1000+ câu Trắc nghiệm Giới thiệu về kỹ thuật hình ảnh y học có đáp án - Phần 18
25 câu hỏi
Viêm xương tủy xương thường gặp.
Ở người trẻ tuổi
Ở bệnh nhân bị suy kiệt
Ở bệnh nhân bị suy giảm miễn dịch
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Hình ảnh sớm của X quang trong VXTX là.
Tiêu xương lan tỏa ở thân xương
Tiêu xương lan tỏa ở đầu xương
Loãng xương lan tỏa ở thân xương dài
Loãng xương lan tỏa ở đầu xương
Chọn đáp án C
Áp xe Brodie là một thể viêm xương.
Thường gặp
Ở ngoại vi
Ở đầu xương
Khu trú
Chọn đáp án D
Vị trí thường gặp của lao xương là.
Gần đầu gối, xa khớp khuỷu
Gần sụn liên hợp
Gần sụn khớp
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án A
Hình ảnh đám cỏ cháy là biểu hiện của.
Phản ứng thẳng góc của màng xương
Sarcom màng xương
Đám mờ ở mô mềm
Phản ứng thẳng góc của màng xương, xâm lấn mô mềm
Chọn đáp án D
Những đặc điểm nào sau đây KHÔNG thuộc nốt mờ phế nang.
Hình tròn hay bầu dục
Đường kính 5-10mm
Bờ mờ
Tồn tại lâu
Chọn đáp án D
Hình ảnh thấy được sớm nhất trong lao khớp háng là mất chất vôi ở dây chằng tròn và ổ khớp.
Đúng
Sai
Chọn đáp án B
Các đặc điểm của u xương ác tính gồm phát triển nhanh, xâm lấn mô mềm, di căn xa.
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Xơ xương biểu hiện trên hình ảnh X quang thường quy là loãng xương kèm teo xương.
Đúng
Sai
Chọn đáp án A
Viêm phổi thùy được biểu hiện X quang là.
Đám mờ phế bào, bờ rõ, có nhánh phế quản khí
Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy
Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét
Đám mờ, bờ rõ, có tính co rút
Chọn đáp án B
Hình ảnh đốt sống ngà (Hình đặc toàn bộ đốt sống) gặp trong.
Thể tiêu xương của K phổi
Thể đặc xương của K tụy
Thể đặc xương của K vú
Thể tiêu xương do K tiêu hóa
Chọn đáp án C
Phân loại Powell I?
Đường gãy trùng đường ngang
Đường gãy tạo với đường ngang góc <300
Đường gãy tạo với đường ngang góc 300 -600
Đường gãy tạo với đường ngang góc > 60o
Chọn đáp án A
Phương pháp chẩn đoán hệ thần kinh sọ não tốt nhất là.
Siêu âm Doppler màu
X quang thường quy
Cắt lớp vi tính (CLVT)
Cộng hưởng từ (CHT)
Chọn đáp án D
Gãy cột sống. chọn ý đúng?
Gấp cột sống: xẹp thân đốt sống,gãy ngang cung sau
Ưỡn cột sống: gãy các thành phần có cấu trúc yếu
Kéo giãn làm gẫy các cấu trúc bên
Xoay làm gãy mỏm ngang, mỏm khớp
Chọn đáp án Â
Các tư thế cổ điển chụp hộp sọ gồm:
Tư thế thẳng, nghiêng
Tư thế thẳng, nghiêng, chếch
Tư thế thẳng, nghiêng, Hirtz
Tư thế thẳng, nghiêng, Hirtz, Towne
Chọn đáp án D
Nang xương nguyên phát hay gặp ở vị trí nào?
Cổ xươg dài
Trong ống tuỷ vùng cổ xương dài, nhất là cổ xươg cánh tay
Trong xoang, nhất là thành xoang trán, ngoài ra còn có ở vỏ xương sọ, xương hàm
Vỏ xươg dài, nhất là vùng cổ xương, thg ở 2 cung sau đốtsống
Chọn đáp án B
Kĩ thuật chẩn đoán bệnh lý thực quản cổ điển là.
Siêu âm nội soi
Chụp cắt lớp vi tính
Cộng hưởng từ
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
Chọn đáp án D
Đâu là hình ảnh X quang của ung thư thực quản thể loét sùi?
Hình ảnh hẹp lệch trục, ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, ở giai đoạn sớm có thể thấy hình cứng đục khoét
Có các hình ổ đọng thuốc giữa các hình khuyết, biểu hiện bằng 1 ổ loét bao quanh bởi 1 gờ sáng gọi là loét thấu kính
Là những hình khuyết bờ không đều, những nụ sùi lớn có thể làm tắc lòng thực quản
Chọn đáp án C
Các đặc điểm nào sau đây là của viêm thực quản do chất ăn da (xút, nướcJavel, acid…).
Lúc đầu thực quản bị viêm do bỏng, về sau hẹp do sẹo xơ hóa
Thường xuất hiện 6 tháng sau khi điều trị bằng tia xạ
Lưu thông qua chỗ hẹp không liên tục
Đoạn hẹp khu trú ở vùng điều trị tia, đôi khi kèm theo loét
Chọn đáp án A
Các dấu hiệu hình ảnh sau đây không thuộc tăng áp nội sọ.
Giãn khớp sọ
Dấu ấn ngón tay
Mất vôi ở bản vuông
Phù gai thị
Chọn đáp án D
Khuyết xương sọ hình bản đồ có trong bệnh.
Bệnh Kahler
Bệnh Hans Schuller Christian
Bệnh thiếu máu Địa trung hải
Bệnh thiếu máu do thiếu sắt
Chọn đáp án B
Bệnh u nội tuỷ có thể phát hiện bằng.
Siêu âm Doppler màu
X quang thường quy
Cắt lớp vi tính (CLVT)
Cộng hưởng từ (CHT)
Chọn đáp án D
Các giai đoạn tiến triển của nhồi máu não.
Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ ->bờ rõ ->ổ thu nhỏ
Ổ giảm tỉ trọng bờ rõ ->ổ thu nhỏ ->không rõ bờ
Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ->bờ rõ ->không nhỏ lại
Giai đoạn sau 1 tháng: Ổ thu nhỏ bờ rõ có tỉ trọng dịch
Chọn đáp án D
Di căn não có đặc điểm.
Mọi khu vực của não, thường thấy đa ổ
Thường ổ tròn giảm hoặc tăng tỉ trọng
Phù não choán chổ ít quan trọng
Chỉ A,B đúng
Chọn đáp án D
Các đường kính của tim có đặc điểm.
Thay đổi tùy theo giới
Thay đổi tùy theo huyết áp
Thay đổi tùy theo người
Thay đổi tùy theo tuổi
Chọn đáp án C








