Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 4 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6118 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: This street is ___________ than that one.

more crowded

most crowded

the crowded

crowded

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn: more + adj dài + than

Dịch: Con đường này đông đúc hơn con đường kia.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The cinema is to the left ___________ the art gallery.

in

to

of

on

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: cấu trúc to the left of: về bên trái

Dịch: Rạp chiếu phim ở phía bên trái của phòng trưng bày các tác phẩm nghệ thuật.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Life in the city is so ___________ that I want to live there forever

exciting

boring

historic

memorial

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: cấu trúc “be so + adj + that + S V”

exciting: thú vị

Dịch: Cuộc sống thành thị quá thú vị nên tôi muốn sống ở đó mãi mãi

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:My neighborhood is ___________ because of a factory.

fantastic

polluted

modern

exciting

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: be polluted: bị ô nhiễm

Dịch: Khu vực tôi sống bị ô nhiễm vì một nhà máy.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:There is ___________ statue on the square.

the

X

an

a

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: a + danh từ đếm được số ít

Dịch: Có một bức tượng ở quảng trường.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Could you show me the way ___________ the temple?

in

to

of

at

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cấu trúc hỏi đường: “Could you show me the way to the + N?”: bạn có thể chỉ tôi đường đến… được không?

Dịch: Bạn có thể chỉ cho tôi đường đến ngôi đền được không?

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:This pagoda is ___________ than the palace.

most historic

more historic

the historic

historicer

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn: more + adj dài + than

Dịch: Ngôi chùa này cổ kính hơn cung điện.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Living in the suburb is incredibly __________.

peaceful

noisy

terrible

narrow

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: peaceful: yên bình

Dịch: Sống ở ngoại ô thì yên bình một cách đáng kinh ngạc.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Is the park _____________ place in your city?

the most quiet

the quietest

quieter than

more quiet

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: Cấu trúc so sánh nhất: “the + adj ngắn-est”

Tính từ “quiet” (yên lặng) là tính từ đặc biệt được xếp vào loại tính từ ngắn

Dịch: Có phải công viên là nơi yên tĩnh nhất thành phố của bạn không?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences    

Question: There is a lot of vehicles in the town. It’s very __________.

peaceful

fantastic

memorial

noisy

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: noisy: ồn ào

Dịch: Có rất nhiều phương tiện giao thông ở thị trấn. Nó rất ồn ào.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences    

Question: These buildings are built 200 years ago. They’re ____________.

exciting

quiet

historic

interesting

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: historic: cổ kính

Dịch: Những toà nhà này được xây dựng 200 năm trước. Chúng rất cổ kính.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences    

Question: Living in the countryside is ____________ than living in the city.

more expensive

more convenient

noisier

cheaper

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Câu so sánh hơn

Câu có cấu trúc so sánh hơn với từ khóa “than”, dùng để so sánh hai điều:

Living in the countryside và living in the city.

Trong ngữ cảnh này, ta cần chọn tính từ có nghĩa phù hợp để mô tả cuộc sống ở nông thôn so với thành phố.

Sống ở nông thôn thường được cho là ít tốn kém hơn → cheaper là phù hợp nhất về ngữ nghĩa.

expensive → more expensive

convenient → more convenient

noisy → noisier

cheap → cheaper

Dựa vào nghĩa thực tế và cấu trúc so sánh hơn, chọn D.

Dịch: Sống ở nông thôn thì rẻ hơn sống ở thành phố.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences    

Question: I prefer ____________ in my neighborhood than the others.

living

to live

live

lived

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: cấu trúc prefer to V: thích làm gì hơn

Dịch: Tôi thích sống ở khu này hơn nơi khác.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences    

Question:The new supermarket lacks a lot of essential goods. It’s ___________.

inconvenient

fantastic

terrible

peaceful

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

inconvenient (adj): bất tiện

fantastic (adj): tuyệt vời

terrible (adj): tồi tệ

peaceful (adj): bình yên

Dựa vào nghĩa của câu ta chọn đáp án A

Dịch: Siêu thị mới thiếu rất nhiều đồ thiết yếu. Nó thật bất tiện.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences    

Question:A city house is ____________ than a country house.

most modern

more modern

moderner

modern

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: cấu trúc so sánh hơn: more + adj dài + than

Dịch: Một ngôi nhà ở thành phố thì hiện đại hơn nhà nông thôn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả