100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 13
30 câu hỏi
Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ
Khí phổi
Trao đổi khí tại phổi
Chuyên chở khí nitơ trong máu
Hô hấp nội
Chọn đáp án C
Quá trình hô hấp gồm các giai đoạn sau, ngoại trừ
Trao đổi khí ngoài phổi
Trao đổi khí tại phổi
Vận chuyển khí trong máu
Tưới máu phổi
Chọn đáp án D
Thông khí phổi là quá trình trao đổi khí giữa:
Khí quyển và phế nang
Phế nang và máu
Máu và dịch gian bào
Dịch gian bào và dịch nội bào
Chọn đáp án A
Lồng ngực có đặc tính nào sau đây:
Là một cấu trúc đàn hồi
Kín
Có thể thay đổi kích thước theo 3 chiều: trước - sau, trên - dưới, ngang
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án D
Nhóm cơ hít vào bình thường gồm:
Cơ hoành và cơ liên sườn trong
Cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
Chọn đáp án B
Cơ liên sườn ngoài là:
Cơ thở ra bình thường
Cơ hít vào bình thường
Cơ thở ra gắng sức
Cơ hít vào gắng sức
Chọn đáp án B
Cử động hít vào bình thường có đặc điểm sau:
Mang tính chất thụ động
Được thực hiện chủ yếu bởi cơ hoành và cơ liên sườn trong
Làm thay đổi kích thước lồng ngực theo chiều trên - dưới và chiều ngang là chủ yếu
Câu B và C đúng
Chọn đáp án C
Động tác hít vào bình thường:
Là động tác thụ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối
Là động tác chủ động do cơ hoành và cơ liên sườn ngoài chi phối
Là động tác thụ động do cơ hoành chi phối
Là động tác chủ động do cơ liên sườn ngoài chi phối
Chọn đáp án B
Động tác hít vào tối đa:
Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở
Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường
Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức
Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường
Chọn đáp án D
Các cơ tham gia động tác hít vào gắng sức:
Cơ hoành và các cơ thành bụng trước
Cơ hoành và cơ liên sườn trong
Cơ hoành, cơ liên sườn trong, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn
Cơ hoành, cơ liên sườn ngoài, cơ ức đòn chủm, cơ răng cưa lớn, cơ bậc thang, cơ cánh mũi, cơ má
Chọn đáp án D
Khi cơ hoành hạ xuống 4cm thì thể tích lồng ngực tăng thêm:
250 cm³
500 cm³
1000 cm³
1500 cm³
Chọn đáp án D
Khi hít vào gắng sức, cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng:
5 - 6 cm
6 - 7 cm
7 - 8 cm
8 - 9 cm
Chọn đáp án C
Cơ hô hấp phụ bao gồm các cơ sau:
Cơ hoành
Cơ liên sườn ngoài
Cơ liên sườn trong
Câu B và C đúng
Chọn đáp án C
Động tác hô hấp sau đây là thụ động:
Hít vào bình thường
Thở ra bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra gắng sức
Chọn đáp án B
Hoạt động hô hấp không cần năng lượng co cơ:
Thở ra bình thường
Thở ra gắng sức
Hít vào bình thường
Hít vào gắng sức
Chọn đáp án A
Các động tác hô hấp sau sinh công hô hấp, ngoại trừ:
Hít vào bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Thở ra gắng sức
Chọn đáp án C
Liệt cơ hoành dẫn đến giảm thông khí là do:
Khoảng chết sinh lý tăng
Áp suất trong khoang màng phổi trở nên dương
Chiều thẳng đứng không tăng lên khi hít vào
Chiều trước - sau không tăng lên khi hít vào
Chọn đáp án C
Khi áp suất khoang màng phổi là 755 mmHg thì quy ra áp suất âm là:
-755 mmHg
-5 mmHg
-10 mmHg
-15 mmHg
Chọn đáp án B
Áp suất trong màng phổi:
Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển
Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực
Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa
Chỉ có B và C đúng
Chọn đáp án D
Áp suất âm của khoang màng phổi có đặc điểm:
Là áp suất tồn tại tại các phế nang
Luôn luôn cao hơn áp suất khí quyển
Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi
Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức
Chọn đáp án C
Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc nào?
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra gắng sức
Chọn đáp án A
Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc nào?
Hít vào bình thường
Hít vào gắng sức
Thở ra bình thường
Thở ra gắng sức
Chọn đáp án D
Áp suất âm trong khoang màng phổi được tạo ra do yếu tố nào, ngoại trừ?
Sức hút liên tục của mạch bạch huyết ở khoang màng phổi
Tính đàn hồi của phổi và cấu trúc kín, cứng của lồng ngực
Khoang màng phổi là khoang kín, lá thành dính chặt vào lồng ngực và lá tạng dính chặt vào nhu mô phổi
Sự dàn trải của chất hoạt diện trên lớp dịch màng phổi
Chọn đáp án D
Đặc điểm của áp suất âm trong khoang màng phổi là gì? (CHỌN CÂU SAI)
Là áp suất tồn tại tại khoang màng phổi
Luôn luôn thấp hơn áp suất khí quyển
Nhỏ nhất ở thì hít vào gắng sức
Được tạo ra do phổi có xu hướng co rút về rốn phổi
Chọn đáp án B
Ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi, ngoại trừ?
Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực
Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa
Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng
Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang
Chọn đáp án D
Câu nào sau đây sai với áp suất âm trong khoang màng phổi?
Giúp cho sự xứng hợp giữa thông khí và tưới máu
Hạn chế máu về tim
Lồng ngực phải kín để duy trì áp suất âm này
Cần thiết cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực trong các thì hô hấp
Chọn đáp án B
Chọn câu sai về ý nghĩa của áp suất âm trong khoang màng phổi
Giúp phổi cử động theo sự cử động của lồng ngực trong thì hô hấp sinh lý học
Giúp hiệu suất trao đổi khí đạt tối đa
Giúp máu từ tim trái lên phổi dễ dàng
Tạo áp suất trong lồng ngực thấp nên máu về tim dễ dàng
Chọn đáp án C
Khoang màng phổi có đặc điểm gì?
Là khoảng hở giữa phổi và thành ngực
Do lá thành và lá tạng dính vào nhau tạo nên
Luôn có áp suất nhỏ hơn áp suất trong phế nang
Có áp suất rất cao ở bệnh nhân viêm thanh quản
Chọn đáp án D
Áp suất âm khoang màng phổi có đặc điểm nào?
Ít âm nhất ở thì hít vào
Tạo ra tính đàn hồi của lồng ngực
Mất đi ở bệnh nhân viêm thanh quản
Giúp cho tim trái làm việc dễ dàng hơn
Chọn đáp án C
Trong thí nghiệm về vai trò của cơ hoành, khi kéo màng cao su xuống, hiện tượng nào xảy ra?
Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi giảm
Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi giảm
Kéo màng cao su xuống, phổi nở ra, áp suất khoang màng phổi tăng
Kéo màng cao su xuống, phổi xẹp xuống, áp suất khoang màng phổi tăng
Chọn đáp án A








