
25 câu hỏi
Đen
Xanh
Đỏ
Vàng
Chọn A
benzyl amin
anilin
trimetyl amin
nicotin
Chọn D
Nicotin là amin có trong cây thuốc lá rất độc, nó là tác nhân chính gây ra bệnh viêm phổi, ho lao.
isopropylamin
trimetylamin
butylamin.
phenylamin
Chọn B
CH3CH2CH2NH2
(CH3)2CH-NH2
CH3CH2NHCH3.
(CH3)3N
Chọn D
Các amin là chất khí ở điều kiện thường gồm: CH3NH2, CH3-NH-CH3,(CH3)3N và C2H5NH2
ancol metylic
metylamin
anilin
glixin
Chọn B
Trimetylamin
Metylamin
Etylamin
Anilin
Chọn D
có 4 amin là chất khí ở nhiệt độ thường gồm: metylamin: CH3NH2;
etylamin: C2H5NH2; đimetylamin: CH3NHCH3 và trimetylamin (CH3)3N.
anilin: C6H5NH2 là chất lỏng ở nhiệt độ thường
Đimetylamin
Phenol
Tristearin
Toluen
Chọn C
anilin.
đimetylamin
etylamin
metylamin
Chọn A
C6H5OH
C3H5(OH)3
C6H5NH2
C4H9OH
Chọn B
glixerol C3H5(OH)3 có 3 nhóm -OH đính vào gốc ankyl tạo được liên kết H
với nước tốt nhất nên tan trong nước tốt nhất.
Còn lại có thể thấy phenol C6H5OH, anilin C6H5NH2 ít tan trong nước
(phân lớp, chúng chỉ tan trong nước nóng).
C4H9OH < C3H7OH (mạch C càng lớn thì độ tan càng giảm).
C3H7OH < C3H5(OH)3 rõ do số lượng nhóm -OH (yếu tố quyết định)
Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương
Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường
Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac
Etylamin dễ tan trong H2O
Chọn C
Metylamin là chất KHÍ có mùi khai, tương tự như amoniac
Metylamin là chất khí có mùi khai, tương tự như amoniac
Etylamin dễ tan trong nước do có tạo liên kết hidro với nước
Phenol tan trong nước vì có tạo liên kết hidro với nước
Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết hidro giữa các phân tử ancol
Chọn C
Phenol là chất rắn ở điều kiện thường và tan ít trong nước
Trimetylamin có mùi tanh của cá mè.
Anilin không làm đổi màu quì tím ẩm.
C2H5NH2 tan trong nước vì có tạo liên kết hidro
CH3NH2 là chất lỏng có mùi khai như NH3.
Chọn D
vì CH3NH2 là chất khí
Phenol, ancol etylic, anilin
Phenol, anilin, ancol etylic
Anilin, phenol, ancol etylic
Ancol etylic, anilin, phenol
Chọn B
Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là chất khí, dễ tan trong nước.
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Chọn B
Glixin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiều so với etylamin. cả hai đều tan nhiều trong nước
Cả hai chất có nhiệt độ nóng chảy gần ngang nhau vì đều có 2 C và cả hai đều tan nhiều trong nước
Glixin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn etylamin. Glixin tan ít còn etylamin tan nhiều trong nước
Cả hai chất có nhiệt độ nóng chảy thấp và đều ít tan trong nước.
Chọn A
Glyxin là amino axit tồn tại ở dạng muối ion lưỡng cực nên nhiệt độ nóng chảy cao hơn hẳn so với etylamin là 1 amin.
Về độ tan : cả 2 đều tan tốt trong nước
(4).
(3).
(2).
(1).
Chọn C
cùng số C: nhiệt độ sôi của ancol > amin
(vì lực liên kết hiđro của ancol > amin do độ âm điện của O > N).
lại chú ý, trong dãy đồng đẳng thì nhiệt độ sôi tăng dần theo phân tử khối
⇒ CH3NH2 là chất có nhiệt độ sôi thấp nhất.
(3)
(4).
(1).
(2).
Chọn B
Trong dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, nhiệt độ sôi tăng dần phân tử khối nên (4) có nhiệt độ sôi cao nhất
CH3CH2OH
HCOOH
CH3COOH
CH3CH2NH2
Chọn C
- Nhiệt độ sôi của axit là lớn nhất
(do liên kết hidro của axit mạnh hơn của ancol và amin)
- Cùng dãy dồng đẳng, axit có khối lượng phân tử lớn hơn sẽ có nhiệt độ sôi lớn hơn
CH3(CH2)3NH2
(CH3)3CNH2
(CH3)2CHNHCH3
CH3CH2N(CH3)2
Chọn A
Amni bậc 1 có nhiệt độ soi cao hơn amin bậc 2 và bậc 3 có cùng trọng lượng phân tử
C2H5OH > C2H5NH2
CH3OH < C2H5NH2
CH3COOH > CH3COOCH3
HCOOH > C2H5OH
Chọn B
Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào các yếu tố: liên kết hidro, độ phân cực của phân tử, khối lượng phân tử và hình dạng phân tử.
Cặp B sai vì CH3OH có liên kết hidro mạnh hơn C2H5NH2 nên có nhiệt độ sôi lớn hơn
(1) < (2) < (3).
(1) < (3) < (2).
(2) < (3) < (1).
(2) < (1) < (3).
Chọn A
Nhiệt độ sôi phụ thuộc vào các yếu tố : liên kết hidro, độ phân cực phân tử, khối lượng phân tử, hình dạng phân tử.
Ta có dãy ankan < amin < ancol.
⇒ C4H10 < C2H5NH2 < C2H5OH.
(2), (3), (4), (1).
(3), (2), (1), (4).
(1), (2), (3), (4).
(1), (3), (2), (4).
Chọn B
• các chất có số C bằng nhau hoặc phân tử khối tương đương,
thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: amin < ancol < axit.
(giải thích sơ qua dựa vào lực liên kết hiđro liên phân tử)
• trong dãy đồng đẳng amin, nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều phân tử khối:
(3) metylamin < (2) etylamin.
Theo đó, (3) metylamin < (2) etylamin < (1) ancol etylic < (4) axit axetic
Trimetylamin có nhiệt độ sôi cao hơn đimetylamin
Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn anilin
o-cresol có nhiệt độ sôi cao hơn p-cresol
Cả A, B và C cùng sai
Chọn D
A sai, do trimetylamin không còn H nối với N nên giữa các phân tử không có liên kết hidro,nên làm giảm nhiệt độ, do đó có nhiệt độ sôi thấp hơn đimetylamin mặc dù phân tử khối lớn hơn
B sai, thực nghiệm được
C sai, do p-crezol có liên kết liên phân tử nên có nhiệt độ sôi cao hơn o-cresol:
Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần
Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần
Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần
Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần
Chọn C
Metyl-, đimetyl-, trimetyl- và etylamin là những chất khí,mùi khai khó chịu, độc, dễ tan trong nước. Các amin đồng đẳng cao hơn là những chất lỏng hoặc rắn, độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
tăng dần và tăng dần.
giảm dần và tăng dần.
tăng dần và giảm dần
giảm dần và giảm dần
Chọn C
dãy các amin được sắp xếp theo chiều tăng dần phân tử khối: metylamin, etylamin, propylamin.
⇒ nhiệt độ sôi của dãy tăng dần.
• Cũng theo chiều này, lực liên kết hiđro với nước (H2O) (do gốc hiđrocacbon no đầy electron) giảm dần
⇒ độ tan trong nước giảm dần
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














