1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 38
29 câu hỏi
Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là:
Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET,SPECT).
Chụp cắt lớp vi tính.
Chụp cộng hưởng từ.
Siêu âm Doppler màu.
Chụp buồng tim mạch máu số hóa xóa nền.
Chọn đáp án E
Để phim X quang phổi thẳng đạt yêu cầu kỹ thuật, bệnh nhân phải:
Khoảng cách bóng - phim 50m
Cởi bỏ trang sức vùng cổ, ngực
Hít vào sâu tối đa và nín thở
Tất cả đúng
B và C đúng
Chọn đáp án E
Trên hình ảnh siêu âm ta có thể thấy thành ống tiêu hoá có:
2 lớp
3 lớp
4 lớp
5 lớp
Không rõ.
Chọn đáp án E
Chụp X quang phổi không chẩn đoán được:
Bản chất dịch màng phổi
Gãy xương sườn
Liềm hơi dưới cơ hoành
Áp xe dưới cơ hoành phải
Vôi hóa màng phổi
Chọn đáp án D
Tư thế chụp X quang để phát hiện tràn dịch màng phổi lượng ít:
Tư thế đứng, phim nghiêng, thấy tù góc sườn hoành sau
Tư thế đứng, phim nghiêng, thấy tù góc sườn hoành trước
Tư thế nằm nghiêng, phim thẳng, thấy dải mờ thành ngực bên
Tư thế đứng, phim thẳng, thấy tù góc sườn hoành
A và C đúng
Chọn đáp án D
Phương pháp phát hiện các ổ áp xe nóng và lạnh tốt nhất là:
X quang thường quy
X quang mạch máu
Siêu âm màu
CLVT
Cộng hưởng từ
Chọn đáp án D
Kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán sớm nhất giãn đài thận:
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Siêu âm
Chụp cắt lớp vi tính với lớp cắt mỏng (1mm)
Chụp niệu đồ tĩnh mạch kết hợp nghiệm pháp lợi tiểu (lasix)
Chụp nhuộm trực tiếp thuốc cản quang
Chọn đáp án A
Chụp tuỷ sống cản quang (Myelography _ Thường chỉ định khi chưa có cộng hưởng từ) có thể thấy được:
Chèn ép tuỷ do thoát vị đĩa đệm
Các bất thường trong ống tuỷ
Các u trong tuỷ
Các ổ di căn trong tuỷ
Viêm tuỷ
Chọn đáp án C
Chẩn đoán phân biệt giữa ổ đọng thuốc giả và ổ loét dựa vào:
Bờ của ổ đọng thuốC.
Kích thước của ổ đọng thuốC.
Vị trí của ổ đọng thuốC.
Tính cố định và thường xuyên của ổ đọng thuốC.
Thay đổi khi ép nắn vào thành bụnh.
Chọn đáp án D
Trên phim không chuẩn bị ở vùng tiểu khung hình ảnh nào có thể nhầm với sỏi cản quang hệ tiết niệu:
Sỏi tĩnh mạch
U nang buồng trứng có xương, răng
Gai tọa
Câu A,B và C đúng
Câu A và B đúng
Chọn đáp án B
Trên phim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể nhầm là tổn thương phổi tiến triển, trừ một trường hợp
Bóng mờ cơ ngực lớn
Bóng mờ của núm vú và vú
Hình súng hai nòng
Bóng mờ cơ ức đòn chủm
Dị dạng xương sườn
Chọn đáp án D
Hình ảnh lồng ruột mạn tính thường thấy trên phim chụp đại tràng có barít:
Lò xo
Càng cua
Đáy chén
Bia bắn
CocarD.
Chọn đáp án A
Chụp Cắt lớp vi tính sọ có bơm thuốc cản quang trong trường hợp
U não
Abces não
Viêm tắc tĩnh mạch não
Chấn thương sọ não
A,B,C đều đúng
Chọn đáp án A
Dấu hiệu ngón tay chỉ ở thành dạ dày:
Hình thành do xơ, co kéo ở bờ cong nhỏ.
Là ngấn co thắt cơ năng.
Là ngấn co thắt thực thể.
Là dấu hiệu trực tiếp có giá trị của loét dạ dày.
Là dấu hiệu gián tiếp ít có giá trị của loét dạ dày.
