1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 60
40 câu hỏi
Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi:
Hình ảnh mức hơi dịch trong hang
Hình ảnh viêm phổi quanh hang
Thành hang áp xe dày, mặt trong không đều
Thành hang mỏng, mặt trong đều
có thể xuất hiện nhiều hình hang
Chọn đáp án D
Hình ảnh mức hơi dịch ở trường phổi có thể gặp trong các trường hợp:
Áp xe phổi
Hang lao
Tràn khí tràn dịch màng phổi khu trú
Kén khí bội nhiểm
Câu A,B,C đúng
Chọn đáp án E
Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp
U cơ hoành
Kén khí lớn sát màng phổi
U tuyến ức ở trẻ em
Vỡ cơ hoành
Đông đặc phổi sát màng phổi
Chọn đáp án B
Những yếu tố đánh giá chất lượng phim X quang phổi là:
Trường phổi rộng nhờ bệnh nhân hít vào sâu, nín thở
Phim chụp đối quang tốt
Phim chụp thẳng cân xứng
Thấy được đỉnh phổi và góc sườn hoành hai bên
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án E
Hình ngấn thực thể mang tính chất:
Chèn đẩy từ bên ngoài thành dạ dày.
Chèn đẩy từ bên trong thành dạ dày.
Co kéo bên trong dạ dày.
Cố định, thường xuyên và mất đi khi chích atropin.
Cố định, thường xuyên và không mất đi khi chích atropin.
Chọn đáp án E
Hình ảnh tụ máu ngoài màng cứng trên phim chụp CLVT sọ não là:
Hình thấu kính 2 mặt lồi
Hình thấu kính hai mặt lõm
Hình ảnh phù nề nhu mô não
Hình ảnh choán chổ trong nhu mô não
Hình đè đẩy cấu trúc giải phẫu trong sọ.
Chọn đáp án A
Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể KHÔNG chẩn đoán được (âm tính giả) sỏi là do:
Sỏi cản quang ít
Sỏi có kích thước nhỏ, đường kính < 2mm
Hình ảnh sỏi chồng lên xương
Bụng bẩn do súc ruột không sạch phân
Các câu trên đều đúng
Chọn đáp án E
Tràn dịch màng phổi khu trú có thể ở
Rãnh liên thùy
Tổ chức kẽ dưới màng phổi
Màng phổi trung thất
Vách liên tiểu thùy và được goị là đường Kerley
Câu A và C đúng
Chọn đáp án E
Tràn dịch màng phổi: trên phim chụp phổi thông thường
Không phân biệt được bản chất dịch màng phổi ( máu, mủ, dịch thấm, dịch tiết)
Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm.
Không phát hiện được tràn dịch khu trú
Không thấy đường cong Damoiseau x quang ở tư thế chụp nằm
Chọn đáp án A
Kỹ thuật nào sau đây có thể ĐÁNH GIÁ được chức năng bài tiết của thận:
Siêu âm
Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp cắt lớp vi tính
Chụp nhấp nháy thận
Câu B và D đúng
Chọn đáp án E
Các đặc điểm hình ảnh của tràn khí màng tim
Dải sáng song song bờ trung thất, di động
Dải sáng song song bờ tim, di động
Dải sáng song song bờ trung thất, không di động
Dải sáng song song bờ tim, di động , tuyến ức nổi ở trẻ em
Dải sáng song song bờ trung thất, cơ hoành liên tục
Chọn đáp án B
Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần
Siêu âm bụng - phim phổi đứng, chụp nghiên - phim phổi nằm nghiên chụp thẳng, tia x chiếu ngang
Phim phổi đứng, chụp nghiêng - siêu âm bụng- phim phổi đứng, chụp thẳng
Siêu âm bụng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng, chụp nghiêng
Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia X chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng
Siêu âm bụng - phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi đứng, chụp thẳng
Chọn đáp án A
Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:
Xơ hóa sau phúc mạc
Khối u vùng tiểu khung
Khối u sau phúc mạc
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Kỹ thuật nào sau đây khám xét nhu mô thận chính xác nhất:
Siêu âm
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Chụp nhuộm trực tiếp
Chụp cắt lớp vi tính
Chụp mạch thận
Chọn đáp án D
Siêu âm chẩn đoán hệ tiêu hóa tốt hơn X quang quy ước vì:
Đánh giá được toàn bộ các cơ quan trong ổ bụng.
