Trắc nghiệm Một số hợp chất của nitrogen với oxygen lớp 11 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Một số hợp chất của nitrogen với oxygen lớp 11 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1196 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

NO.

NO2.

N2O.

N2O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide NO.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

NO.

NO2.

N2O.

N2O4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide NO2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là

CO, SO2.

NOx, SO2.

NH3, NO2.

CO, NH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tác nhân chính gây ra hiện tượng mưa acid là NOx, SO2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

> 5,6.

< 7.

> 7.

< 5,6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có giá trị pH dưới 5,6.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

+5.

+3.

+4.

-3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là + 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

N, C.

N, K.

N, P.

P, K.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nitrogen (N) và phosphorus (P) trong các nguồn nước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất nào của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

NO.

NH4NO3.

NO2

N2O5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khi cho HNO3 tác dụng với kim loại thì sẽ tạo ra các hợp chất của nitrogen như N2O, NO, NO2, NH4NO3,..., không có N2O5.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

Al, Fe.

Ag, Fe.

Pb, Ag.

Pt, Au.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là Al, Fe.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

ChoFe tácdụngvớidung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

N2.

N2O.

NO.

NO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khí X có màu nâu đỏ nên khí X là NO2.

\[Fe + 6HN{O_3} \to Fe{(N{O_3})_3} + 3N{O_2} + 3{H_2}O\]

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

NO.

N2O.

N2.

NH3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là NO.

\[3Cu + 8HN{O_3} \to 3Cu{(N{O_3})_2} + 2NO + 4{H_2}O\]

2NO + O2 → 2NO2

(Không màu) (Màu nâu đỏ)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

Sự quang hợp của cây xanh.

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hoạt động góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng là nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO.

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3.

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đáp án A sai vì Fe(OH)2, FeO khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính oxi hoá.

Đáp án B sai vì FeCO3 khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính oxi hoá.

Đáp án D sai vì FeS khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính oxi hoá.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO.

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đáp án B sai vì CaO khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính acid.

Đáp án C sai vì Fe2O3 khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính acid.

Đáp án D sai vì CuO khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 thể hiện tính acid.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,958 lít khí NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là

4,05.

2,70.

8,10.

5,40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\[{n_{NO}} = \frac{{4,958}}{{24,79}} = 0,2(mol)\]

PTHH: \[Al + 4HN{O_3} \to Al{(N{O_3})_3} + NO + 2{H_2}O\]

Theo phương trình: nAl = nNO = 0,2 (mol)

→ mAl = 0,2.27 = 5,4 (g).

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng là

21.

19.

23.

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

FeS2 + 8HNO3 → Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 5NO + 2H2O

Tổng hệ số = 1+ 8 + 1 + 2 + 5 + 2 = 19.