100+ câu Trắc nghiệm Kỹ thuật chụp Cộng hưởng từ có đáp án - Phần 7
39 câu hỏi
Ưu điểm CHT so với CLVT trong chẩn đoán bệnh lý hệ tiết niệu:
Độ phân giải cấu trúc cao
Độ phân giải không gian cao
Nhạy với sỏi tiết niệu
Ít nhiễu ảnh
Chọn đáp án A
Chống chỉ định tương đối của tiêm thuốc tương phản từ đường tĩnh mạch khi mức lọc cầu thận của bệnh nhân:
< 90 ml/p
< 60 ml/p
< 30 ml/p
< 15 ml/p
Chọn đáp án C
Kỹ thuật nào phải tiêm thuốc tương phản từ tĩnh mạch:
T1W urography
T2W urography
CHT u trực tràng nguyên phát
CHT tiền liệt tuyến
Chọn đáp án A
Đặc điểm nào không phải là ưu điểm của máy CHT 3T so với 1.5T trong khảo sát hệ tiết niệu:
Độ phân giải hình ảnh cao hơn
Cải thiện tỷ lệ tín hiệu / nhiễu (SNR)
Phát hiện tổn thương tốt hơn
Ít nhiễu ảnh hơn
Chọn đáp án C
Chụp CHT tuyến thượng thận, chuỗi xung nào dùng để phát hiện mỡ trong tế bào:
T1W và T1W FS
T2W và T2W FS
T1W in opposed phase
T1W FS và T2W FS
Chọn đáp án D
Kỹ thuật T1W urography dựng hình hệ tiết niệu dựa trên nguyên lý:
Kéo dài thời gian T1 của nước tiểu thì bài xuất
Rút ngắn thời gian T1 của nước tiểu thì bài xuất
Kéo dài thời gian T2 của nước tiểu thì bài xuất
Rút ngắn thời gian T2 của nước tiểu thì bài xuất
Chọn đáp án B
Kỹ thuật T2W urography single-slice không có đặc điểm nào sau đây:
Thời gian khảo sát ngắn
Phát hiện được vị trí tắc
Không đánh giá được nguyên nhân tắc
Độ phân giải không gian tốt
Chọn đáp án D
Kỹ thuật T2W urography multi-slice không có đặc điểm nào sau đây:
Thời gian khảo sát dài
Phát hiện được vị trí tắc
Đánh giá được nguyên nhân tắc
Giảm hiệu ứng thể tích từng phần
Chọn đáp án C
Hiệu ứng T2* trong kỹ thuật chụp CHT tiết niệu:
Giảm tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ cao trong nước tiểu
Tăng tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ cao trong nước tiểu
Giảm tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ thấp trong nước tiểu
Tăng tín hiệu do nồng độ chất tương phản từ thấp trong nước tiểu
Chọn đáp án A
Đánh giá giải phẫu tiền liệt tuyến, chuỗi xung nào tốt nhất:
T1W
T2W
T2W FS
T1W FS Gd
Chọn đáp án B
Chụp CHT thận, định vị mặt cắt coronal:
Hình axial: đường cắt song song đường nối bể thận. Hình coronal: đường cắt song song trục cột sống thắt lưng
Hình axial: đường cắt song song đường nối bể thận. Hình coronal: đường cắt song song trục dài của thận
Hình axial: đường cắt vuông góc trục thân đốt sống. Hình coronal: đường cắt song song trục cột sống thắt lưng
Hình axial: đường cắt vuông góc trục thân đốt sống. Hình coronal: đường cắt song song trục dài của thận
Chọn đáp án D
Hai chuỗi xung quan trọng nhất trong chẩn đoán ung thư tiền liệt tuyến nguyên phát là:
T2W và DWI/ADC
