12 câu trắc nghiệm Toán lớp 3 Các số có năm chữ số. Số 100 000 (có đáp án) - Phần 2
12 câu hỏi
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Cho bảng sau:

Số viết được là:
41232
1234
23241
23214

Số viết được là: 23214
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số 52425 được đọc là:
Năm hai bốn hai năm
Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm
Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm
Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi năm.
Số 52425 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
Số 52425 được đọc là: Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
23000 → 24000 → ….. → …..
Lời giải:
Các số cần điền vào ô trống lần lượt là: 25000; 26000
Điền các số còn thiếu sẽ có dãy số sau: 23000 → 24000 → 25000 → 26000
Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai
Số liền trước của 99999 là 100000. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Số liền trước của 99999 là 99998
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Em hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
99999 = ….. + 9000 + …..+ 90 + …..
Lời giải:
Số 99999 = 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9
Số cần điền lần lượt là: 90000; 900; 9.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Biết một số gồm: Ba mươi tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là:
3803
38003
38030
38000
Số đã cho gồm: Ba chục nghìn, tám nghìn, không trăm, không chục, ba đơn vị nên được viết thành số là 38003.
Đáp án cần chọn là B.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Cho bảng sau:

Số cần điền vào chỗ chấm trong bảng là: …..
Lời giải:
Số được viết thành là 12045.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Cho số 91768, chữ số hàng nghìn của số này là:
9
1
6
8
Chữ số hàng nghìn của số này là: 1.
Đáp án cần chọn là B.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số vào chỗ trống:
Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: …..
Lời giải:
Số bé nhất có năm chữ số khác nhau là: 10234
Số cần điền vào chỗ trống là: 10234.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là:
98764
99998
98765
10000
Số chẵn lớn nhất có năm chữ số khác nhau là: 98764.
Đáp án cần chọn là A.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Một số có năm chữ số. Biết chữ số hàng đơn vị gấp hai lần chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp hai lần chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp hai lần chữ số hàng nghìn, chữ số hàng chục nghìn là số lớn nhất có một chữ số.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số đó là: …..
Lời giải:
Chữ số hàng chục nghìn bằng 9
+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 1 thì
Chữ số hàng trăm là: 1 ×2 = 2 (đơn vị)
Chữ số hàng chục là: 2 ×2 = 4 (đơn vị)
Chữ số hàng đơn vị là: 4 ×2 = 8 (đơn vị)
Số tìm được là 91248 (thỏa mãn)
+ Nếu chữ số hàng nghìn bằng 2 thì:
Chữ số hàng trăm là: 2 ×2 = 4 (đơn vị)
Chữ số hàng chục là: 4 ×2 = 8 (đơn vị)
Chữ số hàng đơn vị là: 8 ×2 = 16 (đơn vị)
Trường hợp này không thỏa mãn.
Vậy ta tìm được một số thỏa mãn điều kiện đề bài là số 91248. Số cần điền vào chỗ trống là: 91248
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Chọn đáp án có chứa số không phải số tròn chục
11010
11100
11001
11000
Trong các đáp án đã cho, số 11001có chữ số hàng đơn vị là 1.
Vậy số không phải số tròn chục là 11001.







