Trắc nghiệm chuyên đề Hóa 9 Chủ đề 5: Phản ứng lên men của glucozo có đáp án
12 câu hỏi
Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là bao nhiêu?
Hướng dẫn:
netylic = 92/46 = 2 mol
C6H12O6 −to, men rượu→ 2C2H5OH + 2CO2
1…………………………….2 mol
Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là :
H = (1.180/300) .100% =60%
Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa. Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là bao nhiêu?
Hướng dẫn:
C6H12O6 −to, men rượu→ 2C2H5OH + 2CO2 (1)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (2)
Ta có: nCaCO3 = nCO2 = 40/100 = 0,4 mol
Theo pt (1) ta có: nC6H12O6(ly thuyet) = (1/2).nCO2 = (1/2).0,4 = 0,2 mol
H = 75% ⇒ nC6H12O6(thuc te) = (0,2/75).100 = 0,267 mol
⇒ m = 0,267.180 = 48g
Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
184 gam
138 gam
276 gam
92 gam
C6H12O6 −to, men rượu→ 2C2H5OH + 2CO2
Theo PTHH ta có:
nancoletylic = 2nglucozo = 2.360/180 = 4 mol
→ mancoletylic = 4.46=184g
→ Chọn A.
Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa trắng. Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%.
54
58
84
46
C6H12O6 −to, men rượu→ 2C2H5OH + 2CO2 (1)
CO2 + Ca(OH)2 (dư) → CaCO3 + H2O (2)
Theo PTHH (2) ta có:
nCO2 = n↓ = 55,2/100 = 0,552 mol
Biết hiệu suất của phản ứng (1) là 92%. Vậy ta có:
nglucozo=12.nCO292=12.0,55292.100=0,3 mol
→ mglucozo = 0,3.180 = 54g
→ Chọn A.
Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả trắng. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là:
400
320
200
160
Tương tự bài 2, ta có:
nCO2=2.nglucozo100.80=2.360180100.80=3,2 mol
→ nCO2 = n↓ = 3,2 mol
→ m↓ = 3,2.100 = 320g
→ Chọn B.
Lên men glucozơ thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucozơ cần dùng là:
33,7 gam
56,25 gam
20 gam
90 gam
Tương tự bài 2.
→ Chọn B.
Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là bao nhiêu (H=100%)?
9,2 am.
4,6 gam.
120 gam.
180 gam.
Tương tự bài 1.
→ Chọn A.
Glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%. Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
24 g
40 g
50 g
48 g
Tương tự bài 2.
→ Chọn D.
Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dd giảm 3,4 gam. a có giá trị là bao nhiêu?
13,5 g
15,0 g
20,0 g
30,0 g
Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
mCO2 + mdd trước pư = mdd sau pư + m↓
→ mdd trước pư - mdd sau pư = m↓ - mCO2
→ 3,44 = 10 - mCO2
→ mCO2 = 10-3,4 = 6,6g
→ nCO2 = 6,6/44 = 0,15 mol
Vì H = 90% nên:
nglucozo=12.nCO290.100=12.0,1590.100=112 mol
→ mglucozo = 180/2 = 15g
→ Chọn B.
Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%.Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dd nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa.Giá trị m là
45
22,5
11,25
14,4
Tương tự bài 2.
→ Chọn B.
Cho 2,88 kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Nếu pha rượu 40º thì thể tích rượu 40º thu được là bao nhiêu (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml):
3,68lít
3,86lít
3,768lít
4,58 lít
Vì hiệu suất phản ứng lên men là 80%
nancol=2.nglucozo100.80=2.2,88180100.80=0,0256 mol
→ Chọn A.
Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là.
80%.
75%.
62,5%.
50%.
Ta có: nNa2CO3 = nCO2(thực tế) = 318/106 = 3 mol
Theo lý thuyết:
nCO2lythuyet=2.nglucozo=2.360180=4 mol⇒H%=nCO2thuc tenCO2ly thuyet.100=34.100=75%
→ Chọn B.








