáp án B
Tim hình “đầu voi” thường gợi ý giai đoạn muộn của bệnh.
Thông liên nhĩ
Thông liên thất
Hẹp động mạch phổi
Còn ống động mạch
Chọn đáp án C
Trong các chỉ định chụp động mạch thận sau đây, chỉ định nào là KHÔNG HỢP LÝ.
Hẹp động mạch thận
U mạch máu thận
Thận câm do chấn thương thận
Thận đa nang
Chọn đáp án D
Các nguyên nhân nào thường gặp gây hội chứng tắc nghẽn đường bài xuất nước tiểu.
Sỏi hệ tiết niệu
U đường tiết niệu
Hội chứng nối
Các nguyên nhân trên đều đúng
Chọn đáp án D
Hình nhiễm cứng thường gặp trong.
Viêm dạ dày
K dạ dày
Loét dạ dày
Xơ dạ dày
Chọn đáp án B
Kỹ thuật hình ảnh nào sau đây vừa để chẩn đoán vừa có thể kết hợp can thiệp điều trị.
Siêu âm
Chụp CLVT
Chụp NĐTM
Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng
Chọn đáp án C
Thành ổ loét dạ dày có nghĩa.
Là phần bị đục khoét ở bề mặt
Là phần chung quanh ổ loét
Là phần chân hay bờ của ổ loét
Là phần nhiễm cứng giới hạn quanh ổ loét
Chọn đáp án D
Hình ảnh dùi chiêng là biểu hiện của.
Loét nông ở dạ dày
Loét sâu của dạ dày
Loét trong thành của dạ dày
Loét sắp thủng của dạ dày
Chọn đáp án B
Toàn bộ khung tá tràng có hình.
Chữ C
Móng ngựa
Móng sắt ngựa
Lá dương xỉ
Chọn đáp án A
Viêm thận bể thận mạn.
Hình ảnh siêu âm thận nhỏ bờ không đều, nhu mô tăng âm, không phân biệt tuỷ vỏ thận
Hình ảnh trên NĐTM thấy bóng thận nhỏ, nhu mô mỏng, bờ không đềuchỗ lỏm ngang mức đài thận, đài thận hình chuỳ
Câu A và B đúng
Trên cắt lớp vi tính thấy bóng thận nhỏ, nhu mô giảm tỉ trọng và vôihoá, thành đài bể thận dày
Chọn đáp án C
Siêu âm chẩn đoán hệ tiêu hóa tốt hơn X quang quy ước vì.
Đánh giá được toàn bộ các cơ quan trong ổ bụng
Đánh gía được hầu hết các tạng trong ổ bụng
Đánh giá được cả tạng đặc lẫn một phần của tạng rỗng
Đánh giá được cả trong phúc mạc, lẫn ngoài phúc mạc
Chọn đáp án B
Muốn chẩn đoán tắc ruột cao và tắc ruột thấp người ta căn cứ vào.
Các mức hơi dịch
Hình dáng và đặc tính của liềm hơi mức nước
Hình dáng vị trí kích thước của mức nước hơi
Tính chất và phân bố của các liềm hơi
Chọn đáp án D
Hình ảnh tuyết rơi thấy trong trường hợp.
Hẹp môn vị giai đoạn đầu
Hẹp môn vị giai đoạn sau
Hẹp môn vị gây hẹp dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch
Hẹp môn vị gây giãn dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch
Chọn đáp án A
Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Nguyên nhân tắ c cấp đường bài xuất cao (đài bể thận niệu quản) chủ yếu do sỏi, ngoài ra có thể do cục máu đông, chất hoại tử:
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Thuốc cản quang dùng trong chụp NĐTM là loại tan trong nước, có thành phần muối iốt, liều lượng thông thường 1ml/1kg cân nặng đối với loại 370mgI/ml.
đúng
sai
Chọn đáp án A








