1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 60
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 60

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp74 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi:

Hình ảnh mức hơi dịch trong hang

Hình ảnh viêm phổi quanh hang

Thành hang áp xe dày, mặt trong không đều

Thành hang mỏng, mặt trong đều

có thể xuất hiện nhiều hình hang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh mức hơi dịch ở trường phổi có thể gặp trong các trường hợp:

Áp xe phổi

Hang lao

Tràn khí tràn dịch màng phổi khu trú

Kén khí bội nhiểm

Câu A,B,C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp

U cơ hoành

Kén khí lớn sát màng phổi

U tuyến ức ở trẻ em

Vỡ cơ hoành

Đông đặc phổi sát màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những yếu tố đánh giá chất lượng phim X quang phổi là:

Trường phổi rộng nhờ bệnh nhân hít vào sâu, nín thở

Phim chụp đối quang tốt

Phim chụp thẳng cân xứng

Thấy được đỉnh phổi và góc sườn hoành hai bên

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ngấn thực thể mang tính chất:

Chèn đẩy từ bên ngoài thành dạ dày.

Chèn đẩy từ bên trong thành dạ dày.

Co kéo bên trong dạ dày.

Cố định, thường xuyên và mất đi khi chích atropin.

Cố định, thường xuyên và không mất đi khi chích atropin.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh tụ máu ngoài màng cứng trên phim chụp CLVT sọ não là:

Hình thấu kính 2 mặt lồi

Hình thấu kính hai mặt lõm

Hình ảnh phù nề nhu mô não

Hình ảnh choán chổ trong nhu mô não

Hình đè đẩy cấu trúc giải phẫu trong sọ.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể KHÔNG chẩn đoán được (âm tính giả) sỏi là do:

Sỏi cản quang ít

Sỏi có kích thước nhỏ, đường kính < 2mm

Hình ảnh sỏi chồng lên xương

Bụng bẩn do súc ruột không sạch phân

Các câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tràn dịch màng phổi khu trú có thể ở

Rãnh liên thùy

Tổ chức kẽ dưới màng phổi

Màng phổi trung thất

Vách liên tiểu thùy và được goị là đường Kerley

Câu A và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tràn dịch màng phổi: trên phim chụp phổi thông thường

Không phân biệt được bản chất dịch màng phổi ( máu, mủ, dịch thấm, dịch tiết)

Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm.

Không phát hiện được tràn dịch khu trú

Không thấy đường cong Damoiseau x quang ở tư thế chụp nằm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật nào sau đây có thể ĐÁNH GIÁ được chức năng bài tiết của thận:

Siêu âm

Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp cắt lớp vi tính

Chụp nhấp nháy thận

Câu B và D đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc điểm hình ảnh của tràn khí màng tim

Dải sáng song song bờ trung thất, di động

Dải sáng song song bờ tim, di động

Dải sáng song song bờ trung thất, không di động

Dải sáng song song bờ tim, di động , tuyến ức nổi ở trẻ em

Dải sáng song song bờ trung thất, cơ hoành liên tục

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần

Siêu âm bụng - phim phổi đứng, chụp nghiên - phim phổi nằm nghiên chụp thẳng, tia x chiếu ngang

Phim phổi đứng, chụp nghiêng - siêu âm bụng- phim phổi đứng, chụp thẳng

Siêu âm bụng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng, chụp nghiêng

Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng

Siêu âm bụng - phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi đứng, chụp thẳng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:

Xơ hóa sau phúc mạc

Khối u vùng tiểu khung

Khối u sau phúc mạc

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật nào sau đây khám xét nhu mô thận chính xác nhất:

Siêu âm

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

Chụp nhuộm trực tiếp

Chụp cắt lớp vi tính

Chụp mạch thận

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Siêu âm chẩn đoán hệ tiêu hóa tốt hơn X quang quy ước vì:

Đánh giá được toàn bộ các cơ quan trong ổ bụng.

Đánh gía được hầu hết các tạng trong ổ bụng.

Đánh giá được cả tạng đặc lẫn một phần của tạng rỗng.

Đánh giá được cả trong phúc mạc, lẫn ngoài phúc mạc.

Đánh giá được tất cả các trường hợp cấp cứu ổ bụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khác với loét dạ dày, loét hành tá tràng:

Thường có biến chứng sớm.

Thường có biến dạng rõ rệt.

Thường chuyển sang ác tính.

Thường gây hẹp môn vị.

Thường gây tăng nhu động.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Niêm mạc của dạ dày:

Thay đổi tùy theo nhu động.

Thay đổi tùy theo cơ địa của bệnh nhân.

Thô ở bờ cong nhỏ, mịn hơn ở bờ cong lớn.

Thay đổi tùy theo vùng của dạ dày.

Không thay đổi theo trương lực.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng phế nang trên X quang phổi gây nên do:

Khí trong phế nang được thay thế bởi dịch hoặc tế bào

Phế nang bị căng dãn bất thường

Thành phế nang bị ứ dịch

Viêm các tiểu phế quản trung tâm tiểu thùy

Thành phế nang bị tế bào xâm nhập

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với ống tiêu hóa chẩn đoán X quang quy ước hơn siêu âm trong trường hợp:

Đánh giá được thành ống tiêu hóa.

