1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 3
40 câu hỏi
Xquang phổi, Hội chứng phế nang có đặc điểm?
diễn biến nhanh chóng
tổn thương xương
tràn mủ màng phổi
tràn dịch màng phổi
viêm phổi vi trùng
tràn khí dưới da
Chọn đáp án A
Đơn vị đo liều bức xạ hiệu dụng trên bệnh nhân:
G
mvS.
mSv
Gi
Chọn đáp án C
Đậm độ cơ bản “Nước” trong cơ thể người trên Xquang qui ước? Chọn đáp án sai
Cơ
Dịch.
Xoang
Ống tiêu hóa
Chọn đáp án C
Đậm độ cơ bản trong cơ thể người trên phim Xquang qui ước? Chọn đáp án sai
Nước
Gan
Khí.
Mỡ.
Xoang
Cơ
Chọn đáp án C
Trọng lượng gan khoảng?
1.5 kg
1.25kg
1.0 kg
1.75kg
Chọn đáp án A
X quang xương khớp, đặc điểm phản ứng màng xương lành tính?
hình tam giác Codman
hình vảy hành
tiến triển chậm
đậm độ không đồng nhất
hình tia nắng mặt trời
tủa gai
Chọn đáp án B
Đặc điểm xquang bụng không sửa soạn, “khí giữa thành bụng – bờ ngoài gan, thành bụng – hố chậu phải” là dấu hiệu gợi ý?
Tràn khí ổ bụng ở tư thế nằm
Tràn khí ổ bụng ở tư thế nằm nghiêng trái
Tràn khí ổ bụng ở tư thế đứng
Thủng tạng khí vào hệ mật
Chọn đáp án B
Tắc ruột cơ học có đặc điểm?
Hai mực nước hơi không chênh nhau cùng 1 quai ruột
Giãn trên chỗ tắc
Mất nhu động ruột
Không có tắc ống tiêu hóa.
A và B đúng
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án E
Trên CT, Trị số đậm độ các cấu trúc nội sọ 55-75 HU là?
Phù nề
Dịch não tủy
Xương
Khí
Đóng vôi
Xuất huyết
Chọn đáp án F
Xquang phổi, hình mức dịch – khí trên phim thể hiện?
áp xe màng phổi
tràn dịch màng phổi lượng nhiều.
tràn khí tràn dịch màng phổi
A và B đúng.
Chọn đáp án D
Xquang phổi, hình ảnh điển hình “nang mực “dạng?
đóng vôi màng phổi
tràn dịch ổ bụng
tràn khí màng phổi
tràn dịch màng phổi
áp xe màng phổi
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án F
Trên phim Xquang quy ước, màu đen (hay còn gọi là “sáng”) thể hiện cấu trúc gì?
Nước
Xương
Dịch (màu trắng, hay còn gọi là “mờ”)
Mỡ
Khí (hơi trong phổi)
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án E
Phân loại chẩn đoán hình ảnh theo cơ quan? Chọn 1 đáp án.
HAH thần kinh
HAH nhi khoa.
HAH chuyên khoa
HAH sản khoa
HAH đa khoa
HAH cơ quan
Chọn đáp án F
X-quang UIV thông thường người ta chụp phim lúc 3-5 phút để xem?
A bàng quang
niệu quản
đài-bể thận
niệu đạo.
Chọn đáp án C
Đặc điểm của tràn dịch màng phổi lượng ít là:
tù góc sườn hoành
Bóng mờ vùng thấp xóa bờ vòm hoành
Hình ảnh tăng sáng vô mạch.
Thấy được lá phổi tạng
Có hình ảnh đường cong Damoiseau
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án B
Thuật ngữ trên phim Xquang qui ước? Chọn đáp án sai
đen – hình sáng
đen – hình mờ.
trắng – hình mờ.
trắng – hình sáng
Chọn đáp án B
Y học hạt nhân ứng dụng đầu tiên vào năm nào? Chọn 1 đáp án.
Thập niên 1930s
Thập niên 1940s.
Thập niên 1960s.
Thập niên 1980s
Thập niên 1990s
Thập niên 1920s
Chọn đáp án A
Một số yếu tố cần lưu ý khi chọn lựa giữa CT hay MRI? Chọn 1 đáp án sai.
Mạch máu
Cấp cứu hay chương trình
Sẵn có và giá thành
Mô mềm hay xương
Cân nặng bệnh nhân.
Liên quan cử động hô hấp.
Chọn đáp án D
Xquang sọ, đóng vôi nội sọ bệnh lý?
U màng não
Hạch nền
Màng cứng
Đám rối mạch mạc
Chọn đáp án C
Hồi âm của mô bình thường.
