
40 câu hỏi
và
và
Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau; hai điện tích trái dấu thì hút nhau
10 lần
100 lần
50 lần
1000 lần
nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện
chậm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
0,1H; 0,2J
0,2H; 0,3J
0,3H; 0,4J
0,2H; 0,5J
480nm
540nm
650nm
450nm
Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Ánh sáng phát quang có bước sóng lớn hơn ánh sáng kích thích (ánh sáng chiếu đến)
Vuông góc với dây dẫn;
Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;
Ti lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn.
Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.
Tia hồng ngoại có tính chất nổi bật là tác dụng nhiệt.
Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.
Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
Tia hồng ngoại được ứng dụng để sấy khô, sưởi ấm.
Chọn đáp án B
Lời giải:
+ Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X, tia gamma đều là các bức xạ không nhìn thấy được
100Hz
50Hz
Chọn đáp án D
Lời giải:
+ Mạng điện xoay chiều dân dụng ở nước ta có tần số 50 Hz
nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
lớn hơn một lượng là 3,42 MeV
nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV
lớn hơn một lượng là 5,20 MeV
0,251 H
rad
0 rad
rad
rad
Tốc độ của ánh sáng khi truyền trong nước cm/s
Góc khúc xạ xấp xỉ bằng 41,81°
Góc lệch D (góc giữa tia tới và tia khúc xạ) bằng 8°
Tốc độ của ánh sáng trong nước là (m/s)
Phẫu thuật mạch máu
Chữa một số bệnh ngoài da
Phẫu thuật mắt
Chiếu điện, chụp điện
Chọn đáp án D
Lời giải:
Trong y học, laze không được ứng dụng để chiếu điện, chụp điện, chỉ có tia X mới được ứng dụng để chiếu điện, chụp điện => D sai
Tỏa năng lượng 16,8 MeV
Thu năng lượng 1,68 MeV
Thu năng lượng 16,8 MeV
Tỏa năng lượng 1,68 MeV
Cách thấu kính 20 cm, ảo, cùng chiều và gấp đôi vật
Cách thau kính 20 cm, ảo, ngược chiều và gấp đôi vật
Cách thấu kính 20 cm, thật, ngược chiều và gấp đôi vật
Cách thấu kính 20 cm, thật, cùng chiều và gấp đôi vật
962 kg
1121 kg
1352,5 kg
1421 kg
100 g
1 kg
250g
0,4 kg
6 vân
7 vân
2 vân
4 vân
0,27 s
0,24 s
0,22 s
0,20 s
24 dB
23 dB
24,4 dB
23,5 dB
3A
A
2A
A
269 MeV
271 MeV
4,72 MeV
4,89 MeV
8 V
16 V
6 V
4 V
P
N
M
O
60 m
66 m
100 m
142 m
6,7 mm
6,3 mm
5,5 mm
5,9 mm
170V
212V
127V
255V
4 và 2
5 và 3
6 và 4
8 và 6
0,19 s
0,21 s
0,17s
0,23 s
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














