Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số lớp 8 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số lớp 8 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 852 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = 2x + 1. Giá trị của y khi x = –2 là:

–3.

3.

–5.

–1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thay x = –2 vào hàm số y = 2x + 1, ta được:

y = 2.(–2) + 1

y = –4 + 1

y = –3.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hệ trục tọa độ Oxy chia mặt phẳng tọa độ thành 4 góc phần tư. Các điểm nằm ở góc phần tư thứ I có đặc điểm:

x > 0, y < 0.

x < 0, y > 0.

x > 0, y > 0.

x < 0, y < 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Góc phần tư thứ I có x > 0 và y > 0.

Hệ trục tọa độ Oxy chia mặt phẳng tọa độ thành 4 góc phần tư. Các điểm nằm ở góc phần tư thứ I có đặc điểm:  (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm K(–2; 5) nằm ở góc phần tư thứ mấy?

I.

II.

III.

IV.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có x = –2 < 0 và y = 5 > 0.

Vậy điểm K(–2; 5) nằm ở góc phần tư thứ II.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm P(x; y) thỏa mãn x.y > 0 có thể nằm ở các góc phần tư nào?

I và II.

II và IV.

I và III.

III và IV.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vì x.y > 0 nên x, y cùng dấu.

Góc phần tư I có x > 0, y > 0 và góc phần tư III có x < 0, y < 0.

Vậy ta chọn phương án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f(x) = x2 – x. Giá trị của biểu thức \(P = \frac{{f(3)}}{{f(2)}}\) là:

1.

2

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có f(3) = 32 – 3 = 9 – 3 = 6;

f(2) = 22 – 2 = 4 – 2 = 2.

Do đó \(P = \frac{6}{2} = 3.\)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết hàm số y = f(x) = 3x – 2. Giá trị của x sao cho f(x) = 10 là:

2.

3.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để f(x) = 10 thì

3x – 2 = 10

3x = 10 + 2

3x = 12

x = 4.

Vậy x = 4 thì f(x) = 10.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm M(a; a – 3) thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 5. Giá trị của a là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để điểm M(a; a – 3) thuộc đồ thị hàm số y = 2x – 5 thì

a – 3 = 2.a – 5

a – 2a = –5 + 3

–a = –2

a = 2.

Vậy a = 2.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm A(2; 8). Giá trị của a là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để đồ thị hàm số y = ax + 2 đi qua điểm A(2; 8) thì

8 = a.2 + 2

2a = 8 – 2

2a = 6

a = 3.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Để điểm M(m – 2; 5) nằm trên trục tung Oy thì giá trị của m là:

–2.

2.

5.

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Để điểm M(m – 2; 5) nằm trên trục tung Oy thì hoành độ của điểm M phải bằng 0, tức là m – 2 = 0 hay m = 2.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoảng cách từ điểm A(3; –4) đến trục tung Oy là:

3.

–4.

4.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khoảng cách đến trục tung là giá trị tuyệt đối của hoành độ.

Vậy khoảng cách từ điểm A(3; –4) đến trục tung Oy là |3| = 3.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai điểm A(–3; 0) và B(4; 0). Khoảng cách giữa hai điểm A và B là:

1.

7.

–7.

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hai điểm A(–3; 0) và B(4; 0) cùng nằm trên trục hoành nên

AB = |–3| + |4| = 3 + 4 = 7.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Diện tích tam giác tạo bởi gốc tọa độ O và hai điểm A(0; 6), B(4; 0) trên mặt phẳng tọa độ là:

10.

12.

24.

48.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ A(0; 6) ta có OA = |6| = 6.

Từ B(4; 0) ta có OB = |4| = 4.

Diện tích tam giác tạo bởi gốc tọa độ O và hai điểm A(0; 6), B(4; 0) trên mặt phẳng tọa độ là:

\(S = \frac{1}{2} \cdot OA \cdot OB = \frac{1}{2} \cdot 6 \cdot 4 = 12\) (đơn vị diện tích).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bốn điểm A(2; 2), B(–2; 2), C(–2; –2), D(2; –2) tạo thành hình gì trên mặt phẳng tọa độ?

Hình thoi.

Hình vuông.

Hình chữ nhật có chiều dài khác chiều rộng.

Hình bình hành.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

AB = |2| + |–2| = 4;

BC = |2| + |–2| = 4;

CD = |–2| + |2| = 4;

DA = |–2| + |2| = 4.

Hình có 4 cạnh bằng 4 và các góc vuông với trục tọa độ.

Do đó ABCD là hình vuông.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhiệt độ T (°C) của một vật thay đổi theo thời gian t (phút) được cho bởi công thức T = 30 + 4t. Sau bao lâu thì nhiệt độ của vật đạt 54°C?

4 phút.

5 phút.

6 phút.

8 phút.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Để nhiệt độ của vật đạt 54°C thì T = 54, tức là

30 + 4t = 54

4t = 54 – 30

4t = 24

t = 6.

Vậy sau 6 phút thì nhiệt độ của vật đạt 54°C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một hãng viễn thông tính phí hàng tháng bằng công thức y = 20 000 + 1500x, trong đó y (đồng) là tổng số tiền phải trả và x (phút) là thời gian gọi ngoài mạng. Nếu một khách hàng phải trả 65 000 đồng, số phút gọi ngoài mạng của người đó là:

25 phút.

30 phút.

35 phút.

40 phút.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Do khách hàng phải trả 65 000 đồng nên y = 65 000, tức là

20 000 + 1 500x = 65 000

1 500x = 65 000 – 20 000

1 500x = 45 000

x = 30.

Vậy người đó đã gọi 30 phút ngoại mạng.