2048.vn

Giải SBT Hoá 11 KNTT Bài 6: Một số hợp chất với oxygen của nitrogen có đáp án
Đề thi

Giải SBT Hoá 11 KNTT Bài 6: Một số hợp chất với oxygen của nitrogen có đáp án

A
Admin
Hóa họcLớp 117 lượt thi
26 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Oxide của nitrogen được tạo thành ở nhiệt độ rất cao, khi nitrogen có trong không khí bị oxi hoá được gọi là
A. NOx tức thời.
B. NOx nhiệt.
C. NOx nhiên liệu.
D. NOx tự nhiên.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nguyên tố nitrogen trong nhiên liệu hoặc sinh khối kết hợp với oxygen dư thừa trong không khí được gọi là

A. NOx nhiên liệu.
B. NOx tự nhiên.
C. NOx tức thời.
D. NOx nhiệt.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Oxide của nitrogen được tạo thành khi nitrogen trong không khí tác dụng với các gốc tự do được gọi là

A. NOx nhiệt.
B. NOx tức thời.
C. NOx tự nhiên.
D. NOx
nhiên liệu.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Nitrogen monoxide được tạo thành khi mưa dông kèm theo sấm sét do phản ứng giữa nitrogen và oxygen trong không khí được gọi là

A. NOx nhiên liệu.
B. NOx tức thời.
C. NOx tự nhiên.
D. NOx nhiệt.

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hoà trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

A. Cl2, HCl.
B. N2, NH3.
C. SO2, NOx.
D. S, H2S.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Số oxi hoá thấp nhất của nitrogen là
A. -3.
B. 0.
C. +1.
D. +4.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Phân tử nào sau đây có chứa một liên kết cho - nhận?
A. NH3.
B. N2.
C. HNO3.
D. H2.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hoá mạnh khi tác dụng với chất khử?
A. HCl.
B. HNO3.
C. HBr.
D. H3PO4.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Kim loại nào sau đây không tác đụng với nitric acid?
A.
Zn.
B. Cu.
C. Ag.
D. Au
.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

A. Sodium, potassium.
B. Calcium, magnesium.
C. Nitrate, phosphate.
D. Chloride, sulfate.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Cho các nhận định sau về tính chất hoá học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hoá mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. NH3 và HCl đều dễ tan trong nước.
B. HNO3 và HCl đều là acid mạnh trong nước.
C. N2 và Cl2 đều có tính oxi hoá mạnh ở điều kiện thường.
D. KNO3 và KClO3 đều bị phân huỷ bởi nhiệt.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?
A. N2 và P đều tác dụng với oxygen ở nhiệt độ cao.
B. N2 và P đều là chất khí ở điều kiện thường.
C. HNO3 và H3PO4 đều có tính oxi hoá mạnh.
D. HNO3 và H3PO4 đều là acid mạnh.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Xét phản ứng trong quá trình tạo ra NOx nhiệt:

N2g+O2g→2NOg                       ΔrH298o=180,6 kJ

Nhiệt tạo thành chuẩn của NOg 
A. 180,6 kJ / mol.
B. -180,6 kJ / mol.
C. -90,3 kJ / mol.
D. 90,3 kJ / mol.

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Xét cân bằng tạo ra nitrogen(I) oxide ở nhiệt độ 2000oC: 

N2g+O2g⇌2NOg            KC=4,10⋅10−4

Ở trạng thái cân bằng, biểu thức nào sau đây có giá trị bằng KC ?
A. [NO]2 N2O2.
B. NON2O2.
C. N2O2[NO]2,
D. NON2.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid:

(a) Liên kết O-H phân cực về oxygen.
(b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5.
(c) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4.
(d) Liên kết cho - nhận N → O kém bền.

Số nhận định đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nitric acid dễ bị phân huỷ bởi ánh sáng hoặc nhiệt độ, tạo thành các sản phẩm là
A. NO2, H2O.
B. NO2, O2, H2O.
C. N2, O2, H2O.
D. N2, H2O.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Để điều chế được silver nitrate từ một mẫu silver (bạc) tinh khiết, cần hoà tan mẫu silver vào dung dịch nào sau đây?
A. Cu(NO3)2.
B. HNO3.
C. NaNO3.
D. KNO3.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 dùng làm phân bón được thực hiện bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?

A. CaO.
B. Ca(OH)2.
C. CaCO3.
D. CaSO4.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho dung dịch HNO3 tác dụng với các chất sau: NH3, CaCO3, Ag, NaOH. Số phản ứng trong đó HNO3 đóng vai trò acid Brønsted là?

A. 4.
B. 1.
C. 3.
D. 2.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hoá học xảy ra khi cho dung dịch  loãng lần lượt tác dụng với các chất: NaHCO3, Cu.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Trình bày phương pháp hoá học phân biệt ba dung dịch: HNO3, NaNO3, HCl.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

Xét các phản ứng tạo thành oxide của nitrogen:

N2( g)+O2( g)→2NO(g)    ΔrH298°=180,6 kJ2NO(g)+O2( g)→2NO2( g)   ΔrH298°=−114,2 kJ

a) Hãy cho biết phản ứng nào toả nhiệt, phản ứng nào thu nhiệt.

b) Hãy tính ΔrH2980 của phản ứng: N2( g)+2O2( g)→2NO2( g)

Từ kết quả thu được, hãy tính ΔrH2980 của NO2 (g)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

Sử dụng các hoá chất, dụng cụ: dung dịch nitric acid 20%, cân, tủ hút khí độc, cốc, đũa thuỷ tinh, phễu lọc, giấy lọc. Trình bày các bước xác định gần đúng hàm lượng vàng (gold) có trong hợp kim Au-Ag, trong đó hàm lượng vàng < 30% về khối lượng. Viết các phương trình hoá học xảy ra.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

Xét phản ứng: 4NO2( g)+O2( g)+2H2O(l)→4HNO3(l)

Hãy tính ΔrH298° của phản ứng và cho biết phản ứng là toả nhiệt hay thu nhiệt. (Biết nhiệt tạo thành của NO2 (g), H2O (l)HNO3(l) lần lượt là 33,2 kJ / mol, -285,8 kJ / mol-174,1 kJ / mol.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

Trong công nghiệp, nitric acid được sản xuất theo 3 giai đọ̣an của quá trình Ostwald.

Giai đoạn 1: Oxi hoá NH3 thành NO.

Nung nóng hỗn hợp gồm 1 phần thể tích ammonia và 9 phần thể tích không khí tới nhiệt độ khoảng 900oC (xúc tác Pt-Rh):

4NH3+5O2→t°4NO+6H2O

Giai đoạn 2: Oxi hoá NO thành NO2.

Dẫn hỗn hợp khí sau giai đoạn 1 qua hệ thống làm mát để hạ nhiệt độ:

2NO+O2→2NO2

Giai đoạn 3: Tổng hợp nitric acid.

3NO2+H2O→2HNO3+NO

Khí NO sinh ra ở giai đoạn 3 được dẫn quay về giai đoạn 2 của chu trình sản xuất.
a) Xác định chất khử, chất oxi hoá trong 3 giai đoạn sản xuất trên.
b) Tại sao ban đầu cần trộn ammonia với không khí theo tỉ lệ thể tích
1:9 ? (Biết không khí chứa 21% thể tích oxygen.)

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack