
40 câu hỏi
Vận tốc
Gia tốc
Vận tốc
Gia tốc
0,5 s
1 s
1,5 s
2 s
lỏng, khí và chân không
chân không, rắn và lỏng
khí, chân không và rắn
rắn, lỏng và khí
Đáp án D.
Sóng cơ truyền được trong môi trường rắn, lỏng và khí.
số nơtron
số nuclôn
điện tích
số prôtôn
Đáp án B.
Hạt nhân triti và hạt nhân hêli có cùng số khối là 3 nên có cùng số nuclôn.

f = 15cm
f = 10cm
f = 20 cm
f = 5 cm
lớn hơn 2000 Hz
nhỏ hơn 16 Hz
lớn hơn 20000 Hz
trong khoảng từ 16 Hz đến 20000 Hz
Đáp án C.
Sóng siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
tần số khác nhau
biên độ âm khác nhau
cường độ âm khác nhau
độ to khác nhau
Đáp án A.
Các âm có độ cao khác nhau là do tần số của chúng khác nhau.
Chùm bức xạ 1
Chùm bức xạ 2
Chùm bức xạ 3
Chùm bức xạ 4
1,1.106 (m/s)
1,2.106 (m/s)
1,2.105 (m/s)
1,1.105 (m/s)
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại
ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Đáp án A.
+ Bước sóng các bức xạ điện từ trong chân không sắp xếp theo thứ tự giản dần: sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím), tia tử ngoại, tia X, tia gamma.
2λ
λ
0,5λ
0,25λ
Đáp án C
+ Khi có sóng dừng trên dây thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là nửa bước sóng 0,5λ.
cm
cm
6 cm
6,5 cm
6 m
60 m
6 km
3 km
giảm đi 5 µF
tăng thêm 15 µF
giảm đi 20 µF
tăng thêm 25 µF
5 giờ
5,5 giờ
5,25 giờ
10 giờ
500 vòng
25 vòng
100 vòng
50 vòng
tím, lam, đỏ
đỏ, vàng, lam
đỏ, vàng
lam, tím
Đáp án C.
Chiết suất của nước tăng dần với các ánh sáng đơn sắc từ đỏ đến tím (đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím) nên khi tia màu lục bắt đầu bị phản xạ toàn phần thì các tia màu đỏ, cam, vàng chưa bị phản xạ toàn phần.
0,4 kg
1 kg
250 kg
100 g
-220V
V
V
220V
Đáp án D.
Với
3 A
A
2 A
A
2λ
1,5λ
3λ
2,5λ
0,76 µm
0,6 µm
0,64 µm
0,75 µm
7,52 A
7,52 mA s
15 mA
0,15 A
Đáp án D.
Ta có:
100 cm/s
50 cm/s
10 cm/s
80 cm/s
16,88 MeV
15,88 MeV
14,88 MeV
13,88 MeV
32 W
100W
64 W
128 W
504,6 s
506,8 s
506,4 s
504,4 s
0,5 J
0,0375 J
0,0125 J
0,025 J
2.10-5(T)
9.10-5(T)
7.10-5(T)
5.10-5(T)
0,924
0,707
0,866
0,500
0,64 cm
0,56 cm
0,43 cm
0,5 cm
7,51805 MeV/nuclôn
9,51805 MeV/nuclôn
8,51805 MeV/nuclôn
6,51805 MeV/nuclôn
1,45 kV
4,5 kV
1,35kV
6,2 kV
-4.10-7 C
4.10-6 C
4.10-7 C
-4.10-6 C
93,75%
96,88%
96,28%
96,14%
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














