1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 48
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 48

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp25 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

U xương lành tính thường gặp ở:

Tuổi trẻ

Tuổi già

Tuổi đang phát triển

Tuổi trưởng thành

Mọi lứa tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường sáng bất thường chạy qua xương sọ là:

Dấu ấn của mô não

Đường nứt xương sọ

Biểu hiện của tăng áp nội sọ

Mạch máu não

Các rãnh khớp sọ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên tư thế cổ điển chụp hộp sọ ta có thể thấy:

Các lổ của hộp sọ

Các đường khớp sọ

Các đường nứt sọ

Các dấu ấn của mạch não

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Siêu âm qua thóa để chẩn đoán:

Khối choán chổ trong sọ

Di lệch cấu trúc đường giữa

Dãn não thất

Chỉ A, C đúng

A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư thế nào sau đây chẩn đoán được gãy cung gò má:

Tư thế Hirtz

Tư thế Blondeau

Tư thế Hirtz tia X điện thế giảm

Tư thế Hirtz tia X điện thế tăng

Tư thế Hirtz và Blondeau tia X điện thế giảC.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tư thế nào để chẩn đoán gãy lồi cầu xương hàm dưới

Chụp hàm chếch

Chụp Schuller

Chụp Blondeau

Câu A, B, đúng

Câu A, B, C đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khuyết xương sọ hình bản đồ có thể là:

Viêm xương hộp sọ.

Chấn thương sọ não.

U màng não.

U tổ chức bào loại mỡ

U tuỷ.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các chỉ định chụp phim X quang hộp sọ:

Chấn thương sọ não

Động kinh

Có dấu thần kinh khu trú

Liệt nữa người

Trẻ em nhỏ < 9 tuổi

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với giải phẫu hộp sọ, người ta thường phân chia như sau:

Hộp sọ và nền sọ.

Vòm sọ, nền sọ tầng trước, tầng giữa, tầng sau.

Vòm sọ và nền sọ.

Nền sọ và tầng trước, tầng giữa, tầng sau.

Tất cả đều không đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị, cho uống thuốc xổ và súc ruột sạch,

Là điều bắt buột phải làm để loại bỏ hình cản quang do phân

Là điều chỉ bắt buột khi sẽ phải tiến hành kỹ thuật có chuẩn bị (UIV, CLVT)

Là điều kiện quan trọng ảnh hưởng đến chất lượng chẩn đoán

Là điều chỉ bắt buộc đối với bệnh nhân táo bón

Câu A và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Siêu âm là kỹ thuật ích lợi để thăm khám hệ tiết niệu, nhất là nhu mô thận và bàng quang tiền liệt tuyến; nhưng hiệu quả còn lệ thuộc vào

Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh

Vóc dáng bệnh nhân

Máy siêu âm

Câu A và C đúng

Câu A,B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán sớm nhất dãn đài thận:

Chụp niệu đồ tĩnh mạch

Siêu âm

Chụp cắt lớp vi tính với lớp cắt mỏng (1mm)

Chụp niệu đồ tĩnh mạch kết hợp nghiệm pháp lợi tiểu (lasix)

Chụp nhuộm trực tiếp thuốc cản quang

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể không chẩn đoán được (âm tính giả) sỏi là do:

 

Sỏi cản quang ít

Sỏi có kích thước nhỏ, đường kính < 2mm

Hình ảnh sỏi chồng lên xương

Bụng bẩn do súc ruột không sạch phân

Câu trên đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đánh giá nào sau đây về phim chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị bình thường là sai:

Luôn luôn thấy bóng thận hai bên

Phải thấy được khớp háng hai bên

có thể thấy được cơ đáy chậu hai bên

Phải thấy từ cực trên thận cho đến bờ trên xương mu

Phải chụp thêm tư thế niệu đạo khi có triệu chứng sỏi niệu đạo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bệnh hen phế quản bóng tim có thể:

Nhỏ.

To toàn bộ.

Tim phải to.

Tim trái to.

Bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án E

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế:

Thẳng.

Nghiêng trái.

Nghiêng phải

Chếch trước phải.

Chếch trước trái.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh X quang của thất trái to là:

Tăng đường kính

Tăng đường kính

Tăng đường kính mD.

Tăng đường kính mB.

Tăng đường kính L+ mG, mỏm tim chìm dưới cơ hoành.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đám mờ hình “tủa bông” ở đáy phổi có thể thấy trong:

Bệnh hẹp động mạch phổi.

Bệnh van động mạch phổi.

Bệnh van hai lá.

Bệnh van ba lá.

Bệnh van động mạch chủ

Xem đáp án

Chọn đáp án E

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình “nhát rìu” là do:

Cung giữa trái lõi.

Cung dưới trái nỗ.

Nút động mạch chủ nổ.

Nút động mạch chủ mất

Tất cả đều Sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả