1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 45
30 câu hỏi
Dấu hiệu X quang nào sau đây không gặp trong tràn khí màng phổi:
Xẹp phổi thụ động
Hình lá tạng màng phổi
Hình ảnh quá sáng
Hình ảnh huyết quản thấy nhỏ hơn bình thường.
Các cấu trúc xung quanh bị đẩy
Chọn đáp án B
Hình ảnh trong giai đoạn sớm của lao khớp gối là:
Loãng xương không đều ở đầu xương.
Gặm mòn sụn khớp.
Bóng mờ ở phần mềm của cơ tứ đầu.
Bóng mờ ở phần mềm mặt ngoài xương chày.
Bóng mờ ở phần mềm mặt trong xương chày.
Chọn đáp án B
Lao cột sống có đặc điểm:
Gây gù, vẹo cột sốnh.
Gặm mòn các đĩa sụn.
Xẹp các thân đốt.
Gặm mòn các thân đốt.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án E
Trong các kỹ thuật hình ảnh sau đây, kỹ thuật nào có ít vai trò nhất trong thăm
khám hệ tiết niệu:
Siêu âm
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị (chụp bụng không chuẩn bị)
Chụp động mạch thận
Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp cắt lớp vi tính
Chọn đáp án D
Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất:
Siêu âm
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
Chụp động mạch thận
Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp cắt lớp vi tính
Chọn đáp án A
Vị trí thường gặp của lao xương là:
Gần đầu gối, xa khớp khuỷu
Gần sụn liên hợp
Gần sụn khớp
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Hẹp khe khớp trong lao thường:
Có bờ nham nhở
Có bờ đều
Có bờ rõ
Có bờ đặc xương
Có đặc xương dưới sụn
Chọn đáp án E
Cơ chế ứ trệ tuần hoàn phổi trong hẹp van hai lá là tăng áp mạch phổi:
Hậu mao mạch hoặc hỗn hợp.
Tiền mao mạch.
Tăng tưới máu.
Tất cả đều đúng.
Tất cả đều Sai.
Chọn đáp án E
Ba hội chứng kinh điển của rối loạn tưới máu phổi gặp trong bệnh tim là:
Tăng tưới máu, giảm tưới máu, tăng cung lượng
Tăng tưới máu, giảm tưới máu, tăng sức cản
Tăng áp động mạch phổi tiền mao mạch, hậu mao mạch, tăng sức cản
Tăng độ cản quang, giảm độ cản quang, rối loạn phân bố tưới máu
Tăng độ cản quang, giảm độ cản quang, ứ trệ tuần hoàn
Chọn đáp án E
Ở tư thế nằm sấp hang vị dạ dày:
Rỗng,
Chứa đầy barít,
Chứa đầy dịch,
Chứa đầy hơi,
Chứa cả dịch lẫn hơi.
Chọn đáp án D
Dạ dày sa khi :
Đáy vượt quá đường liên mào chậu,
Kéo dài phần đứng và phần ngang quá đường liên mào chậu,
Giảm trương lực, mất trương lực, tăng trương lực,
Rối loạn nhu động,
Rối loạn trương lựC.
Chọn đáp án D
Hình nhiễm cứng thường gặp trong :
Viêm dạ dày.
K dạ dày.
Loét dạ dày.
Xơ dạ dày.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án B
Dấu hiệu ngón tay chỉ ở thành dạ dày:
Hình thành do xơ, co kéo ở bờ cong nhỏ.
Là ngấn co thắt cơ năng.
Là ngấn co thắt thực thể.
Là dấu hiệu trực tiếp có giá trị của loét dạ dày.
Là dấu hiệu gián tiếp ít có giá trị của loét dạ dày.
Chọn đáp án D
Loét hành tá tràng thường gặp ở:
Bờ là một hình lồi.
Bề mặt ít hơn ở bờ.
Mặt sau hơn mặt trướC.
Mặt trước hơn là mặt sau.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Đối với ống tiêu hóa chẩn đoán X quang quy ước hơn siêu âm trong trường hợp:
Đánh giá được thành ống tiêu hóa.
Đánh giá được lòng ống tiêu hóa.
Bụng chướng hơi.
Tương quan giữa các tạng với nhau.
Ứ dịch trong các quai ruột.
Chọn đáp án E
Hình ảnh lồng ruột mạn tính thường thấy trên phim chụp đại tràng có barít:
Lò xo
Càng cua
Đáy chén
Bia bắn
CocarD.
