100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 8
Đề thi

100+ câu trắc nghiệm Thực tế cộng đồng có đáp án - Phần 8

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp17 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi cơ hoành hạ xuống 1cm thì thể tích lồng ngực tăng lên:

250cm3

500cm3

1000cm3

1500cm3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác hít vào tối đa:

Là động tác hít vào cố sức sau ngừng thở.

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra bình thường.

Là động tác hít vào cố sức sau thở ra hết sức.

Là động tác hít vào cố sức sau hít vào bình thường.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi hít vào gắng sức cơ hoành có thể hạ thấp xuống khoảng:

5-6 cm

6-7 cm

7-8 cm

8-9 cm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Động tác hô hấp sau đây là thụ động:

Hít vào bình thường

Thở ra bình thường

Hít vào gắng sức

Thở ra gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong màng phổi:

Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển

Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực.

Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa

Chỉ có b và c đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào lúc:

Hít vào gắng sức

Thở ra bình thường

Hít vào gắng sức

Thở ra gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất vào lúc:

Hít vào bình thường

Hít vào gắng sức

Thở ra bình thường

Thở ra gắng sức

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ:

Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của lồng ngực

Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối đa

Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế nang

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc náo sau đây của bộ máy hô hấp không tham gia và cơ chế chống bụi

Lông mũi

Tuyến tiết nhầy

Hệ thống lông mao

Tế bào phế nang II

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn hơn.

Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng nhau.

Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ hơn.

Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:

Co xẹp

Phồng to và vỡ.

Tích tụ dịch phù

Tất cả đều đúng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan đến

Áp suất khoang màng phổi

Suất đàn (hệ số nở phổi)

Chất surfactant

Đường dẫn khí

Xem đáp án

Chọn đáp án C

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cấu trúc nào sau đây không thuộc “Vùng hô hấp “?

ống phế nang

Phế nang

Tiểu phế quản tận cùng

Tiểu phế quản hô hấp

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí có các vai trò sau, ngoại trừ:

Làm ấm và ẩm không khí vào phổi

Ngăn cản các vật lạ xâm nhập cơ thể

Sản sinh chất surfactant

Điều hoà lưu lượng khí ra vào phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường dẫn khí luôn mở vì

Thành có các vòng sụn

Thành có cơ trơn

Luôn chứa khí

Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể có kích thước <5µm sẽ vào đến được

5µm>

Phế quản

Phế nang

Màng phế nang mao mạch

Các mô xung quanh

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khí quản có cấu tạo mấy lớp

2

3

4

1

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ

Hệ thống lông mũi

Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung mao cùng hệ thống tiết chất nhày

Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các chất lạ

Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Vai trò của chất surfactant, ngoại trừ

Ảnh hưởng lên tính đàn hồi của phổi

Ảnh hưởng lên sự ổn định của phế nang

Ảnh hưởng lên việc ngăn ngừa sự tích tụ dịch phù trong phế nang

Tạo ra áp suất âm trong khoang màng phổi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích khí lưu thông (TV) là thể tích khí:

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

Hít vào hoặc thở ra bình thường

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích khí dự trữ hít vào (IRV) là thể tích khí:

Hít vào hoặc thở ra bình thường

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích khí dự trữ thở ra (ERV) là thể tích khí:

Hít vào hoặc thở ra bình thường

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thể tích khí cặn (RV) là thể tích khí:

Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung lượng sống (VC) là thể tích khí

Hít vào hoặc thở ra bình thường

Hít vào hết sức và thở ra hết sức

Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường

Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô hấp:

VT + ERV = IC

VC + RV = TLC

IRV + RV = FRC

ERV + IRV = VC

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán khi qua màng hô hấp là

Chênh lệch phân áp khí

Bề dày màng hô hấp

Diện tích màng hô hấp

Hệ số khuếch tán

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Chọn đáp án E

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chênh lệch phân áp tăng 4 lần thì tốc độ khuếch tán

Tăng 8 lần

Tăng 4 lần

Giảm 4 lần

Giảm 2 lần

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Áp suất trong đường dẫn khí:

Luôn bằng áp suất khí quyển

Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào

Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

O2 vận chuyển trong máu dưới dạng nào

Dạng hòa tan

Dạng kết hợp với Hb

A&B

Cả 3 đáp án đếu sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có:

Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng

Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm

Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng

Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm

Xem đáp án

Chọn đáp án C