10 Bài tập Chứng minh hai vectơ cùng phương (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Chứng minh hai vectơ cùng phương (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 10106 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→ và b→ không cùng phương và hai vectơ x→=2a→+b→ và y→=−4a→−2b→. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

x→và y→cùng phương, cùng hướng;

x→và y→không cùng phương;

x→và y→bằng nhau;

x→và y→cùng phương, ngược hướng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có:

x→=2a→+b→

y→=−4a→−2b→=−22a→+b→=−2x→

Vì – 2 < 0

Do đó, x→ và y→ cùng phương, ngược hướng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

AB→và CD→cùng phương, cùng hướng;

AB→và CD→cùng phương, ngược hướng;

AD→và CD→cùng phương, cùng hướng;

AD→và CB→cùng phương, cùng hướng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Cho hình bình hành ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng ? (ảnh 1)

Xét hình bình hành ABCD có:

AB // CD

Do đó, AB→ và CD→ cùng phương, ngược hướng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai ?

AB→và CD→cùng phương, ngược hướng;

AD→và CB→cùng phương, ngược hướng;

AO→và CO→không cùng phương;

AO→và OD→không cùng phương.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Cho hình vuông ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây là sai ? (ảnh 1)

Vì ABCD là hình vuông nên AB→ và CD→ cùng phương, ngược hướng; AD→ và CB→ cùng phương, ngược hướng.

Lại có AO→ và CO→ có cùng giá là đường thẳng AC.

Do đó, AO→ và CO→ cùng phương.

Vậy đáp án C sai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→ và b→ không cùng phương và x→=a→−3b→, y→=2a→+6b→ và z→=−3a→+b→. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

y→, z→cùng phương, ngược hướng;

y→, z→cùng phương, cùng hướng;

y→, x→cùng phương, ngược hướng;

y→, x→cùng phương, cùng hướng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C.

Ta có:

x→=a→−3b→

y→=2a→+6b→=−2a→−3b→=−2x→

Vì – 2 < 0

Vậy y→, x→ cùng phương, ngược hướng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→ và b→ không cùng phương và u→=2a→−3b→ và v→=3a→−9b→. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

u→và v→cùng phương, ngược hướng;

u→và v→cùng phương, cùng hướng;

u→và v→bằng nhau;

u→và v→không cùng phương.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có:

Giả sử tồn tại số thực k sao cho u→=kv→.

⇔2a→−3b→=k(3a→−9b→)

⇔3k−2a→−9k−3b→=0→

Mà a→ và b→ không cùng phương nên ta có:

3k−2=09k−3=0⇔k=23k=13

Vậy không tồn tại k thỏa mãn.

Do đó, u→ và v→ không cùng phương.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→ và b→ không cùng phương và: x→=5a→−2b→, y→=2a→−5b→ và z→=10a→−4b→. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

y→, z→cùng phương, ngược hướng;

y→, z→cùng phương, cùng hướng;

z→, x→cùng phương, ngược hướng;

z→, x→cùng phương, cùng hướng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

Ta có:

x→=5a→−2b→

z→=10a→−4b→=25a→−2b→=2x→

Có: 2 > 0

Do đó, z→, x→ cùng phương, cùng hướng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→, c→ không cùng phương và: u→=a→−2b→+c→, v→=2a→−4b→+2c→ và w→=2a→−4b→−2c→. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

u→, v→cùng phương, ngược hướng;

u→, w→ cùng phương, cùng hướng;

v→, w→cùng phương, ngược hướng;

u→, v→cùng phương, cùng hướng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D.

u→=a→−2b→+c→

v→=2a→−4b→+2c→=2a→−2b→+c→=2u→

Có: 2 > 0

Do đó, u→, v→ cùng phương, cùng hướng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các vectơ a→, b→ không cùng phương và: u→=a→−b→, v→=2a→−4b→ và w→=2a→−2b→. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

u→, v→cùng phương, ngược hướng;

u→, v→không cùng phương;

v→, w→cùng phương, ngược hướng;

u→, v→cùng phương, cùng hướng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Giả sử tồn tại số thực k sao cho:

u→=kv→

⇔a→−b→=k(2a→−4b→)

⇔a→2k−1+b→−4k+1=0→

  a→,  b→ không cùng phương nên điều này tương đương với:

2k−1=0−4k+1=0⇔k=12k=14

Vậy không tồn tại số thực k thỏa mãn

Do đó, u→, v→ không cùng phương.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của CD, N là trung điểm của AB. Số vectơ khác vectơ – không, có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của hình chữ nhật ABCD và cùng phương với MN→ là:

2

4

3

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của CD, N là trung điểm của AB. (ảnh 1)

Xét hình chữ nhật ABCD có:

M là trung điểm của CD, N là trung điểm của AB nên MN // AD // BC.

Do đó, các vectơ cùng phương với MN→ và có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của hình chữ nhật ABCD cần có giá là đường thẳng AD hoặc BC.

Các vectơ thỏa mãn yêu cầu đề bài là: AD→,  DA→,  BC→,  CB→.

Vậy có 4 vectơ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ – không, có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của hình lục giác đều ABCDEF và cùng phương với vectơ OB→ là:

4

6

8

10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B.

Do ABCDEF là lục giác đều tâm O nên ta có: BE // CD // AF.

Hơn nữa đường thẳng OB trùng với đường thẳng BE.

Suy ra OB // CD // AF.

Do đó các vectơ khác vectơ – không, có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của hình lục giác đều ABCDEF và cùng phương với vectơ OB→ là: BE→,  EB→,  CD→,  DC→,  AF→,  FA→.

Vậy có 6 vectơ thỏa mãn.