Đánh gía được hầu hết các tạng trong ổ bụng.
Đánh giá được cả tạng đặc lẫn một phần của tạng rỗng.
Đánh giá được cả trong phúc mạc, lẫn ngoài phúc mạc.
Đánh giá được tất cả các trường hợp cấp cứu ổ bụng.
Chọn đáp án D
Khác với loét dạ dày, loét hành tá tràng:
Thường có biến chứng sớm.
Thường có biến dạng rõ rệt.
Thường chuyển sang ác tính.
Thường gây hẹp môn vị.
Thường gây tăng nhu động.
Chọn đáp án B
Niêm mạc của dạ dày:
Thay đổi tùy theo nhu động.
Thay đổi tùy theo cơ địa của bệnh nhân.
Thô ở bờ cong nhỏ, mịn hơn ở bờ cong lớn.
Thay đổi tùy theo vùng của dạ dày.
Không thay đổi theo trương lực.
Chọn đáp án D
Hội chứng phế nang trên X quang phổi gây nên do:
Khí trong phế nang được thay thế bởi dịch hoặc tế bào
Phế nang bị căng dãn bất thường
Thành phế nang bị ứ dịch
Viêm các tiểu phế quản trung tâm tiểu thùy
Thành phế nang bị tế bào xâm nhập
Chọn đáp án A
Đối với ống tiêu hóa chẩn đoán X quang quy ước hơn siêu âm trong trường hợp:
Đánh giá được thành ống tiêu hóa.
Đánh giá được lòng ống tiêu hóa.
Bụng chướng hơi.
Tương quan giữa các tạng với nhau.
Ứ dịch trong các quai ruột.
Chọn đáp án B
Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau
Bướu giáp
U thần kinh
U màng phổi
Kén phế quản
U tuyến ức
Chọn đáp án B
Hình ảnh trên niệu đồì tĩnh mạch của U đường dẫn niệu
Hình khuyết có viền thuốc cản quang bao quanh, cố định
Hình khuyết sáng trên nền mờ thuốc cản quang, có chân bám hoặc hình hẹp đường dẫn niệu
Dấu hiệu Goblet dãn đường dẫn niệu trên hình khuyết (NĐTM) hay dấu hiệu
Bergman dãn đường dẫn niệu dưới hình khuyết (chụp ngược dòng)
Hình khuyết sáng thành dải dọc theo đường dẫn niệu
Chọn đáp án B
Di căn xương ở nam chủ yếu do ung thư nguyên phát từ:
Hệ tiêu hoá
Hệ hô hấp
Hệ tiết niệu
Hệ sinh dục.
Hệ thần kinh
Chọn đáp án D
Câu 53 Sỏi san hô ở vị trí
đài thận
đài-bể thận
niệu quản
bàng quang
bể thận-niệu quản
Chọn đáp án B
Tràn dịch màng phổi tự do trên phim phổi thẳng đứng có các dấu hiệu:
Mờ đồng nhất ở đáy phổi.
Không thấy rõ cơ hoành và bờ tim
Giới hạn trên là đường thẳng mờ, nằm ngang.
Giới hạn trên là đường cong mờ, lỏm lên trên vào trong.
Câu A,B,D đúng
Chọn đáp án E
Chẩn đoán phân biệt giữa ổ đọng thuốc giả và ổ loét dựa vào:
Bờ của ổ đọng thuốc.
Kích thước của ổ đọng thuốc.
Vị trí của ổ đọng thuốc.
Tính cố định và thường xuyên của ổ đọng thuốc.
Thay đổi khi ép nắn vào thành bụng.
