100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 9
30 câu hỏi
Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do:
Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn
Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước
Cả a và b đúng
Cả a và b sai
Chọn đáp án C
Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp
Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
Chọn đáp án A
Sự trao đổi khí tại phổi:
Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp
Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi
Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi
Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí
Chọn đáp án A
Ở người bình thường
Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch > CO2
Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch < CO2
>
Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch = CO2
Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch ≤ CO2
Chọn đáp án B
Phân áp khí O2 ở phế nang có giá trị:
40mmHg
100mmHg
45mmHg
60mmHg
Chọn đáp án B
Phân áp khí CO2 ở mao mạch có giá trị:
40mmHg
100mmHg
45mmHg
60mmHg
Chọn đáp án C
Gía trị chênh lệch phân áp giúp khí O2 trao đổi khí tại phổi được là:
40 mmHg
30 mmHg
66 mmHg
60 mmHg
Chọn đáp án A
Tác dụng của hệ giao cảm và phó giao cảm lên hoạt động hô hấp
Kích thích giao cảm làm co đường dẫn khí, phó giao cảm làm giãn đường dẫn khí
Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó giao cảm làm co đường dẫn khí
Kích thích giao cảm không có tác dụng, phó giao cảm làm giãn đường dẫn khí
Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó giao cảm không có tác dụng
Chọn đáp án A
Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:
Trung tâm cảm nhận hóa học
Trung tâm điều chỉnh nhịp thở.
Trung tâm thở ra
Trung tâm hít vào
Chọn đáp án B
Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa học ngoại biên:
CO2
O2
H+
CO2 và H+
Chọn đáp án C
Đường dẫn khí chỉ có nhiệm vụ dẫn khí chấm dứt ở cuối cấu trúc:
Ống phế nang
Tiểu phế quản hô hấp
Tiểu phế quản
Tiểu phế quản tận cùng
Chọn đáp án D
Khi nồng độ CO2 trong máu tăng thì
Phản xạ hô hấp tăng
Phản xạ hô hấp giảm
Không có phản xạ hô hấp
Ngừng hô hấp
Chọn đáp án A
Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:
Thanh lọc khí
Làm ẩm khí
Làm ấm khí
Điều hòa lưu lượng khí
Chọn đáp án D
Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu lượng khí vào phổi?
Cortisol
Catecholamin
Aldosterol
Serotonin
Chọn đáp án B
Cấu trúc nào của bộ máy hô hấp không tham gia vào cơ chế chống bụi?
Lông mũi
Tuyến tiết nhầy
Hệ thống lông rung
Tế bào phế nang loại II
Chọn đáp án D
Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa nhịp cơ bản, ngoại trừ:
Trung tâm hít vào
Trung tâm thở ra
Trung tâm điều chỉnh thở
Trung tâm cảm nhận hóa học
Chọn đáp án D
Điền vào chổ trống: Trung tâm nhận cảm hoá học ………sẽ kích thích trung tâm hít vào làm ……… nhịp hô hấp.
Hưng phấn/ giảm.
Hưng phấn/ tăng.
Ức chế/ tăng.
Ức chế/ giảm.
Chọn đáp án B
Các yếu tố hóa học giúp điều hòa trung tâm hô hấp, ngoại trừ:
CO2
H+
O2
N2
Chọn đáp án D
Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:
Trung tâm cảm nhận hóa học
Trung tâm điều chỉnh nhịp thở
Trung tâm thở ra
Trung tâm hít vào
Chọn đáp án B
Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nàosau đây:
Oxygen
H2
CO2
Bicarbonate
Chọn đáp án C
Khả năng vận chuyển O2 trong máu phụ thuộcvào:
pH máu
Lượng Hb máu
Lượng CO2 máu
Nhiệt độ máu
Chọn đáp án B
O2 được vận chuyển trong máu chủ yếu dưới dạng
Hòa tan trong huyết tương
Hòa tan trong hồng cầu
Kết hợp với huyết tương
Kết hợp với hồng cầu
Chọn đáp án D
%O2 bão hòa của Hb tăng lên khi:
Phân áp O2 động mạch tăng
Phân áp CO2 động mạch tăng
Hàm lượng Hb tăng
Nhiệt độ tăng
Chọn đáp án C
HbO2 trong máu là dạng
Trực tiếp trao đổi với tổ chức
Tạo phân áp O2 trong máu
Là dạng vận chuyển O2 chủ yếu
Rễ phân ly khi phân áp O2 tăng
Chọn đáp án B
Phần lớn CO2 được vận chuyển dưới dạng
Kết hợp với Hb
HCO3-
Hòa tan trong hồng cầu
Hòa tan trong huyết tương
Chọn đáp án D
Trung tâm hô hấp nằm ở
Cầu não
Hành não
Cầu não và hành não
Vỏ não
Chọn đáp án C
Hoạt động hô hấp tự duy trì là do
Trung tâm hít vào
Trung tâm thở ra
Trung tâm điều chỉnh
Trung tâm hóa học
Chọn đáp án C
Nhịp hô hấp thường được phát động bởi
Dây X
Vỏ não
Trung tâm hít vào
Trung tâm điều chỉnh
Chọn đáp án D
Trung tâm hô hấp không liên hệ với cấu trúc nào sau đây:
Vỏ não
Tiểu não
Vùng dưới đồi
Receptor nhận cảm hóa học
Chọn đáp án C
Khi hô hấp bình thường trung tâm thở ra
Không làm việc
Phát ra những luồng xung động làm giãn cơ hít vào
Phát ra những luồng xung động làm co cơ thở ra
Phát ra những luồn xung động ức chế trung tâm thở ra
Chọn đáp án A








