Trắc nghiệm Địa lý 10 Cánh diều Phàn 3: Địa lý kinh tế - xã hội có đáp án
0 câu hỏi
Cho các tháp dân số, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.

[Nguồn: Địa lí 10 — Cánh Diều, Lê Thông (Tổng Chủ biên), NXB Đại học Sư phạm]
Cho bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.
Số dân trên thế giới giai đoạn 1804 – 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm | 1804 | 1927 | 1939 | 1974 | 1987 | 1999 | 2011 | 2020 |
Sốdân | 1000 | 2000 | 3000 | 4000 | 5000 | 6000 | 7000 | 7795 |
(Nguồn: WB năm 2022)
Cho bảng số liệu sau, trả lời các câu 7, 8, 9.
Tổng số dân và số dân thành thị của thế giới giai đoạn 1950 – 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm Tiêu chí | 1950 | 1970 | 1990 | 2020 |
Tổng số dân | 2536 | 3 700 | 5 327 | 7 795 |
Số dân thành thị | 751 | 1 354 | 2 290 | 4 379 |
(Nguồn: WB năm 2022)
Cho bảng số liệu:
Tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của Việt Nam năm 2005 và năm 2020
(Đơn vị: ‰)
Năm Tiêu chí | 2005 | 2020 |
Tỉ suất sinh thô | 18,6 | 16,3 |
Tỉ suất tử thô | 5,3 | 6,1 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2010, năm 2022)
Cho bảng số liệu:
GNI và quy mô dân số của Việt Nam năm 2010 và năm 2021
Năm Tiêu chí | 2010 | 2021 |
GNI (nghìn tỉ đồng) | 2 654,8 | 8 053,2 |
Quy mô dân số (triệu người) | 87,1 | 98,5 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)