Chọn đáp án C
Muốn phát hiện dễ tràn khí màng phổi tự do lượng ít trên phim X quang, bệnh nhân phải:
Hít vào sâu tối đa
Thở ra tối đa
Thở ra từ từ, chụp nhiều phim
Nín thở trong vòng 60 giây
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Giãn do giảm trương lực có một số đặc điểm, trừ các đặc điểm sau đây:
Bờ bể thận thẳng, tựa bờ ngoài cơ đáy chậu
Có dấu ấn mạch máu bên ngoài
Chức năng bài tiết có thể giảm
Hình mô thận cản quang đậm và kéo dài
Hình đài thận giãn mà không căng
Chọn đáp án D
Nhận định nào sau đây là đúng
Xoang thận là khoang chứa đài bể thận, mạch máu, mỡ
Xoang thận là đài bể thận
Xoang thận là phần nhu mô nằm giữa các nhóm đài
Xoang thận thấy được trên phim niệu đồ tĩnh mạch
Xoang thận bình thường không thấy trên siêu âm
Chọn đáp án A
Kỹ thuật nào sau đây thăm khám nhu mô thận hiệu quả nhất:
Siêu âm
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Chụp nhuộm trực tiếp
Chụp cắt lớp vi tính
Chụp mạch thận
Chọn đáp án B
Hình ảnh cây gỗ mục là biểu hiện của:
Tổn thương cấp tính
Tổn thương mạn tính
Tổn thương di căn
Tổn thương lao
U huỷ cốt bài.
Chọn đáp án B
Ổ loét dạ dày là biểu hiện của:
Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình khuyết trên phim X quanh.
Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình ngấn lõm trên phim.
Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình túi trên phim.
Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên ổ đọng thuốc trên hình tiếp tuyến.
Sự phá hủy thành dạ dày trên hình bề mặt.
Chọn đáp án C
Bóng mờ đậm đồng nhất có dạng hình thoi sát thành ngực, tạo góc tiếp xúc tù trên phim X quang phổi thẳng được nghĩ đến:
U màng phổi
Áp xe phổi
Xẹp phổi
Tràn dịch màng phổi khu trú
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Trong các chỉ định chụp động mạch thận sau đây, chỉ định nào là không hợp lý:
Hẹp động mạch thận
U mạch máu thận
Thận câm do chấn thương thận
Dò động- tĩnh mạch thận
Thận đa nang
Chọn đáp án C
Vỡ tạng đặc, phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào tốt nhất:
Chụp X quang có tiêm thuốc
Siêu âm màu
CLVT
Cộng hưởng từ
Chụp mạch số hoá xoá nền.
Chọn đáp án A
Khi có trật khớp bệnh lý, có thể là bệnh cảnh của:
Viêm khớp dạng thấp
Viêm khớp nhiễm khuẩn
Viêm sụn khớp và bao hoạt dịch
Thoái hoá khớp
Viêm khớp thiếu niên
Chọn đáp án B
Để chẩn đoán lao thận điều nhận định nào sau đây là sai:
Chụp niệu đồ tĩnh mạch thấy các hình ảnh hẹp do xơ và giãn do hẹp
Chụp niệu đồ có thể thấy hình ảnh hang lao do thuốc cản quang ngấm vào hang lao
Chụp NĐTM là kỹ thuật phát hiện được giai đoạn sớm của lao thận
Chẩn đoán chắc chắn lao hệû tiết niệu phải dựa vào tìm BK nước tiểu hoặc sinh thiết thận
Chụp niệu đồ tĩnh mạch có thể thấy niệu quản đoạn hẹp xen kẻ đoạn giãn, bàng quang nhỏ
Chọn đáp án B
Hình mờ đậm đồng nhất ở đáy phổi phải, giới hạn trên là một đường cong mờ lõm lên trên vào trong phù hợp với chẩn đoán:
Xẹp phổi thùy giữa
Tràn dịch màng phổi khu trú
Tràn dịch màng phổi tự do
Dày dính màng phổi phải
Gan lớn
Chọn đáp án E
Kỹ thuật nào sau đây được chỉ định thăm khám tiền liệt tuyến phổ biến nhất
Chụp niệu đồ tĩnh mạch
Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng, thấy bàng quang bị đẩy
Siêu âm
Chụp cắt lớp vi tính
Chụp mạch máu
Chọn đáp án E
Dạ dày too nhỏ toàn bộ trong trường hợp sau:
Viêm xơ mạn tính
K dạ dày
Nhiễm cứng (Linito gastrique)
Loét xơ chai
U cơ dạ dày
Chọn đáp án E
Các mốc thời gian nào sau đây có ý nghĩa đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất của hệ tiết niệu trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch:
3 phút thấy đài thận
5 phút thấy lưu thông niệu quản
120 - 180 phút thận câm trên X quang
24 giờ thận câm
Các mốc trên đều đúng
Chọn đáp án D








