Vật Rắn Có Trục Quay Cố Định
Đề thi

Vật Rắn Có Trục Quay Cố Định

A
Admin
Vật lýLớp 1094 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Một thanh kim loại đồng chất AB dài 2m có tiết diện đều và khối lượng của thanh là 2kg. Người ta treo vào đầu A của thanh một vật có khối lượng 5kg, đầu B một vật có khối lượng 1kg. Hỏi phải đặt một giá đỡ tại điểm O cách đầu A một khoảng là bao nhiêu để thanh cân bằng.

Xem đáp án

Ta có:

 P=mg=2.10=20(N);PA=mA.g=5.10=50(N);PB=mB.g=1.10=10(N)

Theo điều kiện cân bằng Momen lực: MA =  MP + MB

⇒PA.OA=P.OG+PB.OB

AG = GB = 1m

OG = AG – OA = 1 – OA

OB = AB – AO = 2 – OA

=> 50. OA = 20 (1- OA) + 10( 2 – OA )

 

=> OA = 0,5m

 

2. Tự luận
• 1 điểm

Thanh nhẹ OB có thể quay quanh truc O. Tác dụng lên thanh các lực F1 và F2 đặt tại A và B. Biết lực F1=20 N , OA=10 cm , AB=40 cm. Thanh cân bằng , các lực F1 và F2 hợp với AB các góc a và β. Tính F2 nếu :

a. a=β=90o .        

b. a=30o ; β=90o .         

c. a=30o ; β=60o .

Xem đáp án

Theo điều kiện cân bằng của Momen lực 

MF→1=MF→2⇒F1.dF1=F2.dF2⇒F1.OB.sinα=F2.OA.sinβ

Mà OB = OA + AB =50 ( cm )

a. Khi a= β= 90o ta có 

⇒20.0,5.sin900=F2.0,1.sin900⇒F2=100(N)

b. Khi a= 30o; β= 90o ta có 

⇒20.0,5.sin300=F2.0,1.sin900⇒F2=50(N)

c. Khi a= 30o; β= 60o ta có 

⇒20.0,5.sin300=F2.0,1.sin600⇒F2=1003N

3. Tự luận
• 1 điểm

Để đẩy một thùng phy nặng có bán kính R=30cm vượt qua một bậc thềm cao h<15cm. Người ta phải tác dụng vào thùng một lực F→ có phương ngang đi qua trục O của thùng và có độ lớn tối thiểu bằng trọng lực P của thùng. Hãy xác định độ cao h của bậc thềm.

Xem đáp án

Theo điều kiện cân bằng của Momen lực 

⇒F.dF=P.dPvới dF=R−hdP=R2−dF2=R2−(R−h)2

 Theo bài ra ta có

 F=P⇒R−h=R2−(R−h)2⇒2(R−h)2=R2⇒[2(R−h)=R2(R−h)=−R⇒[h=R(2−1)2=8,79(cm)h=R(2+1)2=51,213(cm)>15(cm)(L)

4. Tự luận
• 1 điểm

Cho một thanh đồng chất AB có khối lượng là 10kg. Tác dụng một lực F→ ở đầu thanh A như hình vẽ. làm cho thanh bị nâng lên hợp với phương ngang một góc 300  .Xác định độ lớn của lực biết lực hợp với thanh một góc 600 . Lấy g=10(m/s2)

Xem đáp án

Ta có

P=mg=10.10=100(N)

Theo điều kiện cân bằng của Momen lực 

MF→=MP→⇒F.dF=P.dP 

Với

 dP=cos300.AB2dF=sin600.AB⇒F.sin600.AB=100.cos300AB2⇒F=50(N)

5. Tự luận
• 1 điểm

Một người nâng tấm ván AB có khối lượng 40 kg với lực F để ván nằm yên và hợp với mặt đường một góc 30o. Xác định độ lứn của lực trong các trường hợp :

a.  Lực F hướng vuông góc với tấm ván.

b.  Lực F hướng vuông góc với mặt đất

Xem đáp án

Ta có:P=mg=40.10=400(N) 

 

a. Theo điều kiện cân bằng của Momen lực 

MF→=MP→⇒F.dF=P.dPVới dP=cos300.AB2;dF=AB⇒F.AB=400.cos300AB2⇒F=1003(N)

 

b. Theo điều kiện cân bằng của Momen lực 

MF→=MP→⇒F.dF=P.dPVới dP=cos300.AB2dF=cos300.AB⇒F.AB.cos300=400.cos300.AB2⇒F=200(N)

 

6. Tự luận
• 1 điểm

Một thanh AB có khối lượng 15kg có trọng tâm G chia đoạn AB theo tỉ lệ BG=2AG như hình vẽ. Thanh AB được treo lên trần nhà bằng dây nhẹ , không dãn , góc a=30o. Dây BC vuông góc với thanh AB. Biết thanh AB dài 1,2 m. Tính lực căng dây trên dây BC ?

Xem đáp án

Ta có P=mg=15.10=150(N) 

Theo điều kiện cân bằng của Momen lực

MT→=MP→⇒F.dT=P.dPVới dP=cos300.AGdT=AB=3AG⇒T.3.AG=P.cos300.AG⇒T.3=150.32=253(N)

 

7. Tự luận
• 1 điểm

Cho một thanh gỗ hình hộp chữ nhật như hình vẽ có khối lượng 50 kg với OA=80cm;AB=40cm. Xác định lực F→ tối thiểu để làm quay khúc gỗ quanh cạnh đi qua O. Lấy g=10m/s2 

Xem đáp án

Ta có

 P=mg=50.10=500(N) 

Theo điều kiện cân bằng của Momen lực

MF→=MP→⇒F.dF=P.dPVới dP=AB2=402=20(cm)dF=AO2=802=40(cm)⇒F.0,4=500.0,2⇒F=250(N)

 

 

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 8 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Thanh đồng chất AB = 1,2m, trọng lượng P = 10N. Người ta treo các trọng vật P1 = 20N, P2 = 3N lần lượt tại A, B và đặt một giá đỡ tại O để thanh cân bằng. Tính OA.

 

 

Xem đáp án

Các lực tác dụng lên AB: Các trọng lượng đặt tại A, B, I

Theo điều kiện cân bằng Momen ta có

 MP1+MP=MP2

P1 . OA + P . OI = P2 . OB

P1 . OA + P(OA – AI) = P2 (AB – OA)

⇒OA=P2.AB+P.AIP1+P2+P=0,7m.

 

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Vật lý

Xem tất cả