Bài giảng
Bài giảng Toán 12 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
AdminToánLớp 1252 lượt thi
56 câu hỏi
1. Slide nội dung
• 1 điểm

2. Slide nội dung
• 1 điểm

3. Slide nội dung
• 1 điểm

4. Slide nội dung
• 1 điểm

5. Slide nội dung
• 1 điểm

6. Slide nội dung
• 1 điểm

7. Slide nội dung
• 1 điểm
![q HĐ1: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = 𝑥2 −2𝑥 với 𝑥∈ 0;3 , có đồ thị như Hình 1.15.
a) Giá trị lớn nhất 𝑀 của hàm số trên đoạn [0;3]
là bao nhiêu? Tìm 𝑥0 sao cho 𝑓 𝑥0 = 𝑀.
b) Giá trị nhỏ nhất 𝑚 của hàm số trên đoạn 0;3
là bao nhiêu? Tìm 𝑥0 sao cho 𝑓 𝑥0 = 𝑚.
Giải:
a) Giá trị lớn nhất 𝑀 = 3 tại 𝑥0 = 3.
b) Giá trị nhỏ nhất 𝑚 = −1 tại 𝑥0 = 1.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-f6kslljeduwli5t4ukps-1788015884.webp&w=3840&q=75)
8. Slide nội dung
• 1 điểm

9. Slide nội dung
• 1 điểm

10. Slide nội dung
• 1 điểm

11. Slide nội dung
• 1 điểm
![Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = 1−𝑥2.
Ví dụ 1.
Giải:
Cách 2. Sử dụng bảng biến thiên.
1−𝑥2 ′ 𝑥
Với 𝑥 𝜖 −1;1 , ta có: 𝑦′ = =− ; 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 0
2 1−𝑥 2 1−𝑥 2
Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn [−1;1]:
Từ bảng biến thiên, ta được: 𝑚𝑖𝑛 𝑓 𝑥 = 𝑓 −1 = 𝑓 1 = 0; 𝑚𝑎𝑥 𝑓(𝑥) = 𝑓(0) = 1.
−1; 1 −1; 1](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-gqxrbq9ceypjnocokedr-1788015885.webp&w=3840&q=75)
12. Slide nội dung
• 1 điểm

13. Slide nội dung
• 1 điểm

14. Slide nội dung
• 1 điểm

15. Slide nội dung
• 1 điểm

16. Slide nội dung
• 1 điểm
![Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau: a)
Luyện tập 1 𝑦 = 2𝑥−𝑥2
Giải: Tập xác định của hàm số là 0;2
2−2𝑥 1−𝑥
Ta có: 𝑦′ = = ; 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 1
2 2𝑥−𝑥2 2𝑥−𝑥2
Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 0;2 :
Từ bảng biến thiên, ta được:
min 𝑦 = 𝑦 0 = 𝑦 2 = 0;
[0;2]
max 𝑦 = 𝑦 1 = 1.
0;2](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-zphwmuu2vrziu5fnct2l-1788015885.webp&w=3840&q=75)
17. Slide nội dung
• 1 điểm