Chọn đáp án E
Chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với các khối u ở gan là:
Siêu âm màu
CLVT
Cộng hưởng từ
Chụp mạch số hoá xoá nền
Đồng vị phóng xạ.
Chọn đáp án E
Chẩn đoán thận ứ mủ phải dựa vào
Siêu âm
Siêu âm màu
Phim NĐTM
Phim chụp niệu quản bể thận ngược dòng
Câu trên đều sai
Chọn đáp án E
Nhận định nào sau đây là đúng
Xoang thận là khoang chứa đài bể thận, mạch máu, mỡ
Xoang thận là đài bể thận
Xoang thận là phần nhu mô nằm giữa các nhóm đài
Xoang thận thấy được trên phim niệu đồ tĩnh mạch
Xoang thận bình thường không thấy trên siêu âm
Chọn đáp án E
Đây là những yếu tố thuận lợi cho sự hình thành sỏi tiết niệu loại trừ:
Tiền sử chấn thương thận
Đái đường
Nhiễm trùng đường tiểu
Dị dạng đường tiểu
Ứ đọng nước tiểu
Chọn đáp án D
Trong các chỉ định chụp động mạch thận sau đây, chỉ định nào không hợp lý:
Hẹp động mạch thận
U mạch máu thận
Thận câm do chấn thương thận
Dò động- tĩnh mạch thận
Thận đa nang
Chọn đáp án D
Các kỹ thuật nào sau đây được chỉ định thăm khám tiền liệt tuyến phổ biến nhất
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng, thấy bàng quang bị đẩy
Siêu âm
Chụp cắt lớp vi tính
E. Chụp mạch máu
Chọn đáp án A
Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch là
Suy thận
Dị ứng iode
Bệnh Kahler
Câu A và B đúng
Câu A,B và C đúng
Chọn đáp án A
Hình ảnh nào sau đây của đài bể thận trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch không phù hợp với lao thận:
Đài bể thận bờ nham nhở không đều
Dãn, ứ nước
Hang
Lệch hướng
Hình gai ở bể thận do đài thận biến mất
Chọn đáp án D
Lao hệ tiết niệu là bệnh nhiễm khuẩn mạn tính, lan truyền bằng đường máu
Hình ảnh thận mastic trên phim bụng KCB do vôi hoá nhu mô ở giai đoạn tiến triển
Hình ảnh NĐTM có giá trị chẩn đoán xác định với các dấu hiệu hẹp đường dẫn niệu, ứ nước, hình hang lao ở nhu mô thông với đài thận
Chẩn đoán xác định dựa vào tìm vi khuẩn lao trực tiếp hoặc cấy nước tiểu
Siêu âm thấy các ổ áp xe lao ở nhu mô, đài thận ứ nước, bờ đài thận không đều răng cưa
Trên cắt lớp vi tính là những dấu hiệu điển hình của lao hệ tiết niệu: hang lao, ứ nước đài thận, vôi hoá, hẹp bể thận, hẹp niệu quãn, bàng quang too nhỏ.
Chọn đáp án D
Các kỹ thuật nào có thể thăm khám tiền liệt tuyến
Siêu âm trên xương mu hoặc qua trực tràng
Chụp CLVT
Chụp cộng hưởng từ
Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng
Câu A,B và C đúng
Chọn đáp án B
Các đường kính của tim có đặc điểm:
Thay đổi tùy theo giới.
Thay đổi tùy theo huyết áp.
Thay đổi tùy theo người.
Thay đổi tùy theo tuổi.
Thay đổi tùy theo tư thế
Chọn đáp án B
Hội chứng phế quản biểu hiện trên phim phổi
Hình đường ray do dày thành phế quản
Hình dải mờ do phế quản ứ đọng chất nhày
Hình súng hai nòng, với nòng phế quản thành dày dãn to hơn động mạch
Câu A,B và C đúng
Câu A và B đúng
Chọn đáp án A
Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:
Tăng áp động mạch phổi
Co thắt phế quản
Dãn phế nang
Co thắt động mạch phổi
Tăng thông khí trong phế quản
Chọn đáp án B
Các đặc điểm hình ảnh của tràn khí màng tim
Dải sáng song song bờ trung thất, di động
Đải sáng song song bờ tim, di động
Dải sáng song song bờ trung thất, không di động
Dải sáng song song bờ tim, di động , tuyến ức nổi ở trẻ em
Dải sáng song song bờ trung thất, cơ hoành liên tục
Chọn đáp án A








