1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 47
30 câu hỏi
Dạng tổn thương di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi
Nốt mờ hạt kê
Nốt mờ to nhỏ không đều
Mờ dạng lưới
Câu A và B đúng
Câu A,B và C đúng
Chọn đáp án A
Viêm xương tủy xương (VXTX) khởi đầu bằng hình ảnh:
Đặc xương.
Tiêu xương.
Loãng xương.
Phản ứng màng xương.
Hoại tử xương.
Chọn đáp án D
Viêm xương tủy xương bắt đầu ở:
Điểm đầu xương.
Dưới sụn liên hợp.
Đầu xương.
Sụn liên hợp.
Mô xốp đầìu xương dưới sụn liên hợp.
Chọn đáp án B
Trên phim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể nhầm là tổn thương phổi tiến triển, trừ một trường hợp
Bóng mờ cơ ngực lớn
Bóng mờ của núm vú và vú
Hình súng hai nòng
Bóng mờ cơ ức đòn chủm
Dị dạng xương sườn
Chọn đáp án B
Câu trả lời nào sau đây là sai:
Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động mạch phổi taọ nên
Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm
Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi
Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết.
Hình ảnh súng hai nòng có được khi đường đi của phế quản hạ phân thuỳ và động mạch phổi đi song song với chùm tia X
Chọn đáp án C
Trong các nguyên nhân sau đây có nguyên nhân không gây tràn khí trung thất, đó là:
Thủng thực quản
Vỡ khí phế quản
Vỡ bóng khí phế nang
Thủng trực tràng
Câu C,D đúng
Chọn đáp án C
Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp
U cơ hoành
Kén khí lớn sát màng phổi
U tuyến ức ở trẻ em
Vỡ cơ hoành
Đông đặc phổi sát màng phổi
Chọn đáp án C
Những đặc điểm nào sau đây không thuộc nốt mờ phế nang:
Hình tròn hay bầu dục
Đường kính 5-10mm
Bờ mờ
Tồn tại lâu
Câu C và D
Chọn đáp án D
Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế bào do
Phế quản dãn
Tắc phế quản không hoàn toàn
Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ phế bào
Thành phế quản dày
Tăng thông khí các phế quản
Chọn đáp án D
Hình ảnh X quang của VXTX có thể thấy vào thời điểm:
3 ngày sau khi nhiễm khuẩn.
3 tuần sau khi nhiễm khuẩn.
5 tuần sau khi nhiễm khuẩn.
3 tháng sau khi nhiễm khuẩn.
Rất chậm sau khi nhiễm khuẩn.
Chọn đáp án C
Hình ảnh “cỗ quan tài” biểu tượng cho:
Ổ tiêu xương có hoại tử xương.
Ổ hoại tử xương lan rộng trong ống tủy.
Ổ hoại tử xương không đồng đều.
Ổ hoại tử xương có chứa mảnh xương chết.
Ổ hoại tử xương có chứa mảnh xương mụC.
Chọn đáp án C
Hình ảnh quan trọng để phân biệt giữa VXTX và lao xương là:
Có ổ áp xe nóng hay áp xe lạnh
Có tổn thương ở thân xương hay không
Có tổn thương ở khớp hay không
Có hình ảnh “cỗ quan tài” hay không
Có phản ứng màng xương hay không.
Chọn đáp án D
Trong giai đoạn tiến triển của lao xương ta thường gặp:
Các ổ gặm xương ở bờ xương đặC.
Các ổ gặm xương ở bờ sụn khớp.
Hẹp khe khớp tổn thươnh.
Trật khớp tổn thươnh.
Cứng khớp và dính khớp.
Chọn đáp án D
Tràn dịch màng phổi khu trú có thể ở
Rãnh liên thùy
Tổ chức kẽ dưới màng phổi
Màng phổi trung thất
Vách liên tiểu thùy và được goị là đường Kerley
Câu A và C đúng
Chọn đáp án A
Nguyên nhân tràn dịch màng phổi có thể là:
Viêm màng phổi xuất dịch.
Chấn thương lồng ngực gây tràn máu màng phổi.
Áp xe gan vỡ lên phổi.
Vỡ kén màng phổi.
Câu A,B,C,D đúng
Chọn đáp án A
Tràn dịch màng phổi: trên phim chụp phổi thông thường
Không phân biệt được bản chất dịch màng phổi ( máu, mủ, dịch thấm, dịch tiết)
Phát hiện tràn dịch màng phổi sớm hơn siêu âm.
