Trắc nghiệm Địa lý 10 Cánh diều Phần 2: Địa lý tự nhiên có đáp án
35 câu hỏi
Các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển được trên lớp man-ti là nhờ
sự tự quay của Trái Đất theo hướng từ tây sang đông.
sự tự quay của Trái Đất và sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời.
hoạt động của các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lòng Trái Đất.
chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời theo hướng ngược chiều kim đồng hồ.
Chọn đáp án C
Theo thuyết kiến tạo mảng, nguyên nhân của các hiện tượng động đất, núi lửa là do
các mảng lục địa dịch chuyển xô vào nhau.
các lục địa tách vỡ và trôi dạt thành các bộ phận riêng biệt.
hoạt động chuyển dịch một số mảng kiến tạo lớn của vỏ Trái Đất.
thạch quyển được cấu tạo bởi một số mảng kiến tạo nằm kề nhau.
Chọn đáp án C
Hai cực.
Vòng cực.
Chí tuyến.
Xích đạo.
Chọn đáp án D
Hai cực.
Vòng cực.
Chí tuyến.
Xích đạo.
Chọn đáp án A
Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất không sinh ra hiện tượng nào sau đây?
Các mùa trong năm.
Chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
Chọn đáp án D
Trên bề mặt Trái Đất có hiện tượng ngày đêm luân phiên nhau với nhịp điệu 24 giờ là do
Trái Đất tự quay quanh trục.
trục Trái Đất nghiêng.
Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.
Trái Đất tự quay theo hướng từ tây sang đông.
Chọn đáp án A
Biết thành phố Hà Nội (Việt Nam, múi giờ số 7) đang là 7 giờ ngày 20-3-2024. Hãy cho biết, cùng lúc đó ở thành phố Tô-ky-ô (Nhật Bản, múi giờ số 9), thành phố Mát-xcơ-va (Liên bang Nga, múi giờ số 3) lần lượt là mấy giờ và ngày nào.
Đáp án: Lần lượt là 9h, 3h ngày 20-3-2024.
Đọc câu tục ngữ, chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây.
Đêm tháng Năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng Mười chưa cười đã tối.
a) Hiện tượng trên xảy ra ở khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
Đúng
b) Mùa đông có ngày dài hơn đêm, mùa hạ có đêm dài hơn ngày.
Sai
c) Hiện tượng trên là một trong những biểu hiện của hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.
Sai
d) Có hiện tượng trên là do trục Trái Đất nghiêng, không đổi phương khi tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời.
Đúng
đồng bằng phù sa châu thổ.
dãy núi cao.
hang động cac-xtơ.
hoang mạc.
Chọn đáp án B
xuất hiện các dãy núi.
quá trình biển tiến, biển thoái.
hình thành các đồng bằng châu thổ.
tạo ra các hẻm vực, thung lũng.
Chọn đáp án D
cực.
xích đạo.
chí tuyến.
vòng cực.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu, trả lời các câu 12, 13.
Nhiệt độ trung bình năm và biên độ nhiệt độ năm ở một số vĩ độ của bán cầu Bắc
(Đơn vị: °C)
Vĩ độ | 0° | 20° | 30° | 40° | 50° | 60° | 70° | 80° |
Nhiệt độ trung bình năm | 24,5 | 25,0 | 20,4 | 14,0 | 5,4 | -0,6 | 10,4 | -20,0 |
Biên độ nhiệt độ năm | 1,8 | 7,4 | 13,3 | 17,7 | 23,8 | 29,0 | 32,2 | 31,0 |
[Nguồn: Địa lí 10 – Cánh Diều, Lê Thông (Tổng Chủ biên), NXB Đại học Sư phạm]
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về nhiệt độ trung bình năm ở bán cầu Bắc.
a) Vĩ độ càng thấp thì nhiệt độ trung bình năm càng giảm.
Sai
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về nhiệt độ trung bình năm ở bán cầu Bắc.
b) Nhiệt độ trung bình năm luôn âm ở các khu vực vĩ độ thấp.
Sai
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về nhiệt độ trung bình năm ở bán cầu Bắc.
c) Nhiệt độ trung bình năm ở khu vực chí tuyến Bắc cao hơn ở xích đạo.