Đánh giá được lòng ống tiêu hóa.

Bụng chướng hơi.

Tương quan giữa các tạng với nhau.

Ứ dịch trong các quai ruột.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau

Bướu giáp

U thần kinh

U màng phổi

Kén phế quản

U tuyến ức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh trên niệu đồì tĩnh mạch của U đường dẫn niệu

Hình khuyết có viền thuốc cản quang bao quanh, cố định

Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang, có chân bám hoặc hình hẹp đường dẫn niệu

Dấu hiệu Goblet dãn đường dẫn niệu trên hình khuyết (NĐTM) hay dấu hiệu

Bergman dãn đường dẫn niệu dưới hình khuyết (chụp ngược dòng)

Hình khuyết sáng thành dải dọc theo đường dẫn niệu

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Di căn xương ở nam chủ yếu do ung thư nguyên phát từ:

Hệ tiêu hoá

Hệ hô hấp

Hệ tiết niệu

Hệ sinh dục.

Hệ thần kinh

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu 53 Sỏi san hô ở vị trí

đài thận

đài-bể thận

niệu quản

bàng quang

bể thận-niệu quản

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tràn dịch màng phổi tự do trên phim phổi thẳng đứng có các dấu hiệu:

Mờ đồng nhất ở đáy phổi.

Không thấy rõ cơ hoành và bờ tim

Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang.

Giới hạn trên là đường cong mờ, lỏm lên trên vào trong.

Câu A,B,D đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán phân biệt giữa ổ đọng thuốc giả và ổ loét dựa vào:

Bờ của ổ đọng thuốc.

Kích thước của ổ đọng thuốc.

Vị trí của ổ đọng thuốc.

Tính cố định và thường xuyên của ổ đọng thuốc.

Thay đổi khi ép nắn vào thành bụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất:

Siêu âm

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

Chụp động mạch thận

Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)

Chụp cắt lớp vi tính

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:

Dị dạng đường tiểu

Sỏi hệ tiết niệu

Chấn thương hệ tiết niệu

Câu A và C đúng

Câu A, B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích:

Tăng lượng oxy trong phế bào

Trường phổi dãn rộng

Để nín thở lâu khi chụp phim

Để tăng áp lực trong lồng ngực

Các câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:

Sỏi mật

Sỏi tụy

Sỏi tĩnh mạch

Vôi hóa hạch mạc treo

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị có mục đích:

Tìm vôi hóa bất thường hệ niệu

Là phim căn bản trước khi tiến hành các kỹ thuật có chuẩn bị

Tìm vôi hóa bất thường và là phim căn bản trước khi tiến hành các kỹ thuật có chuẩn bị

Đo kích thước thận

Tìm dịch trong ổ bụng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không thuộc đám mờ phế bào:

Bờ mờ

Có thể có hình tam giác tương ứng với thùy hoặc phân thùy và đè ép các phế quản kế cận

Có chổ bờ rõ nét do có giới hạn là rãnh liên thùy

Có thể có dạng cánh bướm hai bên rốn phổi

Thay đổi nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án E

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là

1/10.000

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng nhất để thăm khám:

Tràn khí màng phổi

U màng phổi

Tràn dịch màng phổi

Dịch trong phế bào

Kén phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu quan trọng của thoái hoá cột sống trên X quang thường qui:

Hẹp khe khớp giữa các đốt sống

Gai xương các thân đốt sống

Đặc xương dưới sụn thân các đốt sống

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh tuyết rơi thấy trong trường hợp:

Hẹp môn vị giai đoạn đầu

Hẹp môn vị giai đoạn sau

Hẹp môn vị gây hẹp dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch

Hẹp môn vị gây giãn dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch.

Thuốc cản quang rơi trong dạ dày hẹp.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chẩn đoán phân biệt giữa ổ đọng thuốc giả và ổ loét dựa vào:

Bờ của ổ đọng thuốc.

Kích thước của ổ đọng thuốc.

Vị trí của ổ đọng thuốc.

Tính cố định và thường xuyên của ổ đọng thuốc.

Thay đổi khi ép nắn vào thành bụng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U màng phổi hay gặp nhất là loại

Mésothéliome

U mỡ (lipome)

U xơ (fibrome)

Lymphome

U di căn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thuốc cản quang đường uống thường là:

Baryte

Iode

Xem đáp án

Chọn đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng tắc phế quản hoàn toàn biểu hiện trên phim phổi các dấu hiệu sau đây trừ dấu hiệu

Đám mờ có tính co rút

Các cấu trúc lân cận bị kéo về phía bệnh

Đám mờ bờ rõ nét

Các huyết quản dãn to ứ đọng dịch

Đám mờ đồng nhất, giảm thể tích

Xem đáp án

Chọn đáp án D

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với chẩn đoán nang thận:

Hình rỗng âm và tăng âm sau.

Hiệu ứng khối choáng chổ trên phim niệu đồ tĩnh mạch thì bài tiết.

Tỉ trọng dịch trên CLVT

Hình mờ đậm trên hình mô thận cản quang khi chụp phim niệu đồ tĩnh mạch thì sớm.

Hình vô mạch trên phim chụp động mạch mạch thận

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả