Bài giảng Toán 11 Bài tập cuối chương I
Bài giảng

Bài giảng Toán 11 Bài tập cuối chương I

A
Admin
ToánLớp 1128 lượt thi
36 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
TOÁN 11 – KNTT
GV: …….
Lớp: …….
2. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
 5𝜋 𝜋
1.23 (Sgk – tr40) Biểu diễn các góc lượng 𝛼 = − ;𝛽 = ;𝛾 =
 6 3
25𝜋 17𝜋
 ;𝛿 = trên đường tròn lượng giác. Các góc nào có điểm biểu
 3 6

diễn trùng nhau?

 A. β và γ C. β, γ,𝛿

 B. 𝛼, β, γ D. 𝛼 và β
3. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.24 (Sgk – tr40) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào
là sai?
A. sin(π – α) = sin α

B. cos(π – α) = cos α

C. sin(π + α) = – sin α

D. cos(π + α) = – cos α
4. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.25 (Sgk – tr40) Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào là sai?
A. cos(a – b) = cos a cos b – sin a sin b
B. sin(a – b) = sin a cos b – cos a sin b
C. cos(a + b) = cos a cos b – sin a sin b
D. sin(a + b) = sin a cos b + cos a sin b
5. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.26 (Sgk – tr40) Rút gọn biểu thức M = cos(a + b) cos(a – b)
– sin(a + b) sin(a – b) ta được

 A. M = sin 4a B. M = 1 – 2 cos2 a

 C. M = 1 – 2 sin2 a D. M = cos 4a
6. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.27 (Sgk – tr40) Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hàm số y = cos x có tập xác định là R

B. Hàm số y = cos x có tập giá trị là [-1;1]

C. Hàm số y = cos x là hàm số lẻ

D. Hàm số y = cos x tuần hoàn với chu kỳ 2π
7. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.28 (Sgk – tr40) Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là
hàm tuần hoàn?

 A. y = tan x + x B. y = x2 + 1

 C. y = cot x D. y = sin x
 x
8. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.29 (Sgk – tr40) Đồ thị của các hàm số y = sin x và y = cos x cắt
nhau tại bao nhiêu điểm có hoành độ thuộc đoạn −2𝜋; 5𝜋 .
 2

 A. 5 B. 6

 C. 4 D. 7
9. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
 1.30 (Sgk – tr40) Tập xác định của hàm số y = là
 cos 𝑥
 sin 𝑥−1

 𝜋
A. 𝐷 = 𝑅\ 𝑘2𝜋 𝑘∈𝑍 B. 𝐷 = 𝑅\ + 𝑘2𝜋 𝑘∈𝑍
 2

 𝜋
C. 𝐷 = 𝑅\ + 𝑘𝜋 𝑘∈𝑍 D. 𝐷 = 𝑅\ 𝑘𝜋 𝑘∈𝑍
 2
10. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG I. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

 BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
11. Slide nội dung
1 điểm
• Sơ đồ hoá kiến thức trọng tâm trong chương I

Nhóm 1: Hệ thống kiến thức về Giá trị lượng giác của một góc lượng
giác.

Nhóm 2: Hệ thống hóa kiến thức về Công thức lượng giác.

Nhóm 3: Hệ thống hóa kiến thức về Hàm số lượng giác.

Nhóm 4: Hệ thống hóa kiến thức về Phương trình lượng giác.
12. Slide nội dung
1 điểm
Sơ đồ Nhóm 1
13. Slide nội dung
1 điểm
Sơ đồ Nhóm 2
14. Slide nội dung
1 điểm
Sơ đồ Nhóm 3
15. Slide nội dung
1 điểm
Sơ đồ Nhóm 4
16. Slide nội dung
1 điểm
50:50
17. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 1. Cho biết tan 𝛼 = 1. Tính cot 𝛼?
 2

 1
 C. cot 𝛼 =
 A. cot 𝛼 = 2 4

 1
 B. cot 𝛼 = 2 D. cot 𝛼 =
 2
18. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 1
 Câu 2. Biểu thức 𝐴 = 𝑜 −2 sin 70𝑜 có
 2sin 10

 giá trị đúng bằng:

 A. 1 C. 2

 B. −1 D. −2
19. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 3. Cho cot 𝛼 = 15, giá trị của sin 2𝛼 có thể
 nhận giá trị nào dưới đây:

 11 15
 A. C.
 113 113

 B. 13 D.
 17
 113 113
20. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 4. Đồ thị hàm số trên hình vẽ là đồ thị của hàm số nào?