18. Slide nội dung
• 1 điểm

19. Slide nội dung
• 1 điểm

20. Slide nội dung
• 1 điểm
![Giải:
a) Ta có: 𝑚𝑎𝑥 𝑓(𝑥) = 𝑓 0 = 𝑓 2 = 1; 𝑚𝑖𝑛 𝑓(𝑥) = 𝑓 −1 = −2
[−1;2] −1;2
b) Ta có:
4
𝑓′ 𝑥 = 3𝑥 −4𝑥 = 0 ⇔ 𝑥 = 0 hoặc 𝑥 =
2
3
c) Ta có:
4 5
𝑓 −1 = −2;𝑓 2 = 1, 𝑓 0 = 1, 𝑓 =−
3 27
Ta thấy: 𝑚𝑎𝑥 𝑓(𝑥) = 𝑓 0 = 𝑓 2 = 1; 𝑚𝑖𝑛 𝑓(𝑥) = 𝑓 −1 = −2
[−1;2] −1;2](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-7tv3iqwr2camcitbg9rj-1788015886.webp&w=3840&q=75)
21. Slide nội dung
• 1 điểm
![Ghi nhớ
Giả sử 𝑦 = 𝑓(𝑥) là hàm số liên tục trên [𝑎;𝑏] và có đạo hàm trên 𝑎;𝑏 , có thể trừ
ra tại một số hữu hạn điểm mà tại đó hàm số không có đạo hàm. Giả sử chỉ
có hữu hạn điểm trong đoạn 𝑎;𝑏 mà đạo hàm 𝑓′ 𝑥 bằng 0.
Các bước tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑓(𝑥) trên đoạn 𝑎;𝑏 :
1. Tìm các điểm 𝑥1 ,𝑥2 ,…,𝑥𝑛 ∈(𝑎;𝑏), tại đó 𝑓′ 𝑥 bằng 0 hoặc không tồn tại.
2. Tính 𝑓 𝑥1 ,𝑓 𝑥2 ,…, 𝑓 𝑥𝑛 , 𝑓(𝑎) và 𝑓(𝑏).
3. Tìm số lớn nhất 𝑀 và số nhỏ nhất 𝑚 trong các số trên. Ta có:
𝑀 = 𝑚𝑎𝑥 𝑓(𝑥) ; 𝑚 = 𝑚𝑖𝑛 𝑓(𝑥) .
[𝑎;𝑏] [𝑎;𝑏]](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-nmruezfoa66wosp38jux-1788015886.webp&w=3840&q=75)
22. Slide nội dung
• 1 điểm
![Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑦 = 𝑥4 −4𝑥2 + 3
Ví dụ 4.
trên đoạn 0;4 .
Giải:
Ta có: 𝑦′ = 4𝑥3 −8𝑥 = 4𝑥 𝑥2 −2 ; 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 0 hoặc 𝑥 = 2 (vì 𝑥 𝜖 0;4 )
𝑦 0 = 3; 𝑦 4 = 195; 𝑦 2 = −1
Do đó:
𝑚𝑎𝑥 𝑦 = 𝑦 4 = 195 ; 𝑚𝑖𝑛 𝑦 = 𝑦 2 = −1.
[0;4] [0;4]](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-elsjljazkywibvp6yhef-1788015886.webp&w=3840&q=75)
23. Slide nội dung
• 1 điểm
![Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑦 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑠𝑥
Ví dụ 5.
trên đoạn 0;2𝜋 .
Giải:
Ta có: 𝑦′ = 𝑐𝑜𝑠𝑥−𝑠𝑖𝑛𝑥;
𝜋 5𝜋
𝑦′ = 0 ⇔ 𝑐𝑜𝑠𝑥 = 𝑠𝑖𝑛𝑥 ⇔ 𝑥 = hoặc 𝑥 = (vì 𝑥 𝜖 0;4 )
4 4
𝜋 5𝜋
𝑦 0 = 1; 𝑦 2𝜋 = 1; 𝑦 = 2; 𝑦 =− 2
4 4
𝜋 5𝜋
Do đó: 𝑚𝑎𝑥 𝑦 = 𝑦 = 2 ; 𝑚𝑖𝑛 𝑦 = 𝑦 = − 2.
[0;2𝜋] 4 [0;2𝜋] 4](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-r6lycvo1rfjckj8igse8-1788015886.webp&w=3840&q=75)
24. Slide nội dung
• 1 điểm
![Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
Luyện tập 2 các hàm số sau:
3 2
a) 𝑦 = 2𝑥 −3𝑥 + 5𝑥 + 2 trên đoạn 0;2
Giải:
Ta có: 𝑦′ 2
= 6𝑥 −6𝑥 + 5 > 0 với mọi giá trị của 𝑥. Ta có:
𝑦 0 = 2; 𝑦 2 = 16
Do đó: 𝑚𝑎𝑥 𝑦 = 𝑦 2 = 16; 𝑚𝑖𝑛 𝑦 = 𝑦 0 = 2.
𝑥∈ 0;2 𝑥∈[0;2]](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-aa0jtxkv2b8uuyyrvfnb-1788015886.webp&w=3840&q=75)
25. Slide nội dung
• 1 điểm

26. Slide nội dung
• 1 điểm

27. Slide nội dung
• 1 điểm

28. Slide nội dung
• 1 điểm

29. Slide nội dung
• 1 điểm

30. Slide nội dung
• 1 điểm

31. Slide nội dung
• 1 điểm

32. Slide nội dung
• 1 điểm

33. Slide nội dung
• 1 điểm
![Câu 4. GTLN của hàm số y = 2sinx +
cos2x trên đoạn [0; π] là
7 3
A.
4
B. 1 C. 2 D.
2](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-q9rm1psrvlzd4ptgnf9t-1788015887.webp&w=3840&q=75)
34. Slide nội dung
• 1 điểm
![Câu 5. GTLN của hàm số y = x - 8x + 16
4 2
trên đoạn [-1;3] là
A. 25 B. 15 C. 0 D. 30](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-gwuydoxqmm8hehyxrias-1788015887.webp&w=3840&q=75)
35. Slide nội dung
• 1 điểm

36. Slide nội dung
• 1 điểm
![Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 2: Hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên đoạn [-4; 2] và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới.
a) Hàm số có giá trị lớn nhất trên c) Tổng GTLN và GTNN của hàm số trên
đoạn [-4; 2] là 27. đoạn [-4; 2] là 22.
b) Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên d) Hàm số có giá trị lớn nhất trên đoạn [-4; 2]
đoạn [-4; 2] là -5. tại x = 2.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-sh1tkhh40hwsqrm4inru-1788015887.webp&w=3840&q=75)
37. Slide nội dung
• 1 điểm