Gan < Tụy < Xoang thận < Echo dày
Xoang thận < Tụy < Gan < Echo dày
Tụy < Echo dày < Xoang thận < Gan
Tụy < Gan< Xoang thận < Echo dày
Gan < Xoang thận < Tụy < Echo dày
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án F
X quang xương khớp, Trật khớp vai thường gặp là trật ra?
trước
ngoài
sau
trong
Chọn đáp án A
Phim Xquang phổi thẳng sau -trước đạt yêu cầu khi khoảng cách đầu đèn và phim?
100 cm
185 cm
155 cm
120 cm
Chọn đáp án A
Xquang sọ, đóng vôi nội sọ sinh lý?
Phình mạch
Hạch nền
Dị dạng mạch máu
u màng não
Chọn đáp án B
Chống chỉ định chụp X-quang hệ niệu tiêm tĩnh mạch? Chọn Câu đúng.
Suy thận, suy tim và suy gan mất bù.
Sốt cao
Dị ứng với Iode
Cả 3 đáp án
Chọn đáp án D
Trên xquang phổi cơ bản, khoảng 90% (88%) trường hợp vòm hoành phải cao hơn trái bao nhiêu?
1-2.5 cm
2.5-3cm
1-1.5cm
2-2.5 cm
1.5-2cm
Không có đáp án nào đúng
Chọn đáp án A
Siêu âm gan, dấu hiệu của xơ gan?
Dấu hiệu tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Halo sign
Dấu hiệu súng ngắm
Nhiều nang gan, có thể làm cho gan to ra
Dấu mắt bò
Dấu hiệu rèm cửa
Chọn đáp án A
Góc sườn hoành trên xquang phổi cơ bản?
nhọn
tù
vuông
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án A
Xquang phổi, biểu hiện thường gặp của U màng phổi thứ phát?
tràn dịch nhiều, nhanh
không tràn dịch, không tràn khí
tràn khí nhiều, nhanh
tràn khí nhiều, chậm
tràn dịch nhiều, chậm
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án E
Góc carina thường có giá trị là?
55° - 70°
70° - 85°
85° - 105°.
40° - 55°
Chọn đáp án A
Siêu âm, độ hồi âm dày nhất ?
tụy
vỏ thận
mô mềm
gan
Chọn đáp án D
Dấu hiệu mắt bò trong siêu âm:
Echo dày ở trung tâm
Nốt tròn
Echo kém
Echo mỏng
C, D đúng.
B, C đúng.
Chọn đáp án E
Các tổn thương nhu mô sau đây đều đúng trên cắt lớp vi tính:
Phù não toàn bộ có thể gây xẹp hệ thống não thất và xóa các bể não
Chảy máu não thất ít sẽ tạo mức ngang dịch – máu trong não thất
Phù nề có đặc điểm giảm tỉ trọng
Khối máu tụ cấp tính có hình giảm tỉ trọng
Chọn đáp án A
Trên CT, đậm độ cơ bản +1000HU là?
Xương
Nước
Khí
Chất xám
Chọn đáp án A
Xquang sọ, Loạn sản sợi có hình ảnh?
giảm đậm độ khu trú
tăng đậm độ khu trú
giảm đậm độ khu trú
tăng đậm độ toàn thể
Chọn đáp án B
Trên CT, Trị số đậm độ các cấu trúc nội sọ (đơn vị HU) của dịch não tủy?
> 1000
1000
0-10
100
Chọn đáp án C
Đặc điểm xquang bụng không sửa soạn, “dấu hiệu quả bóng, dấu hiệu tam giác” là dấu hiệu gợi ý?
Tràn khí ổ bụng ở tư thế đứng
Hội chứng Chilaiditi
Tràn khí ổ bụng ở tư thế nằm nghiêng trái
Thủng tạng khí vào hệ mật
Tràn khí ổ bụng ở tư thế nằm
Không có đáp án đúng
Chọn đáp án E
Tràn dịch màng phổi lượng nhiều phân biệt với xẹp phổi:
Kéo trung thất về phía tổn thương
Đẩy trung thất về bên không tổn thương
Kéo vòm hoành về bên tổn thương
Kéo rốn phổi về tổn thương
Chọn đáp án B
Nhược điểm x quang xương khớp.? Chọn Câu sai
Giá rẻ
Độ đặc hiệu cao
Cho hình ảnh là hình chiếu trên 1 bình diện.
Chỉ phân biệt một số đậm độ cơ bản
Chọn đáp án B
Xquang phổi, hình ảnh điển hình “nang mực “dạng?
áp xe màng phổi
tràn khí màng phổi
đóng vôi màng phổi
tràn dịch màng phổi
Chọn đáp án C
Đặc điểm xquang bụng không sửa soạn? Chọn Câu sai
Phát hiện bất thường ổ bụng: tràn khí ổ bụng, mực nước hơi…
Phát hiện bất thường hệ niệu: vị trí, kích thước, sỏi cản quang…
Tư thế đứng, nằm nghiêng trái
Không cần chuẩn bị
Chọn đáp án D








