1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 5
40 câu hỏi
Chẩn đoán hình ảnh bao gồm các chuyên ngành sau, chọn
X-quang
Chụp cắt lớp vi tính
Chụp cộng hưởng từ hạt nhân
Chụp xạ hình
Siêu âm
Chụp mạch máu số hóa
Chọn đáp án A
Kích thước gan bình thường:
Gan trái < 12 cm
Gan trái < 11 cm
Gan phải < 16cm
Gan phải <15 cm
Gan trái và gan phải < 15cm
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án C
Triệu chứng học cơ bản trên phim Xquang qui ước?
Hình khuyết (hình trừ)
Hình mắt bò
Hình mức nước – hơi.
Hình tăng tín hiệu
Chọn đáp án A
Xquang phổi, Hội chứng màng phổi bao gồm các dấu hiệu Xquang biểu thị?
u màng phổi
đóng vôi màng phổi.
tràn khí màng phổi
B và C đều đúng.
Chọn đáp án D
Năm nào siêu âm ứng dụng rộng rãi trong y khoa.
Thập niên 1980s
Thập niên 1970s
Thập niên 1960s
Thập niên 1950s
Chọn đáp án A
Phân loại chẩn đoán hình ảnh theo xu thế phát triển hiện nay?
Theo cơ quan
Theo kỹ thuật.
Theo chuyên khoa.
Theo giá
Theo năm ra đời
Theo loại bệnh
Chọn đáp án B
Chụp bụng không sửa soạn, chọn Câu đúng:
Phim đạt từ vòm hoành đến lỗ bịt
Phải làm sạch bụng bệnh nhân trước khi chụp để thấy rõ mức khí dịch
Tư thế đứng hoặc nằm nghiêng trái
Không cần phải thấy cơ psoas ( cơ thắt lưng)
Chọn đáp án E
Đậm độ cơ bản “Nước” trong cơ thể người trên Xquang qui ước? Chọn đáp án sai
Xương
Dịch.
Cơ
Ống tiêu hóa
Xoang
Gan
Chọn đáp án A
Trên phim Xquang quy ước bình thường, phần cấu trúc chiếm tỷ lệ nhiều nhất là:
Mỡ
Xương
Dịch
Khí
Nước
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án D
Xquang bụng không sửa soạn, Giai đoạn sớm tắc ruột cơ học là
Dãn ống tiêu hóa trên chỗ tắc
mực nước hơi dưới chỗ tắc,
mực nước hơi trên chỗ tắc
Dấu tràng hạt
Nhiều mực nước hơi
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án B
Người phát minh ra tia X năm 1895. tên ông là:
Doppler
Roentgen
Pierre Curie
Hounsfield
Chọn đáp án B
Siêu âm, đầu dò thường dùng để khảo sát mạch máu nông, mô mềm, tuyến giáp, vú…?
Đầu dò Sector
Đầu dò Convex
Đầu dò Linear
Đầu dò khác
Chọn đáp án C
Siêu âm, Mô bình thường có hồi âm mỏng nhất?
Xương
Tủy thận
Tụy
Vỏ thận
Xoang thận
Lách
Chọn đáp án E
Phân loại: X quang, CT, siêu âm, MRI, YHHN, … là kiểu phân loại nào? Chọn 1 đáp án.
Theo cơ quan
Theo kỹ thuật.
Theo cơ chế
Theo phương pháp
Theo chuyên khoa.
Không có đáp án đúng.
Chọn đáp án A
Đường kính bình thường của ruột non là?
<=20mm
<=25mm
<=35mm
<=30mm
Chọn đáp án B
Trên CT, trị số đậm độ ngoài giới hạn trên của độ rộng cửa sổ sẽ có màu gì?
trắng
đen
xám
trắng và đen.
Chọn đáp án A
Giới hạn liều cho nhân viên bức xạ hiện nay:
3mSv/tuần; 90 mSv/năm
1mSv/tuần; 30 mSv/năm.
20 mSv/năm
10 mSv/năm
Chọn đáp án D
Khi chiếu chụp Xquang thường quy, độ đậm xuyên của tia nên như thế nào?
Tia mềm
Tia trung bình
Tia mỏng
Tia vừa cứng vừa mềm.
Tia cứng
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án C
Đặc điểm xquang bụng không sửa soạn, “dấu hiệu quả bóng, dấu hiệu tam giác” là dấu hiệu gợi ý?
Tràn khí ổ bụng ở tư thế đứng
Tràn khí ổ bụng ở tư thế nằm
Tràn khí ổ bụng ở tư thế nằm nghiêng trái
Thủng tạng khí vào hệ mật
Chọn đáp án E
Cấu trúc thận:
Hình hạt đậu
Thận phải thấp hơn thận trái .