38. Slide nội dung
• 1 điểm

39. Slide nội dung
• 1 điểm

40. Slide nội dung
• 1 điểm

41. Slide nội dung
• 1 điểm

42. Slide nội dung
• 1 điểm

43. Slide nội dung
• 1 điểm

44. Slide nội dung
• 1 điểm

45. Slide nội dung
• 1 điểm
![Bài 1.11 (SGK-tr19) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất (nếu có) của các
hàm số sau: d) 𝑦 = 𝑥−1 + 3−𝑥
Giải:
Tập xác định hàm số là 1;3
Ta có:
1 1
𝑦′ = − ; 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 2
2 𝑥−1 2 3−𝑥
Ta có: 𝑦 1 = 2;𝑦 2 = 2;𝑦 3 = 2
Do đó: max 𝑦 = 𝑦 2 = 2; min 𝑦 = 𝑦 1 = 𝑦 3 = 2.
1;3 [1;3]](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3cfv8acywjoebuhrwtvy-1788015888.webp&w=3840&q=75)
46. Slide nội dung
• 1 điểm
![Bài 1.12 (SGK-tr19) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các
hàm số sau:
a) 𝑦 = 2𝑥3 − 6𝑥 + 3 trên đoạn [−1; 2]
Giải:
Ta có: 𝑦′ = 6𝑥2 −6;
𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = ± 1
Khi đó: 𝑦 −1 = 7; 𝑦 1 = −1; 𝑦 2 = 7
Vậy 𝑚𝑎𝑥 𝑦 = 𝑦 −1 = 𝑦 2 = 7; 𝑚𝑖𝑛 𝑦 = 𝑦 1 = −1.
[−1;2] [−1;2]](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-h8rkpqcarymk8uq069zu-1788015888.webp&w=3840&q=75)
47. Slide nội dung
• 1 điểm
![Bài 1.12 (SGK-tr19) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các
hàm số sau:
b) 𝑦 = 𝑥4 −3𝑥4 + 2 trên đoạn [0;3]
Giải:
3 3
Ta có: 𝑦′ = 4𝑥 −6𝑥;
3 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = 0;𝑥 = hoặc 𝑥 = − (Loại).
2 2
3 1
Khi đó: 𝑦 0 = 2; 𝑦 = − ; 𝑦 3 = 56.
2 4
3 1
Vậy 𝑚𝑎𝑥 𝑦 = 𝑦 3 = 56; 𝑚𝑖𝑛 𝑦 = 𝑦 =− .
[0;3] [0;3] 2 4](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-jur10lnk5qpeqmookwtt-1788015888.webp&w=3840&q=75)
48. Slide nội dung
• 1 điểm
![Bài 1.12 (SGK-tr19) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các
hàm số sau:
c) 𝑦 = 𝑥−𝑠𝑖𝑛2𝑥 trên đoạn [0;𝜋]
Giải:
5𝜋 𝜋
Ta có: 𝑦′ = 1−2 cos 2𝑥 ;𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 = hoặc 𝑥 = .
6 6
𝜋 𝜋 3 5𝜋 5𝜋 3
Khi đó: 𝑦 0 = 0;𝑦 = − ;𝑦 = + ;𝑦 𝜋 = 𝜋.
6 6 2 6 6 2
5𝜋 5𝜋 3 𝜋 𝜋 3
Vậy 𝑚𝑎𝑥 𝑦 = 𝑦 = + ; 𝑚𝑖𝑛 𝑦 = 𝑦 = − .
[0;𝜋] 6 6 2 [0;𝜋] 6 6 2](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-iilboqun8ybblsmqyat4-1788015888.webp&w=3840&q=75)
49. Slide nội dung
• 1 điểm
![Bài 1.12 (SGK-tr19) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các
hàm số sau:
d) 𝑦 = 𝑥2 −𝑥 𝑒𝑥 trên đoạn [0;1]
Giải:
−1 + 5 −1− 5
Ta có: 𝑦′ = 𝑥2 + 𝑥−1 𝑒 ; 𝑦′ = 0 ⇔ 𝑥 =
𝑥 hoặc 𝑥 = (loại).
2 2
−1 + 5
Khi đó: 𝑦 0 = 𝑦 1 = 0;𝑦 ≈ −0,44.
2
−1 + 5
Vậy 𝑚𝑎𝑥 𝑦 = 𝑦 0 = 𝑦 1 = 0; 𝑚𝑖𝑛 𝑦 = 𝑦 ≈ −0,44.
[0;1] [0;1] 2](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-1btlt8juma6nuwmwmv3y-1788015888.webp&w=3840&q=75)
50. Slide nội dung
• 1 điểm

51. Slide nội dung
• 1 điểm

52. Slide nội dung
• 1 điểm

53. Slide nội dung
• 1 điểm

54. Slide nội dung
• 1 điểm

55. Slide nội dung
• 1 điểm

56. Slide nội dung
• 1 điểm