T2W và T1W FS sau tiêm gadolium
DWI/ADC và T1W 3D dynamic sau tiêm gadolium
DWI/ADC và T1W FS sau tiêm gadolium
Chọn đáp án A
Chuỗi xung giúp phát hiện xuất huyết sau khi sinh thiết tiền liệt tuyến:
T2W
T2W FS
T1W FS
DWI/ADC
Chọn đáp án C
Chụp CHT trực tràng, đặc điểm nào sau đây không chính xác:
Là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xác định ung thư trực tràng
Đánh giá vị trí, kích thước u trực tràng
Đánh giá sự xâm lấn của u trực tràng
Tìm di căn hạch vùng
Chọn đáp án D
Chuỗi xung và mặt phẳng đánh giá giải phẫu cấu trúc lớp của trực tràng tốt nhất:
T2W FS axial chếch vuông góc trục dài trực tràng
T1W axial chếch vuông góc trục dài trực tràng
T2W axial chếch vuông góc trục dài trực tràng
T1W FS axial chếch vuông góc trục dài trực tràng sau tiêm gadolium
Chọn đáp án C
Chụp CHT u trực tràng cao, các lát cắt coronal chếch:
Song song trục cột sống thắt lưng – cùng
Song song trục dài khối u
Song song trục dài trực tràng
Song song trục ống hậu môn
Chọn đáp án B
Chụp CHT u trực tràng thấp, các lát cắt coronal chếch:
Song song trục cột sống thắt lưng – cùng
Song song trục dài khối u
Song song trục dài trực tràng
Song song trục ống hậu môn
Chọn đáp án D
Chụp CHT tử cung – phần phụ có tiêm gadolium tĩnh mạch:
Liều lượng: 0,05 mml/kg cân nặng
Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận và phụ nữ có thai
Sử dụng xung T1W FS
Sử dụng xung T1W
Chọn đáp án B
Chụp CHT u trực tràng, sử dụng coil nội trực tràng:
Không cần thiết vì có thể gây khó chịu và chảy máu
Cho hình ảnh độ phân giải cao hơn
Đánh giá xâm lấn u tốt hơn
Đánh giá giải phẫu trực tràng tốt hơn
Chọn đáp án B
Chụp CHT u trực tràng nguyên phát, chuỗi xung nào để đánh giá xâm lấn của u:
Các xung T2W FOV lớn
Các xung T2W FOV nhỏ
Các xung T2W fatsat FOV nhỏ
Các xung T1W FS sau tiêm gadolium FOV nhỏ
Chọn đáp án B
Chụp CHT u trực tràng sau điều trị, chuỗi xung nào dùng để đánh giá đáp ứng điều trị:
T2W và T2W FS
T2W và DWI
DWI và T1W FS sau tiêm gadolium
T2W và T1W FS sai tiêm gadolium
Chọn đáp án B
Chụp CHT dò hậu môn, chuỗi xung nào để xem các cấu trúc giải phẫu cạnh đường dò:
T1W
T2W
T1W FS
T2W FS
Chọn đáp án D
Chụp CHT dò hậu môn, chuỗi xung nào để xem đường dò:
T1W
T2W
T1W FS
T2W FS
Chọn đáp án B
Chụp CHT tử cung – phần phụ, chuỗi xung phân biệt mỡ và máu:
T1W và T1W FS
T2W và T2W FS
T1W trước và sau tiêm gadolium
DWI/ADC
Chọn đáp án A
Chụp CHT tử cung – phần phụ có tiêm gadolium tĩnh mạch:
Liều lượng: 0,05 mml/kg cân nặng
Chống chỉ định ở bệnh nhân suy thận và phụ nữ có thai
Sử dụng xung T1W FS
Sử dụng xung T1W
Chọn đáp án B
Chụp CHT tử cung – phần phụ, mặt cắt axial chếch FOV nhỏ khảo sát tử cung:
Vuông góc với trục cổ tử cung