Đúng
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về nhiệt độ trung bình năm ở bán cầu Bắc.
d) Vĩ độ càng cao thì nhiệt độ trung bình năm càng giảm.
Đúng
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về biên độ nhiệt độ năm ở bán cầu Bắc.
a) Vĩ độ càng thấp thì biên độ nhiệt độ năm càng nhỏ.
Đúng
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về biên độ nhiệt độ năm ở bán cầu Bắc.
b) Xích đạo là nơi có biên độ nhiệt độ năm thấp nhất.
Đúng
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về biên độ nhiệt độ năm ở bán cầu Bắc.
c) Vùng cực là nơi có biên độ nhiệt năm cao nhất.
Sai
Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây khi nói về biên độ nhiệt độ năm ở bán cầu Bắc.
d) Biên độ nhiệt độ năm ở khu vực xích đạo cao hơn vùng cực.
Sai
Cho bảng số liệu sau, trả lời các câu 14, 15.
Nhiệt độ không khí trung bình các tháng trong năm 2022 tại trạm khí tượng Láng (Hà Nội)
(Đơn vị: °C)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Nhiệt độ | 18,6 | 15,3 | 23,1 | 24,8 | 26,8 | 31,4 | 30,6 | 29,9 | 29,0 | 26,2 | 26,0 | 17,8 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Biên độ nhiệt độ năm tại Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu °C?
Đáp án: 16,1 °C.
Nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội năm 2022 là bao nhiêu °C?
Đáp án: 25 °C.
Nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố mưa trên Trái Đất theo vĩ độ?
Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.
Mưa nhiều ở hai vùng ôn đới.
Mưa ít ở vùng chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.
Mưa nhiều ở hai vùng cực.
Chọn đáp án D
Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
Khu vực áp thấp, nơi có frông hoạt động.
Nơi có dòng biển lạnh, sườn núi khuất gió.
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
Nơi hoạt động mạnh của gió mùa, có dòng biển nóng.
Chọn đáp án B
Cho bảng số liệu:
Lượng mưa các tháng trong tại trạm khí tượng Cà Mau năm 2022
(Đơn vị: mm)
Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
Lượng mưa | 0,1 | 0,9 | 105,2 | 327,0 | 319,5 | 225,4 | 565,0 | 228,3 | 409,2 | 352,7 | 313,3 | 71,9 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Tổng lượng mưa tại Cà Mau năm 2022 là bao nhiêu mm?
Đáp án: 2 918,5 mm.
Hồ, đầm.
Chế độ mưa.
Địa hình.
Băng tuyết.
Chọn đáp án A
Hồ được phân loại thành: hồ móng ngựa, hồ miệng núi lửa, hồ kiến tạo, hồ băng hà là dựa theo
vị trí địa lí.
nguồn gốc hình thành.
tính chất của nước.
lưu lượng nước hồ.
Chọn đáp án B
Mức độ bốc hơi.
Đặc điểm đất, đá.
Lớp phủ thực vật.
Độ dốc của địa hình.
Chọn đáp án B
sức hút của Mặt Trăng.
địa hình vùng ven biển.
sức hút của Mặt Trời.
các loại gió thổi thường xuyên.
Chọn đáp án D
Đá mẹ có vai trò quyết định đến đặc điểm nào sau đây của đất?
Độ tơi xốp, hàm lượng chất vô cơ trong đất.
Lượng chất dinh dưỡng, chất hữu cơ trong đất.
Khả năng thẩm thấu nước và không khí của đất.
Thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất.
Chọn đáp án D
Chiều dày của sinh quyển phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Giới hạn phân bố của sinh vật.
Chiều dày của khí quyển và tầng ô-dôn.
Sự phân bố của lớp phủ thổ nhưỡng và sinh vật.
Chiều dày của thuỷ quyển và phần dưới của khí quyển.
Chọn đáp án A
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng mạnh tới việc phát triển và mở rộng phạm vi phân bố sinh vật trên Trái Đất?
Khí hậu.
Nước.
Đất.
Con người.
Chọn đáp án D
Quy luật địa đới là
mối quan hệ quy định lẫn nhau của các thành phần và các bộ phận lãnh thổ.
sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan theo vĩ độ.
sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan theo kinh độ.
sự thay đổi có quy luật của các thành phần địa lí và cảnh quan theo độ cao địa hình.
Chọn đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?








