100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật chụp Cộng hưởng từ có đáp án - Phần 7
Đề thi

100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật chụp Cộng hưởng từ có đáp án - Phần 7

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp32 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ưu điểm CHT so với CLVT trong chẩn đoán bệnh lý hệ tiết niệu:

Độ phân giải cấu trúc cao

Độ phân giải không gian cao

Nhạy với sỏi tiết niệu

Ít nhiễu ảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chống chỉ định tương đối của tiêm thuốc tương phản từ đường tĩnh mạch khi mức lọc cầu thận của bệnh nhân:

< 90 ml/p

< 60 ml/p

< 30 ml/p

< 15 ml/p

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật nào phải tiêm thuốc tương phản từ tĩnh mạch:

T1W urography

T2W urography

CHT u trực tràng nguyên phát

CHT tiền liệt tuyến

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của máy CHT 3T so với 1.5T trong khảo sát hệ tiết niệu:

Độ phân giải hình ảnh cao hơn

Cải thiện tỷ lệ tín hiệu / nhiễu (SNR)

Phát hiện tổn thương tốt hơn

Ít nhiễu ảnh hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT tuyến thượng thận, chuỗi xung nào dùng để phát hiện mỡ trong tế bào:

T1W và T1W FS

T2W và T2W FS

T1W in opposed phase

T1W FS và T2W FS

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật T1W urography dựng hình hệ tiết niệu dựa trên nguyên lý:

Kéo dài thời gian T1 của nước tiểu thì bài xuất

Rút ngắn thời gian T1 của nước tiểu thì bài xuất

Kéo dài thời gian T2 của nước tiểu thì bài xuất

Rút ngắn thời gian T2 của nước tiểu thì bài xuất

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật T2W urography single-slice không có đặc điểm nào sau đây:

Thời gian khảo sát ngắn

Phát hiện được vị trí tắc

Không đánh giá được nguyên nhân tắc

Độ phân giải không gian tốt

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật T2W urography multi-slice không có đặc điểm nào sau đây:

Thời gian khảo sát dài

Phát hiện được vị trí tắc

Đánh giá được nguyên nhân tắc

Giảm hiệu ứng thể tích từng phần

Xem đáp án

Chọn đáp án C

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu ứng T2* trong kỹ thuật chụp CHT tiết niệu:

Giảm tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ cao trong nước tiểu

Tăng tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ cao trong nước tiểu

Giảm tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ thấp trong nước tiểu

Tăng tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ thấp trong nước tiểu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đánh giá giải phẫu tiền liệt tuyến, chuỗi xung nào tốt nhất:

T1W

T2W

T2W FS

T1W FS Gd

Xem đáp án

Chọn đáp án B

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT thận, định vị mặt cắt coronal:

Hình axial: đường cắt song song đường nối bể thận. Hình coronal: đường cắt song song trục cột sống thắt lưng

Hình axial: đường cắt song song đường nối bể thận. Hình coronal: đường cắt song song trục dài của thận

Hình axial: đường cắt vuông góc trục thân đốt sống. Hình coronal: đường cắt song song trục cột sống thắt lưng

Hình axial: đường cắt vuông góc trục thân đốt sống. Hình coronal: đường cắt song song trục dài của thận

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai chuỗi xung quan trọng nhất trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến nguyên phát là:

T2W và DWI/ADC

T2W và T1W FS sau tiêm gadolium

DWI/ADC và T1W 3D dynamic sau tiêm gadolium

DWI/ADC và T1W FS sau tiêm gadolium

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuỗi xung giúp phát hiện xuất huyết sau khi sinh thiết tiền liệt tuyến:

T2W

T2W FS

T1W FS

DWI/ADC

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT trực tràng, đặc điểm nào sau đây không chính xác:

Là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định ung thư trực tràng

Đánh giá vị trí, kích thước u trực tràng

Đánh giá sự xâm lấn của u trực tràng

Tìm di căn hạch vùng

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chuỗi xung và mặt phẳng đánh giá giải phẫu cấu trúc lớp của trực tràng tốt nhất:

T2W FS axial chếch vuông góc trục dài trực tràng

T1W axial chếch vuông góc trục dài trực tràng

T2W axial chếch vuông góc trục dài trực tràng

T1W FS axial chếch vuông góc trục dài trực tràng sau tiêm gadolium

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT u trực tràng cao, các lát cắt coronal chếch:

Song song trục cột sống thắt lưng – cùng

Song song trục dài khối u

Song song trục dài trực tràng

Song song trục ống hậu môn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT u trực tràng thấp, các lát cắt coronal chếch:

Song song trục cột sống thắt lưng – cùng

Song song trục dài khối u

Song song trục dài trực tràng

Song song trục ống hậu môn

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT tử cung – phần phụ có tiêm gadolium tĩnh mạch:

Liều lượng: 0,05 mml/kg cân nặng

Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận và phụ nữ có thai

Sử dụng xung T1W FS

Sử dụng xung T1W

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT u trực tràng, sử dụng coil nội trực tràng:

Không cần thiết vì có thể gây khó chịu và chảy máu

Cho hình ảnh độ phân giải cao hơn

Đánh giá xâm lấn u tốt hơn

Đánh giá giải phẫu trực tràng tốt hơn

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT u trực tràng nguyên phát, chuỗi xung nào để đánh giá xâm lấn của u:

Các xung T2W FOV lớn

Các xung T2W FOV nhỏ

Các xung T2W fatsat FOV nhỏ

Các xung T1W FS sau tiêm gadolium FOV nhỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT u trực tràng sau điều trị, chuỗi xung nào dùng để đánh giá đáp ứng điều trị:

T2W và T2W FS

T2W và DWI

DWI và T1W FS sau tiêm gadolium

T2W và T1W FS sai tiêm gadolium

Xem đáp án

Chọn đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT dò hậu môn, chuỗi xung nào để xem các cấu trúc giải phẫu cạnh đường dò:

T1W

T2W

T1W FS

T2W FS

Xem đáp án

Chọn đáp án D

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT dò hậu môn, chuỗi xung nào để xem đường dò:

T1W

T2W

T1W FS

T2W FS

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT tử cung – phần phụ, chuỗi xung phân biệt mỡ và máu:

T1W và T1W FS

T2W và T2W FS

T1W trước và sau tiêm gadolium

DWI/ADC

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT tử cung – phần phụ có tiêm gadolium tĩnh mạch:

Liều lượng: 0,05 mml/kg cân nặng

Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận và phụ nữ có thai

Sử dụng xung T1W FS

Sử dụng xung T1W

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT tử cung – phần phụ, mặt cắt axial chếch FOV nhỏ khảo sát tử cung:

Vuông góc với trục cổ tử cung

Vuông góc với nội mạc tử cung

Song song với trục thân tử cung

Song song với trục cột sống

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT tử cung – phần phụ, các chuỗi xung FOV lớn khảo sát toàn bộ khung chậu, chuỗi xung nào đánh giá giải phẫu tốt nhất:

T1W

T1W FS

T2W

T2W FS

Xem đáp án

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kỹ thuật T2W urography, đặc điểm nào sau đây không chính xác:

Tạo ảnh dựa vào tín hiệu cao của nước trên T2W

Không đánh giá được nguyên nhân tắc

Ưu thế hơn kỹ thuật T1W urography ở bệnh nhân có chức năng bài tiết thận tốt

Ưu thế hơn T1W urography ở phụ nữ có thai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHT tiền liệt tuyến, xung nào nhạy với khí và phân trong trực tràng:

T1W

T2W

T2W FS

DWI/ADC

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHT tiền liệt tuyến, vùng ngoại vi bình thường có tín hiệu:

Thấp trên T2W

Cao trên T2W

Trung gian trên T2W

Thấp hoặc cao trên T2W

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHT tử cung, nội mạc tử cung bình thường có tín hiệu:

Thấp trên T2W

Cao trên T2W

Trung gian trên T2W

Thấp hoặc cao trên T2W

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHT tử cung, lớp cơ tử cung ngoài bình thường có tín hiệu:

Thấp trên T2W

Cao trên T2W

Trung gian trên T2W

Thấp hoặc cao trên T2W

Xem đáp án

Chọn đáp án A

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đánh giá giải phẫu cơ thắt hậu môn, sử dụng chuỗi xung:

T2W axial chếch vuông góc trục ống hậu môn

T2W axial chếch vuông góc trục dài trực tràng

T2W coronal chếch song song trục ống hậu môn

T2W sagittal chếch song song trục ống hậu môn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT trực tràng, đánh giá vị trí khối u:

Đo từ trung tâm u đến rìa hậu môn theo đường cong

Đo từ trung tâm u đến rìa hậu môn theo đường thẳng

Đo từ bờ trên u đến rìa hậu môn theo đường cong

Đo từ bờ dưới u đến rìa hậu môn theo đường cong

Xem đáp án

Chọn đáp án A

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT trực tràng, cân mạc trực tràng bình thường:

Không thấy được trên phim

Là dải tín hiệu cao bên ngoài mạc treo trực tràng tín hiệu thấp trên T1W T2W

Là dải tín hiệu thấp bên ngoài mạc treo trực tràng tín hiệu cao trên T1W T2W

Chỉ thấy được trên phim khi có bệnh lý đi kèm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

CHT tiền liệt tuyến, vùng chuyển tiếp bình thường có tín hiệu:

Thấp hơn vùng ngoại vi trên T2W

Cao hơn vùng ngoại vi trên T2W

Đồng tín hiệu vùng ngoại vi trên T2W

Thấp hơn vùng trung tâm trên T2W

Xem đáp án

Chọn đáp án A

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trên CHT, túi tinh được đánh giá tốt trên chuỗi xung:

T2W coronal

T2W axial

T1W coronal

T1W axial

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT u trực tràng, vai trò chính của các chuỗi xung sagittal:

Định vị tổn thương

Đánh giá xâm lấn bàng quang

Đánh giá xâm lấn ống hậu môn

Đánh giá hạch vùng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chụp CHT u trực tràng, các chuỗi xung T1W sau tiêm gadolium:

Luôn được sử dụng trong chẩn đoán u nguyên phát và đánh giá điều trị

Đánh giá xâm lấn các tạng xung quanh

Đánh giá giải phẫu

Không cải thiện độ chính xác trong chẩn đoán u trực tràng

Xem đáp án

Chọn đáp án D