Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 12: Hình vuông có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm chuyên đề Toán 8 Chủ đề 12: Hình vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 8157 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Phân giác trong AD của góc A (D ∈ BC ). Vẽ DF ⊥ AC, DE ⊥ AB. Chứng minh tứ giác AEDF là hình vuông.

Xem đáp án
Cho tam giác ABC vuông tại A. Phân giác trong AD của góc A (D thuộc BC ). Vẽ DF vuông góc AC, DE (ảnh 1)

+ Xét tứ giác AEDF có A^= E^= F^= 900

⇒ AEDF là hình chữ nhật .       ( 1 )

Theo giả thiết ta có AD là đường phân giác của góc A^

⇒ EAD^= DAF^= 450.

+ Xét Δ AED có AED^ = 900; DAE^ = 450 ⇒ EDA^ = 450

⇒ Δ AED vuông cân tại E nên AE = ED       ( 2 )

Từ ( 1 ),( 2 ) ⇒ AEDF là hình vuông (dấu hiệu 1 – mục 3)

2.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của AD và DC.

a) Chứng minh rằng BI ⊥ AK.

Xem đáp án
Cho hình vuông ABCD. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của AD và DC. a) Chứng minh rằng BI vuông góc (ảnh 1)

Xét Δ BAI và Δ ADK có:

Cho hình vuông ABCD. Gọi I,K lần lượt là trung điểm của AD và DC. a) Chứng minh rằng BI vuông góc (ảnh 2)

⇒ Δ BAI = Δ ADK ( c - g - c )

⇒ ABIˆ = DAKˆ (góc tương ứng bằng nhau)

Mà IAE^+ EAB^ = 900 ⇒ ABI^+ EAB^ = 900

+ Xét Δ ABE có EAB^+ ABE^+ AEB^= 1800

⇒  AEB^ = 1800 - ( ABE^+ BAE^ ) = 1800 - 900 = 900 hay AK ⊥ BI (đpcm)

3.Tự luận
• 1 điểm

b) Gọi E là giao điểm của BI và AK. Chứng minh rằng CE = AB.

Xem đáp án

+ Xét tứ giác EBCK có KEB^+ EBC^+BCK^+ CKE^ = 3600

⇒ EBC^+ CKE^ = 1800.

Mà AKD^+ AKC^ = 1800 nên  EBC^=EKD^

+ Tứ giác EBCK nội tiếp nên BEC^= BKC^

Mà BCK^= AKD^ nên EBC^=BEC^ hay tam giác BEC cân tại C

⇒ CE = BC = AB (đpcm)

4.Tự luận
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Trên hai cạnh BC, CD lấy lần lượt hai điểm M, N sao cho MAN^= 450. Trên tia đối của của tia DC lấy điểm K sao cho DK = BM. Hãy tính :

a) Tính số đo KAN^ = ?

Xem đáp án
Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Trên hai cạnh BC, CD lấy lần lượt hai điểm M, N sao cho góc MAN (ảnh 1)

a) Áp dụng đĩnh nghĩa và giả thiết của hình vuông ABCD, ta được

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Trên hai cạnh BC, CD lấy lần lượt hai điểm M, N sao cho góc MAN (ảnh 2)

⇒ Δ ABM = Δ ADK ( c - g - c )

Áp dụng kết quả của hai tam giác bằng nhau và giả thiết, ta có:

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a. Trên hai cạnh BC, CD lấy lần lượt hai điểm M, N sao cho góc MAN (ảnh 3)

 ⇒ KAN^= A3^ + A4^= A1^ + A3^ = 900 - 450 = 450

5.Tự luận
• 1 điểm

b) Chu vi tam giác MCN theo a.

Xem đáp án

b) Đặt BM = DK = x thì KN = x + DN, MC = a - x, CN = a - DN

Từ kết quả của hai tam giác bằng nhau ở câu a và giả thiết ta có:

b) Chu vi tam giác MCN theo a. (ảnh 1)

⇒ Δ AMN = Δ AKN ( c - g - c )

⇒ MN = KN (cạnh tương ứng bằng nhau)

Khi đó, chu vi của tam giác MCN là

MC + CN + MN = a - x + a - DN + x + DN = 2a.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hãy khoan tròn vào phương án đúng nhất trong các phương án sau ?

Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.

Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau.

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau.

Hình vuông là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau.

Xem đáp án
Chọn đáp án A.

+ Tứ giác có 4 góc vuông là hình chữ nhật

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau là hình vuông.

⇒ Hình vuông là tứ giác có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hãy chọn đáp án sai trong các phương án sau đây ?

Trong hình vuông có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Trong hình vuông có hai đường chéo không vuông góc với nhau.

Trong hình vuông thì hai đường chéo đồng thời là hai trục đối xứng của hình vuông.

Trong hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau.

Xem đáp án
Chọn đáp án B.

+ Trong hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau, bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

+ Hai đường chéo trong hình vuông đồng thời là trục đối xứng của hình vuông đó.

→ Đáp án B sai.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong các dấu hiệu nhận biết sau thì dấu hiệu nào không đủ điều kiện để tứ giác là hình vuông?

Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông gócvới nhau là hình vuông.

Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Xem đáp án
Chọn đáp án D.

+ Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

+ Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

+ Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác một góc là hình vuông.

+ Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

+ Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

→ Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau thì không là hình vuông.

→ Đáp án D sai.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm câu nói đúng khi nói về hình vuông?

Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi.

Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

Các phương án đều đúng.

Xem đáp án
Chọn đáp án D.

+ Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

+ Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông.

+ Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác một góc là hình vuông.

+ Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

+ Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.

⇒ Hình vuông vừa là hình chữ nhật, cũng vừa là hình thoi.

⇒ Cả 3 phương án đều đúng.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm
Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 4cm thì độ dài đường chéo của hình vuông là ?

8cm

32 cm

5cm

4cm

Xem đáp án
Chọn đáp án B.
Một hình vuông có độ dài cạnh bằng 4cm thì độ dài đường chéo của hình vuông là ? A. 8cm (ảnh 1)

Hình vuông có độ dài cạnh là a ( cm )

Áp dụng định lý Py – to – go thì độ dài đường chéo của hình vuông là a2 ( cm )

Do đó với a = 4 thì độ dài đường chéo là 42 = 32 ( cm )

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả