2048.vn

Bài tập Các số có năm chữ số. Số 100000
Đề thi

Bài tập Các số có năm chữ số. Số 100000

A
Admin
ToánLớp 32 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 36524 36525 36526 36527 (ảnh 1)

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm (ảnh 1)

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị

b)    3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

c)     6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị

d)    2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Chọn số thích hợp với cách đọc:

Chọn số thích hợp với cách đọc: Bốn mươi nghìn (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Chọn số thích hợp với cách đọc:

Chọn số thích hợp với cách đọc: Hai mươi chín nghìn một trăm (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

a) Số liền trước của số 13 450 là số nào?

b) Số liền sau của số 90 000 là số nào?

c) Số liền trước của số 10 001 là số nào?

d) Số liền sau của số 99 999 là số nào?

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu "?"

Điền số thich hợp vào dấu hỏi: 10000 20000 dấu hỏi (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 1?

A. 1 000

B. 100 000

C. 100 

D. 10 000

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Số ?

a) 54 766 = 50 000 + ? + 700 + 60 + 6

b) 15 000 = ? + 5000

c) 37 059 = 30 000 + 7000 + ? + 9

d) 76 205 = 70 000 + 6000 + 200 + ?

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Trong hội chợ Tết, bác Đức, bác Trí và chú Dũng bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng còn lại năm số từ 13 820 đến 13 824. Bác Đức bốc được số 13 824. Như vậy:

a) Bác Trí không thể bốc được số 13 819

 

b) Chú Dũng chắc chắn bốc được số 13 824

 

c) Chú Dũng có thể bốc được số 13 822

 

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Người ta đóng số lên các khung xe đạp. Các khung xe đạp đã được đóng số từ 1 đến

99 997. Hỏi ba khung xe tiếp theo sẽ được đóng số nào?

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Chọn cách đọc số thích hợp:

Chọn cách đọc số thích hợp: 12456 12156 (ảnh 1)

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

a) Số?

a) Số? b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn? (ảnh 1)

b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng:

- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.

- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.

- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.

Số cần tìm là:

A. 64 301

B. 80 458

C. 82 361

D. 83 405

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack