Trắc nghiệm Các số có năm chữ số. Số 100 000 lớp 3 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Các số có năm chữ số. Số 100 000 lớp 3 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
ToánLớp 380 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 6 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục và 3 đơn vị viết là:

65 273

65 723

37 256

32 756

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 6 chục nghìn, 5 nghìn, 2 trăm, 7 chục và 3 đơn vị viết là 65 273

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 80 000 đọc là:

Tám trăm

Tám nghìn

Tám mươi nghìn

Tám chục

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 80 000 được đọc là: Tám mươi nghìn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm là 2?

75 328

28 535

87 235

39 528

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số 87 235 gồm 8 chục nghìn, 7 nghìn, 2 trăm, 3 chục, 5 đơn vị.

Do đó chữ số hàng trăm của số 87 235 là số 2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 40 078 có chữ số hàng chục nghìn là:

0

4

7

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 40 078 gồm 4 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 8 đơn vị

Do đó chữ số hàng chục nghìn nghìn của số 40 078 là số 4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 100 000 đọc là

Một nghìn

Một trăm

Mười nghìn

Một trăm nghìn

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số 100 000 đọc là Một trăm nghìn

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền sau của số 89 998 là:

89 997

89 999

90 000

89 990

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số liền sau của số 89 998 là số đứng sau số 89 998 và hơn số 89 998 một đơn vị.

Vậy số đó là: 89 998 + 1 = 89 999

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liền trước của số 13 989 là số nào?

13 990

14 000

13 980

13 988

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số liền trước số 13 989 là số đứng trước số 13 989 và kém số 13 989 một đơn vị

Vậy số đó là: 13 989 – 1 = 13 988

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

?

20 000

30 000

40 000

?

60 000

10 000; 50 000

15 000; 45 000

10 000; 45 000

15 000; 50 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy số trên được viết theo thứ tự tăng dần, số đứng sau hơn số đứng trước 10 000 đơn vị.

Số cần điền vào ô trống thứ nhất là:

20 000 – 10 000 = 10 000

Số cần điền vào ô trống thứ hai là:

60 000 – 10 000 = 50 000

Vậy hai số thích hợp cần điền vào ô trống lần lượt là 10 000; 50 000

Ta điền như sau:

10 000

20 000

30 000

40 000

50 000

60 000

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

72 048

=

70 000

+

?

+

?

+

?

72 048 = 70 000 + 2 + 0 + 4 + 8

72 048 = 70 000 + 2 000 + 40 + 8

72 048 = 70 000 + 2 000 + 400 + 80 + 0

72 048 = 70 000 + 200 + 40 + 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Số 72 048 gồm 7 chục nghìn, 2 nghìn, 4 chục, 8 đơn vị

Do đó: 72 048 = 70 000 + 2000 + 40 + 8

Vậy các số cần điền vào ô trống lần lượt là 2 000; 40; 8

Ta điền như sau:

72 048

=

70 000

+

2 000

+

40

+

8