 A. 𝑦 = tan 𝑥 C. 𝑦 = | cos 𝑥 |

 B. 𝑦 = cos 2𝑥 D. 𝑦 = | sin 𝑥 |
21. Slide nội dung
1 điểm
Key 50:50

 Câu 5. Tập tất cả các giá trị của tham số m để phương
 trình sin 𝑥 = 𝑚 + 1 có nghiệm

 A. 𝑚∈ −1;1 C. 𝑚∈ −2;0

 B. 𝑚∈ −2;2 D. 𝑚∈ 0;2
22. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.31 (SGK – trang 41)
Cho góc 𝛼 thỏa mãn < 𝛼 < 𝜋, cos 𝛼 = − . Tính giá trị của các biểu thức sau:
 𝜋 1
 2 3

 𝜋 𝜋
 a) sin 𝛼 + b) cos 𝛼 +
 6 6
 𝜋 𝜋
 b) c) sin 𝛼− d) cos 𝛼−
 3 6

 𝜋 𝜋
 Giải
 𝜋 6 3 1 1 3 2− 3
a) sin 𝛼+ = sin 𝛼 cos + cos 𝛼 sin = . + − . =
 6 6 6 3 2 3 2 6

 𝜋 𝜋 𝜋 1 3 6 1 −3− 6
b) cos 𝛼 + = cos 𝛼 cos − sin 𝛼 sin = − . − . =
 6 6 6 3 2 3 2 6
23. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.31 (SGK – trang 41)
Cho góc 𝛼 thỏa mãn < 𝛼 < 𝜋, cos 𝛼 = − . Tính giá trị của các biểu thức sau:
 𝜋 1
 2 3

 𝜋 𝜋 𝜋 𝜋
a) sin 𝛼 + b) cos 𝛼 + c) sin 𝛼− d) cos 𝛼−
 6 6 3 6

 Giải
 𝜋 𝜋 𝜋 6 1 1 3 6+3
c) sin 𝛼− = sin 𝛼 cos − cos 𝛼 sin = . − − . =
 3 3 3 3 2 3 2 6

 𝜋 𝜋 𝜋 1 3 6 1 −3+ 6
d) cos 𝛼− = cos 𝛼 cos + sin 𝛼 sin = − . + . =
 6 6 6 3 2 3 2 6
24. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.32 (SGK – trang 41) Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (sin 𝛼 + cos 𝛼)2 = 1 + sin 2𝛼 b) cos4 𝛼 – sin4 𝛼 = cos 2𝛼

 Giải

a) Áp dụng hệ thức lượng giác cơ bản: sin2 𝛼 + cos2 𝛼 = 1

và công thức nhân đôi: sin 2𝛼 = 2sin 𝛼 cos 𝛼.

Ta có: 𝑉𝑇 = (sin 𝛼 + cos 𝛼)2 = sin2 𝛼 + cos2 𝛼 + 2sin 𝛼 cos 𝛼

 = 1 + sin 2𝛼 = 𝑉𝑃 (đ𝑝𝑐𝑚).
25. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.32 (SGK – trang 41) Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (sin 𝛼 + cos 𝛼)2 = 1 + sin 2𝛼 b) cos4 𝛼 – sin4 𝛼 = cos 2𝛼