Vuông góc với nội mạc tử cung
Song song với trục thân tử cung
Song song với trục cột sống
Chọn đáp án A
Chụp CHT tử cung – phần phụ, các chuỗi xung FOV lớn khảo sát toàn bộ khung chậu, chuỗi xung nào đánh giá giải phẫu tốt nhất:
T1W
T1W FS
T2W
T2W FS
Chọn đáp án C
Kỹ thuật T2W urography, đặc điểm nào sau đây không chính xác:
Tạo ảnh dựa vào tín hiệu cao của nước trên T2W
Không đánh giá được nguyên nhân tắc
Ưu thế hơn kỹ thuật T1W urography ở bệnh nhân có chức năng bài tiết thận tốt
Ưu thế hơn T1W urography ở phụ nữ có thai
Chọn đáp án C
CHT tiền liệt tuyến, xung nào nhạy với khí và phân trong trực tràng:
T1W
T2W
T2W FS
DWI/ADC
Chọn đáp án B
CHT tiền liệt tuyến, vùng ngoại vi bình thường có tín hiệu:
Thấp trên T2W
Cao trên T2W
Trung gian trên T2W
Thấp hoặc cao trên T2W
Chọn đáp án B
CHT tử cung, nội mạc tử cung bình thường có tín hiệu:
Thấp trên T2W
Cao trên T2W
Trung gian trên T2W
Thấp hoặc cao trên T2W
Chọn đáp án B
CHT tử cung, lớp cơ tử cung ngoài bình thường có tín hiệu:
Thấp trên T2W
Cao trên T2W
Trung gian trên T2W
Thấp hoặc cao trên T2W
Chọn đáp án A
Đánh giá giải phẫu cơ thắt hậu môn, sử dụng chuỗi xung:
T2W axial chếch vuông góc trục ống hậu môn
T2W axial chếch vuông góc trục dài trực tràng
T2W coronal chếch song song trục ống hậu môn
T2W sagittal chếch song song trục ống hậu môn
Chọn đáp án A
Chụp CHT trực tràng, đánh giá vị trí khối u:
Đo từ trung tâm u đến rìa hậu môn theo đường cong
Đo từ trung tâm u đến rìa hậu môn theo đường thẳng
Đo từ bờ trên u đến rìa hậu môn theo đường cong
Đo từ bờ dưới u đến rìa hậu môn theo đường cong
Chọn đáp án A
Chụp CHT trực tràng, cân mạc trực tràng bình thường:
Không thấy được trên phim
Là dải tín hiệu cao bên ngoài mạc treo trực tràng tín hiệu thấp trên T1W T2W
Là dải tín hiệu thấp bên ngoài mạc treo trực tràng tín hiệu cao trên T1W T2W
Chỉ thấy được trên phim khi có bệnh lý đi kèm
Chọn đáp án C
CHT tiền liệt tuyến, vùng chuyển tiếp bình thường có tín hiệu:
Thấp hơn vùng ngoại vi trên T2W
Cao hơn vùng ngoại vi trên T2W
Đồng tín hiệu vùng ngoại vi trên T2W
Thấp hơn vùng trung tâm trên T2W
Chọn đáp án A
Trên CHT, túi tinh được đánh giá tốt trên chuỗi xung:
T2W coronal
T2W axial
T1W coronal
T1W axial
Chọn đáp án A
Chụp CHT u trực tràng, vai trò chính của các chuỗi xung sagittal:
Định vị tổn thương
Đánh giá xâm lấn bàng quang
Đánh giá xâm lấn ống hậu môn
Đánh giá hạch vùng
Chọn đáp án B
Chụp CHT u trực tràng, các chuỗi xung T1W sau tiêm gadolium:
Luôn được sử dụng trong chẩn đoán u nguyên phát và đánh giá điều trị
Đánh giá xâm lấn các tạng xung quanh
Đánh giá giải phẫu
Không cải thiện độ chính xác trong chẩn đoán u trực tràng
Chọn đáp án D






