1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 7
25 câu hỏi
Để chẩn đoán ung thư thực quản, chủ yếu dựa vào.
Nội soi kết hợp sinh thiết
X quang kết hợp sinh thiết
Chụp cắt lớp kết hợp sinh thiết
Siêu âm nội soi
Chọn đáp án A
Vôi hoá nội sọ được hiểu là.
Vôi hoá mô não
Vôi hoá hộp sọ
Đặc xương
Vôi hoá tĩnh mạch
Chọn đáp án D
Siêu âm chẩn đoán lồng ruột.
Lát cắt ngang búi lồng có hình bánh sandwich, trung tâm đậm âm, ngoại vi ít âm
Lát cắt dọc hình bia bắn hoặc nơ trung tâm đậm âm ở giữa, ngoại vi ít âm
Có thể dùng để theo dõi tháo lồng bằng thụt nước đại tràng
Thấy hình búi lồng dạng khối mờ
Chọn đáp án C
Dấu hiệu CLVT tụ máu dưới màng cứng.
Tăng tỉ trọng sát màng cứng
Giảm tỉ trọng ở sát màng cứng
Thấu kính mặt phẳng, mặt lồi hình liềm
Dấu hiệu choán chổ không phù hợp
Chọn đáp án A
Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế.
Thẳng
Nghiêng trái
Nghiêng phải
Chếch trước phải
Chọn đáp án D
Hình ảnh mờ cửa sổ chủ phổi gặp trong.
Bệnh lý tim phải
Bệnh lý tim trái
Bệnh lý động mạch chủ
Giãn thân động mạch phổi
Chọn đáp án C
Trong bệnh hẹp van hai lá sẽ dẫn đến.
Rối loạn tưới máu phổi
Phân bố lại tưới máu phổi
Ứ trệ tuần hoàn phổi
Rối loạn tưới máu phổi tùy giai đoạn
Chọn đáp án D
Niệu đồ tĩnh mạch còn là kỹ thuật căn bản trong thăm khám hệ tiết niệu, lợi ích chủ yếu là.
xem nhu mô và đường dẫn niệu
xem đường dẫn niệu và các tĩnh mạch thận
xem khoang quanh thận, đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận
xem đường dẫn niệu và biết chức năng mỗi thận
Chọn đáp án C
Kỹ thuật nào sau đây thăm khám nhu mô thận hiệu quả nhất.
Siêu âm
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Chụp nhuộm trực tiếp
Chụp cắt lớp vi tính
Chọn đáp án D
Ở tư thế nằm ngữa phình vị dạ dày.
Các niêm mạc thô
Chứa đầy hơi
Chứa đầy barít
Không phân biệt được với các chi tiết chung quanh
Chọn đáp án D
Các dấu hiệu nào sau đây trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG THẤY trong U nhu mô thận.
Hình cắt cụt
Hình kéo dài
Hình in dấu
Hình gai ở bể thận
Chọn đáp án B
Các hậu quả sau đây có thể gây nên bởi hội chứng tắc đường bài xuất nước tiểu, TRỪ.
Suy thận
Teo nhu mô thận
Dãn đài bể thận
Đái máu
Chọn đáp án D
Các ổ loét dạ dày thường thấy ở.
Hang vị
Tâm vị
Bờ cong nhỏ
Bờ cong lớn
Chọn đáp án D
Các kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán được kén thận.
Siêu âm
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Chụp động mạch thận
Câu A,B và C đúng
Chọn đáp án C
Liềm hơi mức nước thường thấy trong trường hợp.
Vỡ tạng đặc
Tắc ruột
Thủng tạng rỗng
Xoắn ruột
Chọn đáp án D
Hình lõi táo là biểu hiện của.
Ung thư ở phần ngang bờ cong nhỏ
K ở góc bờ cong nhỏ
K ở hang vị bờ cong nhỏ
K ở vòng cơ của hang vị
Chọn đáp án C
Trong trường hợp nào thủng tạng rỗng mà không thấy được hình liềm hơi.
Thủng ít hơi
Thủng bít
Thủng ở mặt sau
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trên hình ảnh siêu âm, ổ loét ống tiêu hóa là.
Ổ đọng hơi ở mặt sau
Ổ đọng dịch ở mặt trước
Ổ đọng dịch ở mặt sau
Đục khoét, mất liên tục ở bề mặt niêm mạc
Chọn đáp án D
Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là.
xơ sau phúc mạc
u vùng tiểu khung
u ruột non
Câu A và B đúng
Chọn đáp án D
Chẩn đoán thận ứ mủ phải dựa vào.
siêu âm
siêu âm màu
phim NĐTM
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá, sinh thiết.
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Kỹ thuật gây tắc mạch được tiến hành qua con đường.
Động mạch
Tĩnh mạch
Chọn đáp án
Hai lần chụp có tiêm thuốc cản quang phải cách nhau 5 ngày.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Độ chính xác của chẩn đoán siêu âm tuỳ thuộc vào kinh nghiệm bác sĩ khám siêu âm.
đúng
sai
Chọn đáp án A
Siêu âm thì thường dùng đế khám tổn thương tại.
Nhu mô phổi
Thành ngực, màng phổi
Trung thất
Cả ba thành phần trên
Chọn đáp án B








