Giải SBT Toán lớp 3 Bài 59: Các số có năm chữ số, số 100 000 (Tiết 1) có đáp án
8 câu hỏi
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).
Hàng chục nghìn | Hàng nghìn | Hàng trăm | Hàng chục | Hàng đơn vị | Viết số | Đọc số |
2 | 3 | 4 | 5 | 1 | 23 451 | hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi mốt |
1 | 8 | 0 | 2 | 3 | ||
60 104 | ||||||
hai mươi chín nghìn năm trăm mười lăm |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:
a) 4 chục nghìn, 0 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.
Viết số: .......................................................................................................
Đọc số:
b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 0 đơn vị.
Viết số: .......................................................................................................
Đọc số: .......................................................................................................
c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 0 chục và 5 đơn vị.
Viết số: .......................................................................................................
Đọc số: .......................................................................................................
d) 6 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 0 đơn vị.
Viết số: .......................................................................................................
Đọc số: .......................................................................................................
Nối số với cách đọc số đó.
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Số tròn chục nghìn lớn nhất và bé hơn 50 000 là:
A. 20 000
B. 30 000
C. 40 000
D. 60 000