 Giải

b) Áp dụng hệ thức lượng giác cơ bản: sin2 𝛼 + cos2 𝛼 = 1
và công thức nhân đôi: cos 2𝛼 = cos2 𝛼 – sin2 𝛼.
Ta có: 𝑉𝑇 = cos4 𝛼 – sin4 𝛼 = (cos2 𝛼)2 – (sin2 𝛼)2
 = cos2 𝛼 + sin2 𝛼 cos2 𝛼 – sin2 𝛼
 = 1 . cos 2𝛼 = cos 2𝛼 = 𝑉𝑃 (đ𝑝𝑐𝑚).
26. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.33 (SGK – trang 41) Tìm tập giá trị của các hàm số sau:
 𝜋
 a) 2 cos 2𝑥− −1 b) sin 𝑥 + cos 𝑥
 3

 Giải
 𝜋
 a) Ta có: −1 ≤ cos 2𝑥− ≤ 1 , ∀𝑥∈𝑅
 3

 𝜋
 ⟺ −2−1 ≤ 2 cos 2𝑥− −1 ≤ 2−1, ∀𝑥∈𝑅
 3

 ⟺ −3 ≤ 𝑦 ≤ 1, ∀𝑥∈𝑅.
27. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.33 (SGK – trang 41) Tìm tập giá trị của các hàm số sau:
 𝜋
 a) 2 cos 2𝑥− −1 b) sin 𝑥 + cos 𝑥
 3

 Giải
 1 1
b) Ta có: sin 𝑥 + cos 𝑥 = 2 sin 𝑥 + cos 𝑥
 2 2
 𝜋 𝜋 𝜋
 ⟺ 2. cos sin 𝑥 + sin cos 𝑥 = 2 𝑥 +
 4 4 4
 𝜋
Khi đó ta có hàm số 𝑦 = 2 sin 𝑥 +
 4
 𝜋
Lại có: −1 ≤ sin 𝑥 + ≤ 1, ∀𝑥∈𝑅 ⟺ − 2 ≤ 𝑦 ≤ 2, ∀𝑥∈𝑅
 4
28. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.34 (SGK – trang 41)

 Giải

Giải các phương trình sau: a) cos 3𝑥− 𝜋 = − 2 ⟺ cos 3𝑥− 𝜋 = cos 3𝜋
a) cos 3𝑥− 𝜋 = − 2 4
 𝜋 3𝜋
 2 4 4
 4 2 3𝑥− = + 𝑘2𝜋
 4 4
 ⟺ 𝑘∈𝑍
b) 2 sin2 𝑥 −1 + cos 3𝑥 = 0 3𝑥− 𝜋 = − 3𝜋 + 𝑘2𝜋
 4 4

c) tan 2𝑥 + 𝜋 = tan 𝑥− 𝜋 𝑥 = 𝜋 + 𝑘 2𝜋
 5 6 3 3
 ⟺ (𝑘∈𝑍).
 𝑥 = − 𝜋 + 𝑘 2𝜋
 6 3
29. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.34 (SGK – trang 41)

 Giải
Giải các phương
 𝜋 trình
 2 sau:
a) cos 3𝑥− = − b) 2 sin2 𝑥 −1 + cos 3𝑥 = 0
 4 2

 ⟺ − 1−2 sin2 𝑥 + cos 3𝑥 = 0
b) 2 sin2 𝑥 −1 + cos 3𝑥 = 0
 ⟺ − 3𝑥
 cos=2𝑥2𝑥++cos
 𝑘2𝜋3𝑥 = 0 ⟺ cos 𝑥3𝑥==𝑘2𝜋
 cos 2𝑥
c) tan 2𝑥 + 𝜋 = tan 𝑥− 𝜋 ⟺ (𝑘∈𝑍) ⟺ 𝑘∈𝑍 .
 5 6 2𝜋
 3𝑥 = −2𝑥 + 𝑘2𝜋 𝑥 =𝑘
 5
30. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.34 (SGK – trang 41)

 Giải

 c) tan 2𝑥 + 𝜋 = tan 𝑥− 𝜋
Giải các phương trình sau: 5 6
a) cos 3𝑥− 𝜋 = − 2 𝜋 𝜋
 4 2
 ⟺ 2𝑥 + = 𝑥− + 𝑘𝜋, 𝑘∈𝑍
 5 6
b) 2 sin2 𝑥 −1 + cos 3𝑥 = 0
 ⟺ 𝑥 = − 11𝜋 + 𝑘𝜋, 𝑘∈𝑍
 30

c) tan 2𝑥 + 𝜋 = tan 𝑥− 𝜋
 5 6
31. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
32. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.35 (SGK – trang 41)

