1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 27
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 27

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp30 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Câu trả lời nào sau đây là SAI:

Hình ảnh các phế huyết quản là do các nhánh động mạch phổi taọ nên

Bình thường các nhánh phế huyết quản chỉ thấy cho đến cách ngoại vi 15mm

Bình thường các phế quản có hình đường ray chia nhánh theo các động mạch phổi

Hình ảnh rốn phổi tạo nên là do động mạch phổi, tĩnh mạch phổi, phế quản gốc, mạch và hạch bạch huyết, dây thần kinh, tổ chức liên kết.

Hình ảnh súng hai nòng có được khi đường đi của phế quản hạ phân thuỳ và động mạch phổi đi song song với chùm tia X

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các loại U nào sau đây thường gặp ở trung thất sau

Bướu giáp

U thần kinh

U màng phổi

Kén phế quản

U tuyến ức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bóng mờ bất thường ở trung thất thông thường là do hạch bạch huyết lớn, có thể gặp

Trung thất trước

Trung thất sau

Trung thất giữa

Mọi vùng của trung thất

Tầng giữa trung thất giữa

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh khí quản trên phim phổi thẳng,

Khí quản là dải mờ giới hạn rõ ở giữa và trước cột sống

Khí quản là dải sáng ở giữa và trước cột sống

Khí quản bị kéo do xẹp phổi, dày dính màng phổi, xơ phổi ở vùng đỉnh

Khí quản bị đẩy do U đỉnh phổi, hạch cạnh khí quản

Câu B,C,D đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các nguyên nhân sau đây có nguyên nhân KHÔNG gây tràn khí trung thất, đó là:

Thủng thực quản

Vỡ khí phế quản

Vỡ bóng khí phế nang

Thủng trực tràng

Câu C,D đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây tràn khí màng ngoài tim

Viêm màng ngoài tim kị khí

Vỡ bóng khí sát màng phổi

Chọc dò màng tim

Câu A và B đúng

Câu A,B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong bệnh lý hệ hô hấp, siêu âm thường dùng để thăm khám

Tràn khí màng phổi

U màng phổi

Tràn dịch màng phổi

Dịch trong phế bào

Câu C,D

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Siêu âm thường không thăm khám được nhu mô phổi, vì lý do

Không có đầu dò tần số cao

Không cho kết quả tin cậy như chụp phim phổi

Khí không dẫn truyền âm

Các xương sườn là trở ngại chính

Bệnh nhân không nín thở lâu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các bệnh lý sau đây có thể được thăm khám bằng siêu âm, trừ trường hợp

U cơ hoành

Kén khí lớn sát màng phổi

U tuyến ức ở trẻ em

Vỡ cơ hoành

Đông đặc phổi sát màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tràn khí trung thất có các dấu hiệu X quang sau đây, TRỪ dấu hiệu:

Dải sáng dọc 2 bờ trung thất

Thấy cơ hoành liên tục

Tuyến ức nổi ở trẻ nhỏ

Trung thất sáng hơn bình thường

Dải sáng sau xương ức trên phim nghiêng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên phim phổi thẳng, hình ảnh hạch bạch huyết LỚN:

Không thấy được nhóm ở rốn phổi

Không thấy được nhóm khí-phế quản

Có thể thấy được nhóm ở ngả ba khí phế quản

Không thấy được nhóm cạnh khí quản

Câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án E

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng phế bào gây nên do:

Khí trong phế bào được thay bởi dịch hoặc tế bào

Phế bào bị căng dãn bất thường

Thành phế bào bị ứ dịch

Viêm các tiểu phế quản trung tâm tiểu thùy

Thành phế bào bị tế bào xâm nhập

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc nốt mờ phế nang:

Hình tròn hay bầu dục

Đường kính 5-10mm

Bờ mờ

Tồn tại lâu

Câu C và D

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không thuộc hội chứng phế bào

Bờ tổn thương mờ

Lan rộng chậm

Biến mất nhanh

Xu hướng tập trung

Hình cây phế quản khí trong bóng mờ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bệnh lý nào sau đây KHÔNG gây hội chứng phế bào:

Phù phổi cấp

Ung thư tiểu phế quản phế bào

Bệnh bụi phổi

Lao phổi

Viêm phổi nhiểm khuẩn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hội chứng phế bào, dấu hiệu nào sau đây KHÔNG đúng:

Bờ mờ

Đám mờ có bờ mờ trừ một đoạn bờ rõ do có giới hạn với mạch máu

Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ

Hình mờ đồng nhất hoặc không đồng nhất

Câu B và D

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nhánh phế quản khí trong đám mờ phế bào do

Phế quản dãn

Tắc phế quản không hoàn toàn

Phế quản chứa khí bình thường trong đám mờ phế bào

Thành phế quản dày

Tăng thông khí các phế quản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào sau đây không thuộc đám mờ phế bào:

Bờ mờ

Có thể có hình tam giác tương ứng với thùy hoặc phân thùy và đè ép các phế quản kế cận

Có chổ bờ rõ nét do có giới hạn là rãnh liên thùy

Có thể có dạng cánh bướm hai bên rốn phổi

Thay đổi nhanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng tắc phế quản không hoàn toàn (có van) biểu hiện trên X quang:

Đám mờ nhạt do giảm thông khí

Đám quá sáng do ứ đọng khí

Các cấu trúc lân cận bị kéo về phía bệnh ở thì thở vào

Đám quá sáng, chỉ thấy trên chụp ở thì thở ra

Câu B và D đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng tắc phế quản hoàn toàn biểu hiện trên phim phổi các dấu hiệu sau đây trừ dấu hiệu

Đám mờ có tính co rút

Các cấu trúc lân cận bị kéo về phía bệnh

Đám mờ bờ rõ nét

Các huyết quản dãn to ứ đọng dịch

Đám mờ đồng nhất, giảm thể tích

Xem đáp án

Chọn đáp án D

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hội chứng phế quản biểu hiện trên phim phổi

Hình đường ray do dày thành phế quản

Hình dải mờ do phế quản ứ đọng chất nhày

Hình súng hai nòng, với nòng phế quản thành dày dãn to hơn động mạch

Câu A,B và C đúng

Câu A và B đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nguyên nhân sau đây cho hình ảnh huyết quản khẩu kính nhỏ TRỪ nguyên nhân

Căng dãn phổi

Phổi thông khí bù

Hẹp động mạch phổi

Dãn phế nang

Câu B và C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các nhánh huyết quản lớn trong các trường hợp:

Tái phân bố động mạch phổi

Sốt, gắng sức

Tim bẩm sinh có shunt trái phải

Viêm phế quản cấp

A,B,C đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu X quang phân biệt nguyên nhân các hình hang:

Hang áp xe thành mỏng, mặt trong đều

Hang áp xe có mức hơi dịch trong đám mờ phế bào

Hang lao thành dày, nhiều nốt mờ quanh hang

Hang u ác tính hoại tử mặt trong không đều

Câu A,B,C và D đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án E

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:

Tăng áp động mạch phổi

Co thắt phế quản

Dãn phế nang= Khí phế thủng

Co thắt động mạch phổi

Tăng thông khí trong phế quản

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viêm phổi thùy được biểu hiện X quang là:

Đám mờ phế bào, bờ rõ, có nhánh phế quản khí

Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy

Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét

Đám mờ, bờ rõ, có tính co rút

Đám mờ, đồng nhất, đè đẩy các cấu trúc lân cận

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh X quang của đám mờ viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:

Có tính co rút

Hình tam giác bờ rõ nét

Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy

Bờ thẳng hoặc hơi lồi không bao giờ lõm

Luôn luôn đồng nhất

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi:

Hình ảnh mức hơi dịch trong hang

Hình ảnh viêm phổi quanh hang

Thành hang áp xe dày, mặt trong không đều

Thành hang mỏng, mặt trong đều

có thể xuất hiện nhiều hình hang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các đặc điểm hình ảnh của tràn khí màng tim

Dải sáng song song bờ trung thất, di động

Đải sáng song song bờ tim, di động

Dải sáng song song bờ trung thất, không di động

Dải sáng song song bờ tim, di động , tuyến ức nổi ở trẻ em

Dải sáng song song bờ trung thất, cơ hoành liên tục

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình ảnh mờ tổ ong tạo nên bởi

Dày thành các tiểu phế quản

Dày tổ chức kẽ bao quanh tiểu phế quãn

Dày các vách tiểu thuỳ, các phế nang thông khí bình thường

Dày, xơ hoá các vách tiểu thuỳ, thành phế bào; các phế nang bị tiêu huỷ

Câu trên đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả