100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen nâng cao (P4)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Nhóm Halogen nâng cao (P4)

A
Admin
Hóa họcLớp 1063 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chứng minh Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa, người ta cho Cl2 tác dụng với

Dung dịch FeCl2

Dây sắt nóng đỏ

Dung dịch NaOH loãng

Dung dịch KI

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá:  Fe →+X Y →  Fe(OH)3

(mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là:

NaCl, Cu(OH)2

HCl, NaOH

Cl2, NaOH

HCl, Al(OH)3

Xem đáp án

Đáp án C

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓+ 3NaCl

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

1. A +  HCl → MnCl2 + B↑ + H2O

2. B + C → nước gia-ven

3. C + HCl → D + H2O

4. D + H2O → C + B↑+ E↑

Chất Khí E là chất nào sau đây?

O2

H2

Cl2O

Cl2

Xem đáp án

Đáp án B

1. MnO2 +  4HCl →to MnCl2 + Cl2 + 2H2

2. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

3. NaOH + HCl → NaCl + H2O          

4. 2NaCl + 2H2O →cmnđpdd 2NaOH + Cl2+ H2

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam một đơn chất halogen (X2) tác dụng hết với magie thì thu được 9,5 gam muối. Mặt khác cho m gam X2 tác dụng hết với nhôm thì thu được 8,9 gam muối. Đơn chất halogen X2 là

F2

Cl2

Br2

I2

Xem đáp án

Đáp án B

Mg + X2 → MgX2

2Al + 3X2  2AlX3

Bảo toàn nguyên tố X:

2nMgX2 = 3nAlX3 

=> 2.9,5/(24 + 2X) = 3.8,9/(27 + 3X)

=> X = 35,5 (Cl)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chỉ ra phát biểu sai :

Nước clo là dung dịch của khí clo trong nước

Nước flo là dung dịch của khí flo trong nước

Nước iot là dung dịch của iot trong nước

Nước brom là dung dịch của brom trong nước

Xem đáp án

Đáp án B

Cho flo vào nước không thu được nước flo.

Do xảy ra phản ứng:

2F2 + 2H2O → 4HF + O2

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh fuorosis (Bệnh chết răng) gây ảnh hưởng nghiêm trọng cho dân cư Ninh Hòa là do nguyên nhân nào sau đây?

Nguồn thực phẩm bị nhiễm độc thuốc trừ sâu

Nguồn nước bị ô nhiễm flo

Nước thải có hợp chất chứa oxi của clo vượt quá mức cho phép

Người dân không sử dụng kem đánh răng

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Việc ngưng sử dụng freon trong tủ lạnh và máy lạnh là do nguyên nhân nào sau đây

Freon phá hủy tầng ozon gây hại cho môi trường

Freon gây nhiễm độc nước sông, ao, hồ

Freon gây độc cho người sử dụng máy lạnh, tủ lạnh

Freon đắt tiền nên giá thành sản phẩm cao

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ứng dụng nào sau đây không phải của Clo?

Khử trùng nước sinh hoạt

Tinh chế dầu mỏ

Tẩy trắng vải, sợi, giấy

Sản xuất clorua vôi, kali clorat

Xem đáp án

Đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, Clo tồn tại chủ yếu dưới dạng

NaCl trong nước biển và muối mỏ

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

Đơn chất Cl2 có trong khí thiên nhiên

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

Xem đáp án

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng thuốc tím cần dùng để điều chế 4,48 lít khí clo là (biết H = 80%)

12,64 gam

18,5 gam

12,64 gam

15,8 gam

Xem đáp án

Đáp án D

nCl2 = 0,2 (mol)

16HCl +2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2+ 5Cl2 + 8H2O                    0,08                                              0,2        mol

Do H% = 80%:

⇒nKMnO4 (tt)=0,08.10080=0,1 mol 

 = 0,1.(39 + 55 + 16.4) = 15,8 (g)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

(1) 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3

(2) 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Cl2

Tính khử của Cl mạnh hơn của Br

Tính khử của Brmạnh hơn Fe2+

Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Fe3+

Xem đáp án

Đáp án D

Từ phương trình (2) : 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 ta suy ra tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2

Mặt khác từ (1): FeBr2 + 1/2Br2 → FeBr3 nên tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn Fe3+

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng sau:

R + 2HCl(loãng)   →RCl2 + H2

2R + 3Cl2   →2RCl3

Kim loại R là

Zn

Al

Mg

Fe

Xem đáp án

Đáp án D

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng :

1. Cl2 + 2NaBr→ 2NaCl + Br2

2. Cu + Cl2 → CuCl2

3. Cl2 + 2NaOH→  NaCl + NaClO + H2O

4. Cl2 + 2FeCl2 → 2FeCl3

5. Cl2 + H2 HCl + HClO

Số phản ứng Clo chỉ đóng vai trò làm chất oxi hóa là:

5

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án C

Clo chỉ là chất oxi hóa trong các phương trình 1,2,4.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất X; Y; Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:

Các chất X và Z lần lượt là:

FeCl3, Fe(OH)3

FeCl2 và Fe2O3

FeCl2 và Fe(OH)2

FeCl2 và Fe(OH)3

Xem đáp án

Đáp án D

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

FeCl2 + 1/2Cl2 → FeCl3

FeCl3 + 3NaOH→ Fe(OH)3 + 3NaCl

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân một dd muối MCln với điện cực trơ. Khi ở catot thu được 16g kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại M là:

Mg

Fe

Cu

Ca

Xem đáp án

Đáp án C

nkhí = 0,25 (mol)

2MCln → 2M + nCl2

                 0,5/n  ← 0,25  (mol)

MM =  = 32n

Với n = 2 => M = 64 (Cu)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 23,7 gam KMnO4 phản ứng hết với dung dịch HCl đặc (dư), thu được V lít khí Cl2 (đktc). Giá trị của V là (H% =60%)

6,72

8,40

5,04

5,60

Xem đáp án

Đáp án C

 = 0,15 mol

16HCl +2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2+ 5Cl2

                 0,15                     →             0,375

Do H% = 60% =>  = 0,225 mol

V = 0,225.22,4 = 5,04 (lít)

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

Cl2, AgNO3, MgCO3

Cl2, HNO3, CO2

HCl, HNO3, NaNO3

HCl, AgNO3, (NH4)2CO3

Xem đáp án

Đáp án D

CaO + 2HCl →CaCl2 + H2O

CaCl2 + 2AgNO3→ 2AgCl ↓+ Ca(NO3)2

Ca(NO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 ↓ + 2NaNO3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng CaF2 cần dung để điều chế 400 gam dung dịch axit flohidric nồng độ 40% (hiệu suất phản ứng bằng 80%) là

624 gam

312 gam

780 gam

390 gam

Xem đáp án

Đáp án D

C%HF=mHF400.100% = 40% ⇒ mHF=160 gam ⇒ nHF=8 mol

CaF2 + H2SO4 → CaSO4 + 2HF

       4                                   ← 8  (mol)

Do H% = 0% =>nCaF2=4.10080=5 mol  

m = 5. (40+19.2) = 390 (g)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân hòa toàn 2,22 gam muối clorua kim loại ở trạng thái nóng chảy thu được 448 ml khí (ở đktc) ở anot. Kim loại trong muối là:

Na

Ca

K

Mg

Xem đáp án

Đáp án B

nkhí = 0,02 (mol)

2MCln → 2M + nCl2

0,04/n     ←        0,02  (mol)

Mmuối =   = 55,5n

Với n = 2 => M = 40 (Ca)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với dung dịch axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (đktc). Hiệu suất phản ứng là 85%. V có giá trị là :

2 lít

2,905 lít

1,904 lít

1,82 lít

Xem đáp án

Đáp án C

MnO2 + 4HCl →MnCl2 + Cl2 + 2H2O

0,1                                    →0,1 (mol)

Do H% = 85%

=>  = 0,085 (mol)

V = 0,085.22,4 = 1,904 (lít)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa 12,06 gam hỗn hợp gồm NaF và NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3. Thu được 17,22 gam kết tủa. Thành phần phần trăm khối lượng của NaF trong hỗn hợp ban đầu là?

47,2%

52,8%

58,2%

41,8%

Xem đáp án

Đáp án D

Kết tủa là AgCl

AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

=> nNaCl = nAgCl = 17,22/143,5 = 0,12 (mol)

=> %mNaF = .100 = 41,8%

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 37,6 gam hỗn hợp gồm CaO, CuO và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 0,6 lít dung dịch HCl 2M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì số gam muối khan thu được là

70,6

61,0

80,2

49,3

Xem đáp án

Đáp án A

nHCl = 1,2 (mol)

Oxit + 2HCl →Muối + H2O

         1,2                    0,6       (mol)

Bảo toàn khối lượng:

moxit + m HCl = m muối + m nước

37,6 + 1,2.36,5  = m muối + 0,6.18

mmuối = 70,6 (g)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,2 mol Fe3O4 bằng dung dịch HCl dư thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, rồi lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là :

74,2

42,2

64,0

128,0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

Fe + 2HCl→ FeCl2 + H2

Fe3O4 + 8HCl → 2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O

Bảo toàn Fe: nFe bđ = 0,2 + 0,2.3 = 0,8

2Fe → Fe2O3

 

0,8   →   0,4

=> m = 0,4.160 = 64 (g)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10,3 gam hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2 gam chất rắn không tan. Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là :

26%, 54%, 20%

20%, 55%, 25%

19,4%, 50%, 30,6%

19,4%, 26,3%, 54,3%

Xem đáp án

Đáp án D

Chất rắn Y là Cu không phản ứng

 = 0,25

 

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

a                                     1,5a   (mol)

Fe + 2HCl→  FeCl2 + H2

b                                  b   (mol)

Ta có:

27a + 56b = 8,3

1,5a +  b = 0,25

=> a = b = 0,1 (mol)

.100 = 19,4%

.100 = 54,3%

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan 9,6 gam một kim loại M thuộc nhóm IIA trong dung dịch HCl (dư). Cô cạn dung dịch, thu được 38 gam muối. Kim loại X là

canxi

bari

magie

beri

Xem đáp án

Đáp án C

M + 2HCl → MCl2 + H2 ↑

M                  M + 71

9,6                    38

Ta có  => M = 24 (Mg)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 17,55 gam NaCl với H2SO4 đặc, dư thu được bao nhiêu lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn (biết hiệu suất của phản ứng là H= 90%)?

0,672 lít

6,72 lít

6,048 lít

5,6 lít

Xem đáp án

Đáp án C

nNaCl = 0,3 mol

2NaCl + H2SO4 → Na2SO4 + 2HCl

0,3 (mol)    →                           0,3 (mol)

H% = 90% => nHCl = 0,3. = 0,27 (mol)

VHCl = 0,27.22,4 = 6,048 (lít)