100+ câu Trắc nghiệm Hóa học hợp chất dị vòng có đáp án - Phần 8
40 câu hỏi
Diazin là hợp chất chứa:
2 N trong vòng 6 cạnh
2 N trong vòng 5 cạnh
1 N trong vòng 6 cạnh
1 N trong vòng 5 cạnh
Chọn đáp án A.
Pyrazin khác pyrimidin ở vị trí:
Nguyên tử N
Số vòng
Loại dị tố
Không khác biệt
Chọn đáp án A.
Pyrimidin là cấu trúc cơ bản của:
Base nitơ trong acid nucleic
Penicillin
Phenol
Vitamin C
Chọn đáp án A.
Trong diazin, N thường nằm ở vị trí:
1,3 hoặc 1,4
1,2 hoặc 1,3
1,4 hoặc 1,5
2,4 hoặc 2,5
Chọn đáp án A.
Pyridin dễ proton hóa ở:
N
C-2
C-3
C-4
Chọn đáp án A.
Sản phẩm oxi hóa pyridin thu được:
Axit picolinic
Phenol
Quinolin
Furan
Chọn đáp án A.
Trong so sánh tính thơm, hợp chất nào thơm nhất?
Benzen
Furan
Pyrrol
Thiophen
Chọn đáp án A.
Tính bazơ của pyridin so với amin béo:
Yếu hơn
Mạnh hơn
Bằng nhau
Không so sánh được
Chọn đáp án A.
Pyrimidin là cấu trúc có trong:
Cytosin, thymidin, uracil
Adenin, guanin
Vitamin A
Penicillin
Chọn đáp án A.
Purin gồm bao nhiêu vòng ngưng tụ?
2
3
4
5
Chọn đáp án A.
Purin gồm sự ngưng tụ của:
Pyrimidin và imidazol
Pyridin và furan
Benzen và pyridin
Quinolin và pyrimidin
Chọn đáp án A.
Purin là khung cấu trúc của:
Adenin và Guanin
Cytosin và Thymidin
Penicillin
Vitamin D
Chọn đáp án A.
Isoquinolin và quinolin khác nhau ở:
Vị trí N
Số vòng
Loại dị tố
Không khác
Chọn đáp án A.
Quinolin là cấu trúc có trong:
Quinin
Morphin
Nicotin
Vitamin B12
Chọn đáp án A.
Quinolin có tính chất hóa học giống:
Benzen và pyridin
Furan
Pyrrol
Phenol
Chọn đáp án A.
Alkaloid là hợp chất hữu cơ có chứa:
N và có tính bazo
O và S
Halogen
Không dị tố
Chọn đáp án A.
Alkaloid thường tìm thấy trong:
Thực vật
Động vật
Khoáng chất
Kim loại
Chọn đáp án A.
Alkaloid có tính chất đặc trưng:
Bazo
Axit mạnh
Trung tính
Không phản ứng
Chọn đáp án A.
Morphin thuộc nhóm:
Alkaloid
Terpen
Protein
Vitamin
Chọn đáp án A.
Nicotin có mặt trong:
Thuốc lá
Cafe
Trà xanh
Quinin
Chọn đáp án A.
Ephedrin được dùng trong:
Thuốc trị hen
Thuốc giảm đau
Thuốc ngủ
Thuốc an thần
Chọn đáp án A.
Quinin có tác dụng:
Chống sốt rét
Giảm đau
Trị ho
An thần
Chọn đáp án A.
Alkaloid có tính bazo vì:
Đôi electron tự do trên N
Do có O
Do có S
Do có vòng thơm
Chọn đáp án A.
Alkaloid thường được chiết tách bằng:
Dung dịch axit
Dung dịch kiềm
Dung môi hữu cơ không cực
Chỉ bằng nước
Chọn đáp án A.
Morphin có nguồn gốc từ:
Nhựa thuốc phiện
Lá coca
Hạt cà phê
Lá trà
Chọn đáp án A.
Nicotin có tác động lên hệ thần kinh:
Trung ương và ngoại biên
Chỉ trung ương
Chỉ ngoại biên
Không tác động
Chọn đáp án A.
Ephedrin có tác dụng giãn:
Phế quản
Cơ tim
Gan
Tụy
Chọn đáp án A.
Alkaloid quinin được tìm thấy trong:
Vỏ cây canh-ki-na
Hạt thuốc phiện
Lá coca
Hạt cà phê
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Caffein là alkaloid thuộc loại:
Xanthin (purin)
Pyridin
Quinolin
Pyrrol
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Nicotin là dị vòng loại:
Pyridin + pyrrolidin
Benzen + pyridin
Quinolin
Purin
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Alkaloid thường dùng trong y học nhờ:
Tính bazo, hoạt tính sinh học
Tính axit mạnh
Tính oxi hóa
Tính trơ
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Morphin có tác dụng:
Giảm đau
Giảm ho
Gây ngủ
Tăng huyết áp
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Ephedrin có công dụng:
Chống nghẹt mũi
Gây mê
An thần
Trị giun
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Quinin thuộc nhóm alkaloid:
Quinolin
Pyridin
Indol
Isoquinolin
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Caffein có trong:
Trà, cà phê, cacao
Thuốc lá
Thuốc phiện
Canh-ki-na
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Cấu trúc của caffein gồm:
Purin dẫn xuất (xanthin)
Quinolin
Pyridin
Phenol
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Alkaloid có vai trò sinh học:
Bảo vệ thực vật chống côn trùng
Tham gia quang hợp
Tạo màu diệp lục
Sinh tổng hợp protein
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Nicotin có đặc điểm:
Gây nghiện
Không độc
Không tác dụng thần kinh
Là vitamin
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Quinin ngoài trị sốt rét còn có tác dụng:
Giảm đau nhẹ
Tăng lực cơ
Giảm ho
Kích thích tiêu hóa
Đáp án:.
Chọn đáp án A.
Ephedrin được phân loại là alkaloid:
Tự nhiên có N trong vòng
Bán tổng hợp
Không chứa dị tố
Tổng hợp vô cơ
Đáp án:.
Chọn đáp án A.







