Giải SBT Toán lớp 3 Bài 59: Các số có năm chữ số, số 100 000 (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 59: Các số có năm chữ số, số 100 000 (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 388 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Viết số

Đọc số

2

3

4

5

1

23 451

hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi mốt

1

8

0

2

3

  
     

60 104

 
      

hai mươi chín nghìn năm trăm mười lăm

Xem đáp án

Ta hoàn thành bảng trên như sau:

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Viết số

Đọc số

2

3

4

5

1

23 451

hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi mốt

1

8

0

2

3

18 023

mười tám nghìn không trăm hai mươi ba

6

0

1

0

4

60 104

sáu mươi nghìn một trăm linh bốn.

2

9

5

1

5

29 515

hai mươi chín nghìn năm trăm mười lăm

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

a) 4 chục nghìn, 0 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.

Viết số:         .......................................................................................................

Đọc số:      

Xem đáp án

a) 4 chục nghìn, 0 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 3 đơn vị.

Viết số: 40 513

Đọc số: bốn mươi nghìn năm trăm mười ba.

4. Tự luận
1 điểm

b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 0 đơn vị.

Viết số:         .......................................................................................................

Đọc số:         .......................................................................................................

Xem đáp án

b) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 0 đơn vị.

Viết số: 15 030

Đọc số: mười lăm nghìn không trăm ba mươi.

5. Tự luận
1 điểm

c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 0 chục và 5 đơn vị.

Viết số:         .......................................................................................................

Đọc số:         .......................................................................................................

Xem đáp án

c) 8 chục nghìn, 9 nghìn, 2 trăm, 0 chục và 5 đơn vị.

Viết số: 89 205

Đọc số: tám mươi chín nghìn hai trăm linh năm.

6. Tự luận
1 điểm

d) 6 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 0 đơn vị.

Viết số:         .......................................................................................................

Đọc số:         .......................................................................................................

Xem đáp án

d) 6 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 0 đơn vị.

Viết số: 60 000

Đọc số: sáu mươi nghìn.

7. Tự luận
1 điểm

Nối số với cách đọc số đó.Nối số với cách đọc số đó (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta đọc các số trên hình và nối như sau:

Nối số với cách đọc số đó (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số tròn chục nghìn lớn nhất và bé hơn 50 000 là:

A. 20 000

B. 30 000

C. 40 000

D. 60 000

Xem đáp án

Số tròn chục nghìn lớn nhất và bé hơn 50 000 là 40 000.

Ta chọn C.