Giải SBT Toán lớp 3 Bài 59: Các số có năm chữ số, số 100 000 (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán lớp 3 Bài 59: Các số có năm chữ số, số 100 000 (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 391 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Nối số với cách đọc số đó.

Nối số với cách đọc số đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

100 000: Một trăm nghìn.

68 204: Sáu mươi tám nghìn hai trăm linh tư.

15 015: Mười lăm nghìn không trăm mười lăm.

70 000: Bảy mươi nghìn.

Ta nối được như sau:

Nối số với cách đọc số đó. (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 

a) Số liền trước của số 10 000 là …..

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 10 000 là 9 999

3. Tự luận
1 điểm

b) Số liền sau của số 26 034 là …..

Xem đáp án

b) Số liền sau của số 26 034 là 26 035

4. Tự luận
1 điểm

c) Số liền sau của số 69 999 là …..

Xem đáp án

c) Số liền sau của số 69 999 là 70 000

5. Tự luận
1 điểm

d) Số liền trước của số 100 000 là …..

Xem đáp án

d) Số liền trước của số 100 000 là 99 999

6. Tự luận
1 điểm

Số ?

Số ? (ảnh 1)

Xem đáp án

Số tròn chục nằm giữa 30 000 và 50 000 là 40 000.

Số tròn chục liền sau 60 000 là 70 000.

Số tròn chục liền sau 70 000 là 80 000.

Số tròn chục liền sau 80 000 là 90 000.

Số tròn chục liền sau 90 000 là 100 000.

Số ? (ảnh 2)

7. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 4 và chữ số hàng trăm là 5?

A. 45 307

B. 50 400

C. 100 000

D. 46 508

Xem đáp án

Số có chữ số hàng chục nghìn là 4 và chữ số hàng trăm là 546 508.

Chọn đáp án D.

8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 

Dùng năm thẻ số dưới đây để lập các số tròn trăm có năm chữ số.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.  Dùng năm thẻ số dưới đây để lập các số tròn trăm có năm chữ số. (ảnh 1)Các số tròn trăm lập được là: .........................................................................................

Xem đáp án

Các số tròn trăm lập được là: 100, 900, 300, 1900, 1300, 3100, 9100, 9300, 3900.