Nằm trước phúc mạc
Kích thước < 3x6x12 cm
B và D đúng
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Trên CT, trị số đậm độ ngoài giới hạn dưới của độ rộng cửa sổ sẽ có màu gì?
trắng
đen
nâu xám
xám
Chọn đáp án B
Định khu thùy và phân thùy phổi:
Phổi phải có hai rãnh liên thùy chia thành ba thùy
Phổi phải có 2 phân thùy
Phổi trái có một rãnh liên thùy chia hai thùy
Phổi trái có 3 phân thùy
Phổi phải có 10 phân thùy
Phổi trái có hai rãnh liên thùy chia thành ba thùy
Chọn đáp án A
Chống chỉ định chụp X-quang hệ niệu tiêm tĩnh mạch đối với Urê máu cao trên bao nhiêu?
8 mmol/l.
12 mmol/l.
10 mmol/l.
14 mmol/l.
Chọn đáp án C
Xquang bụng không sửa soạn, Quai ruột canh gác (Sentinel Loop): Thường gặp trong bệnh cảnh?
viêm tụy cấp
thủng tạng rỗng,
Viêm dạ dày
Xoắn đại tràng
u đại tràng
nhồi máu ruột
Chọn đáp án A
Ung thư nguyên phát thường gặp di căn ở gan? Câu sai
xương
dạ dày
vòm họng
đại tràng
phổi
vú
Chọn đáp án C
Đặc điểm điển hình của tràn dịch màng phổi là:
Tù góc sườn hoành.
Bóng mờ vùng thấp xóa bờ vòm hoành
Hình ảnh tăng sáng vô mạch.
Thấy được lá phổi tạng
Đường cong Damoiseau
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Đặc điểm của tràn khí màng phổi là:
Hình ảnh lá phổi thành
Hình ảnh rõ mạch phổi
tù góc sườn hoành
Hình ảnh đường cong Damoiseau
Hình ảnh tăng sáng
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án B
X quang xương khớp, Giảm đậm độ lan tỏa gợi ý bệnh?
u
sự lành xương
bất động khu trú
phản ứng viêm
loãng xương
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án E
Trên CT, đậm độ cơ bản -1000HU là?
Chất xám
Mỡ
Dịch não tủy
Khí
Chọn đáp án D
Đường kính bình thường của ruột già là?
<=60mm
<=30mm
<=40mm
<=90mm
Chọn đáp án A
Tia X còn gọi là tia:
Doppler
Roentgen
Pierre Curie
Hounsfield
Chọn đáp án B
X quang xương khớp, Trật khớp háng thường gặp là trật ra?
sau
trong
ngoài
trước
dưới
trên
Chọn đáp án D
Tràn dịch màng phổi tự do ở phim chụp tư thế nằm:
Bóng mờ vùng thấp
Giới hạ trên của bóng mờ là đường cong Damoiseau
Mờ trường phổi một bên
Xóa bóng vòm hoành
Chọn đáp án A
Phổi trái được chia thành:
2 thùy
3 thùy
4 thùy
5 thùy
6 thùy
7 thùy
Chọn đáp án A
Đặc điểm xquang bụng không sửa soạn, “Khoảng khí rộng tại thượng vị” là dấu hiệu gợi ý?
Tràn khí ổ bụng ở tư thế đứng
Thủng vào sau phúc mạc
Thủng vào hậu cung mạc nối
Thủng tạng khí vào hệ mật
Chọn đáp án B
Dấu hiệu bất thường sau chấn thương?
gãy xẹp đốt sống.
gai xương đốt sống
cầu gai xương
bất sản xương
Chọn đáp án A
Trên CT, đậm độ cơ bản -100HU là?
Chất xám
Nước
Khí
Mỡ
Chọn đáp án D
Xquang bụng không sửa soạn, cần phân biệt liềm khí dưới hoành với? Câu sai.
Hội chứng Chilaiditi
túi khí dạ dày
Nhu mô phổi.
khí phế quản
Chọn đáp án C
Vị trí giới hạn phia trên của phim Xquang bụng không chuẩn bị đạt chuẩn ?
Thấy được rốn phổi phải
Thấy được T11
Thấy được cực trên thận
Thấy được vòm hoành
Thấy được T12
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án D
Cấu trúc túi mật:
Dịch mật hỗn hợp
Thành dày <2 mm
Dịch mật không thuần trạng
Thành dày < 1 mm
Dịch mật thuần trạng
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án E