Không phát hiện được tràn dịch khu trú
Không thấy đường cong Damoiseau x quang ở tư thế chụp nằm
Thấy giới hạn trên của dịch nằm ngang ở tư thê đứng, nếu lượng nhiều.
Chọn đáp án B
Hình ảnh tràn dịch màng phổi, thấy được trong siêu âm bụng
Hình tăng âm trên cơ hoành giảm âm
Hình rỗng âm trên cơ hoành tăng âm
Hình rỗng âm trên bóng gan giảm âm
Hình rỗng âm ở trên cơ hoành chỉ thấy ở tư thế ngồi
Hình rỗng âm chỉ thấy khi lượng dịch chiếm toàn bộ đáy phổi
Chọn đáp án B
Hình ảnh cây gỗ mục là biểu hiện của:
Viêm xương và khớp
Viêm xương và tuỷ
Viêm xương và màng xương
Viêm xương tuỷ có mảnh xương chết
Viêm xương tuỷ không có mảnh xương chết
Chọn đáp án B
Di căn xương ở nữ chủ yếu do K nguyên phát từ:
Hệ tiêu hoá
Hệ hô hấp
Sinh dục
Tiết niệu
Thần kinh
Chọn đáp án E
Phương pháp chẩn đoán hệ thần kinh tốt nhất là:
Siêu âm Doppler màu
X quang thường quy
Cắt lớp vi tính (CLVT)
Cộng hưởng từ (CHT)
Nhấp nháy đồng vị.
Chọn đáp án E
Trên phim chụp sọ thẳng nghiêng, ta có thể thấy:
Các mạch não
Các mạch màng não
Các dấu ấn của mạch não
Các tổn thương của não
Các cấu trúc của não và xoang.
Chọn đáp án E
Chụp CLVT là một phương pháp:
Tối ưu cho chấn thương sọ não
Tối ưu cho các ổ chảy máu trong sọ
Tối ưu trong đánh giá các khối u nội sọ
Đánh giá được các tổn thương xương sọ và não
Đánh giá được các hội chứng tăng áp nội sọ.
Chọn đáp án E
Mặt phẳng Virchow là giới hạn giữa:
Chuôi mắt vành tai
Hốc mắt lổ tai
Bờ trên hốc mắt vành tai
Bờ dưới hốc mắt lổ tai
Nền sọ và hộp sọ.
Chọn đáp án E
Hình khuyết sáng ở hộp sọ có ý nghĩa:
Tiêu xương hộp sọ
Loãng xương hộp sọ
Đặc xương hộp sọ
Xơ xương hộp sọ
Mất vôi hộp sọ
Chọn đáp án D
Hình mờ ở xương sọ có ý nghĩa:
Loãng xương hộp sọ
Tiêu xương hộp sọ
Mất vôi hộp sọ.
Đặc xương hộp sọ
Xơ xương hộp sọ
Chọn đáp án C
Một trong những dấu hiệu sau đây có ý nghĩa quan trọng trong tăng áp nội sọ:
Giãn khớp sọ
Dấu ấn ngón tay
Mất vôi ở bản vuông
Giãn khớp sọ, phối hợp dấu ấn ngón tay
Lồi mắt, phù gai thị.
Chọn đáp án C
Hình ảnh tụ máu ngoài màng cứng trên phim chụp CLVT:
Hình thấu kính 2 mặt lồi
Hình thấu kính mặt lồi mặt lõm
Hình ảnh phù nề mô não
Hình ảnh choán chỗ trong mô não
A và B đều đúng.
Chọn đáp án E
Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với lao xương là:
Siêu âm.
Chụp cắt lớp vi tính.
Chụp cộng hưởng từ.
Chụp mạch máu số hóa xóa nền.
Chụp nhấp nháy đồng vị.
Chọn đáp án B
Đặc điểm chung của u xương ác tính là:
Giới hạn không rõ, có cấu trúc đồng nhất, có tính xâm nhập, di căn.
Giới hạn ít rõ, có cấu trúc không đồng nhất, có tính xâm lấn, di căn.
Bờ không rõ, không có cấu trúc đồng nhất, phản ứng màng xương mạn.
Bờ có giới hạn rõ, phản ứng màng xương thẳng góc với trục, có xâm lấn, di căn.
Bờ không rõ, có cấu trúc không đồng nhất, phản ứng màng xương thẳng góc với trụC.
Chọn đáp án D
U xương dạng xương thường gặp ở:
Mô xương đặc,
Mô xương xốp,
Xương dài của chi dưới,
Xương dài của chi trên,
Đầu xương.
Chọn đáp án A