Huyết áp là áp lực cần thiết tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô
trong cơ thể. Huyết áp được tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim
đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu được gọi tương
ứng là huyết áp tâm thu và tâm trương. Chỉ số huyết áp của chúng ta được viết là huyết áp tâm thu/huyết áp
tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80 là bình thường. Giả sử huyết áp của một người nào đó được mô hình hóa
bởi hàm số
 p t = 115 + 25 sin 160𝜋𝑡
Trong đó p(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimet thủy ngân) và thời gian t tính theo phút.
a) Tìm chu kì của hàm số p(t)
b) Tìm số nhịp tim mỗi phút.
c) Tìm chỉ số huyết áp. So sánh huyết áp của người này với huyết áp bình thường.
33. Slide nội dung
1 điểm
Giải

a) Chu kì của hàm số p(t) là 𝑇 = 2𝜋 = 1
 160𝜋 80

b) Thời gian giữa hai lần tim đập là: 𝑇 = 1 (phút).
 80

Số nhịp tim mỗi phút là: 1 : 1 = 80 nhịp.
 80

c) Ta có: −1 ≤ sin 160𝜋 ≤ 1 với mọi 𝑡∈𝑅.
⟺ −25 ≤ 25 sin 160𝜋𝑡 ≤ 25 với mọi 𝑡∈𝑅.
⟺ 115 + −25 ≤ 115 + 25 sin 160𝜋𝑡 < 25 + 115, với mọi 𝑡∈𝑅.
⟺ 90 ≤ 𝑝 𝑡 ≤ 140 với mọi 𝑡∈𝑅.
Do đó, chỉ số huyết áp của người này là 140/90 và chỉ số huyết áp của người này cao
hơn mức bình thường.
34. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.36 (SGK – trang 41)
Khi một tia sáng truyền từ không khi vào mặt nước thì một phần tia sáng bị phản xạ trên bề
mặt, phần còn lại bị khúc xạ như trong Hình 1.26. Góc tới i liên hệ với góc khúc xạ r bởi Định luật
khúc xạ ánh sáng
 sin 𝑖 𝑛
 = 2
 sin 𝑟 𝑛1

 Ở đây, 𝑛1 và 𝑛1 tương ứng là chiết suất của môi trường
 1 (không khí) và môi trường 2 (nước). Cho biết góc tới
 𝑖 = 50𝑜, hãy tính góc khúc xạ, biết rằng chiết suất của
 không khí bằng 1 còn chiết suất của nước là 1,33.
35. Slide nội dung
1 điểm
Giải

 𝑛
Theo đầu bài ta có: 𝑖 = 50𝑜 , 𝑛1 = 1, 𝑛2 = 1,33. Thay vào sin 𝑖 = 2 ta được:
 sin 𝑟 𝑛1
 sin 50 𝑜
 = 1,33 (với sin 𝑟 ≠ 0)
 sin 𝑟 1

⟺ sin 𝑟 ≈ 0,57597 (TMKĐ) ⟺ sin 𝑟 ≈ sin 35𝑜 10′
 𝑟 ≈ 35𝑜 10′ + 𝑘360𝑜 𝑟 ≈ 35𝑜 10′ + 𝑘360𝑜
⟺ 𝑘∈𝑍 . ⟺ 𝑘∈𝑍 .
 𝑟 ≈ 180𝑜 −35𝑜 10′ + 𝑘360𝑜 𝑟 ≈ 144𝑜 50′ + 𝑘360𝑜
Mà 0° < r < 90° nên r ≈ 35°10’.
Vậy góc khúc xạ r ≈ 35°10’.
36. Slide nội dung
1 điểm
1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.
2. Hoàn thành các bài tập trong SBT.
3. Chuẩn bị trước
 Bài 5. Dãy số.