Chọn đáp án D
Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất:
Siêu âm
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
Chụp động mạch thận
Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp cắt lớp vi tính
Chọn đáp án D
Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm trùng đường tiểu có thể là:
Dị dạng đường tiểu
Sỏi hệ tiết niệu
Chấn thương hệ tiết niệu
Câu A và C đúng
Câu A, B và C đúng
Chọn đáp án E
Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích:
Tăng lượng oxy trong phế bào
Trường phổi dãn rộng
Để nín thở lâu khi chụp phim
Để tăng áp lực trong lồng ngực
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án B
Trên phim hệ tiết niệu không chuẩn bị sỏi cản quang cần phân biệt với những hình vôi hóa bất thường nào sau đây:
Sỏi mật
Sỏi tụy
Sỏi tĩnh mạch
Vôi hóa hạch mạc treo
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án E
Chụp X quang hệ tiết niệu không chuẩn bị có mục đích:
Tìm vôi hóa bất thường hệ niệu
Là phim căn bản trước khi tiến hành các kỹ thuật có chuẩn bị
Tìm vôi hóa bất thường và là phim căn bản trước khi tiến hành các kỹ thuật có chuẩn bị
Đo kích thước thận
Tìm dịch trong ổ bụng
Chọn đáp án C
Đặc điểm nào sau đây không thuộc đám mờ phế bào:
Bờ mờ
Có thể có hình tam giác tương ứng với thùy hoặc phân thùy và đè ép các phế quản kế cận
Có chổ bờ rõ nét do có giới hạn là rãnh liên thùy
Có thể có dạng cánh bướm hai bên rốn phổi
Thay đổi nhanh
Chọn đáp án E
Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là
1/10.000
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng nhất để thăm khám:
Tràn khí màng phổi
U màng phổi
Tràn dịch màng phổi
Dịch trong phế bào
Kén phổi
Chọn đáp án C
Dấu hiệu quan trọng của thoái hoá cột sống trên X quang thường qui:
Hẹp khe khớp giữa các đốt sống
Gai xương các thân đốt sống
Đặc xương dưới sụn thân các đốt sống
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Hình ảnh tuyết rơi thấy trong trường hợp:
Hẹp môn vị giai đoạn đầu
Hẹp môn vị giai đoạn sau
Hẹp môn vị gây hẹp dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch
Hẹp môn vị gây giãn dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch.
Thuốc cản quang rơi trong dạ dày hẹp.
Chọn đáp án D
Chẩn đoán phân biệt giữa ổ đọng thuốc giả và ổ loét dựa vào:
Bờ của ổ đọng thuốc.
Kích thước của ổ đọng thuốc.
Vị trí của ổ đọng thuốc.
Tính cố định và thường xuyên của ổ đọng thuốc.
Thay đổi khi ép nắn vào thành bụng.
Chọn đáp án D
U màng phổi hay gặp nhất là loại
Mésothéliome
U mỡ (lipome)
U xơ (fibrome)
Lymphome
U di căn
Chọn đáp án A
Thuốc cản quang đường uống thường là:
Baryte
Iode
Chọn đáp án A
Hội chứng tắc phế quản hoàn toàn biểu hiện trên phim phổi các dấu hiệu sau đây trừ dấu hiệu
Đám mờ có tính co rút
Các cấu trúc lân cận bị kéo về phía bệnh
Đám mờ bờ rõ nét
Các huyết quản dãn to ứ đọng dịch
Đám mờ đồng nhất, giảm thể tích
Chọn đáp án D
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG PHÙ HỢP với chẩn đoán nang thận:
Hình rỗng âm và tăng âm sau.
Hiệu ứng khối choáng chổ trên phim niệu đồ tĩnh mạch thì bài tiết.
Tỉ trọng dịch trên CLVT
Hình mờ đậm trên hình mô thận cản quang khi chụp phim niệu đồ tĩnh mạch thì sớm.
Hình vô mạch trên phim chụp động mạch mạch thận
Chọn đáp án D








