Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 24) lớp 3 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 24) lớp 3 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
ToánLớp 392 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các con vật sau có cân nặng theo thứ tự từ bé đến lớn

Sắp xếp các con vật sau có cân nặng theo thứ tự từ bé đến lớnMèo 2 kgMèo 2 kgGấu Bắc cực 250 kgGấu Bắc cực 250 kgHổ 162 kgHổ 162 kg (ảnh 1)

Hổ, Gấu Bắc Cực, Mèo

Gấu Bắc cực, Hổ, Mèo

Mèo, Hổ, Gấu Bắc Cực

Hổ, Mèo, Gấu Bắc Cực

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta thấy: 2 kg < 162 kg < 250 kg

Do đó cân nặng của Mèo < cân nặng của Hổ < cân nặng của Gấu Bắc Cực

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào ô trống:

Điền vào ô trống: (ảnh 1)

654 = 6 + 5 + 4

654 = 600 + 50 + 4

654 = 60 + 5 + 4

654 = 6 + 50 + 400

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta thấy: số 654 có chữ số hàng trăm là 6, hàng chục là 5, hàng đơn vị là 4

Do đó số 654 được viết thành tổng các trăm, chục và đơn vị như sau:

654 = 600 + 50 + 4

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính: 964 – 257 bằng:

707

717

727

737

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt tính và thực hiện lần lượt các phép tính từ phải qua trái, ta thu được kết quả của phép tính 964 – 257 = 707

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường Tiểu học A có 563 học sinh, trường tiểu học B có ít hơn trường tiểu học B 20 em học sinh. Hỏi trường Tiểu học B có bao nhiêu em học sinh?

583 học sinh

593 học sinh

603 học sinh

543 học sinh

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trường tiểu học B có số học sinh là:

563 – 20 = 543 (học sinh)

Đáp số: 543 học sinh

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng?

Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Số 0 chia cho số nào cũng bằng chính số đó

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ 1 có 10 bạn học sinh, mỗi bạn góp 2 quyển vở và 5 cái bút chì để tặng các bạn học sinh vùng lũ, Hỏi tổ 1 đã ủng hộ tất cả bao nhiêu quyển vở và bút chì?

20

50

70

30

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tổ 1 đã ủng hộ số quyển vở là:

2 x 10 = 20 (quyển)

Tổ 1 đã ủng hộ số bút chì là:

5 x 10 = 50 (chiếc)

Tổ 1 đã ủng hộ tất cả số quyển vở và bút chì là:

20 + 50 = 70 (quyển vở và bút chì)

Đáp số: 70 quyển vở và bút chì

 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE có độ dài các đoạn thẳng đều bằng 2 cm

Tính độ dài đường gấp khúc ABCDE có độ dài các đoạn thẳng đều bằng 2 cm (ảnh 1)

8 cm

4 cm

10 cm

12 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Độ dài đường gấp khúc ABCDE là:

2 + 2 + 2 + 2 = 2 x 4 = (cm)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hùng có 5 viên bi, số bi của Dũng gấp 3 lần số bi của Hùng, Trung kém Dũng 5 viên bi. Hỏi số bi của Trung là bao nhiêu?

Bạn Hùng có 5 viên bi, số bi của Dũng gấp 3 lần số bi của Hùng, Trung kém Dũng 5 viên bi. Hỏi số bi của Trung là bao nhiêu?  (ảnh 1)

5 viên

10 viên

15 viên

20 viên

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số bi của Dũng là:

3 x 5 = 15 (viên)

Số bi của Trung là:

15 – 5 = 10 (viên)

Đáp số: 10 viên bi