Bài tập Các số có năm chữ số. Số 100000
Đề thi

Bài tập Các số có năm chữ số. Số 100000

A
Admin
ToánLớp 368 lượt thi
14 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hoàn thành bảng sau: Hàng chục nghìn Hàng nghìn Hàng trăm (ảnh 1)

Xem đáp án

Hàng chục nghìn

Hàng nghìn

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

Viết số

Đọc số

5

7

4

6

5

57 465

Năm mươi bảy nghìn bốn trăm sáu mươi lăm

9

0

0

5

6

90 056

Chín mươi nghìn không trăm năm mươi sáu

5

0

6

0

2

50 602

Năm mươi nghìn sáu trăm

linh hai

2. Tự luận
1 điểm

Số?

Số? 36524 36525 36526 36527 (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? 36524 36525 36526 36527 (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm (ảnh 1)

Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm:

a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị

b)    3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

c)     6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị

d)    2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị

Xem đáp án

Số gồm

Viết số

Đọc số

a) 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị

 

15 826

Mười năm nghìn tám trăm hai mươi sáu

b) 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

 

32 043

Ba mươi hai nghìn không trăm bốn mươi ba

c) 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị

 

66 401

Sáu mươi sáu nghìn bốn trăm linh một

d) 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị

 

27 340

Hai mươi bảy nghìn ba trăm bốn mươi. 

4. Tự luận
1 điểm

Chọn số thích hợp với cách đọc:

Chọn số thích hợp với cách đọc: Bốn mươi nghìn (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn số thích hợp với cách đọc: Bốn mươi nghìn (ảnh 2)

Bốn mươi nghìn

40 000

Tám mươi nghìn

80 000

Sáu mươi nghìn

60 000

Bảy mươi nghìn

70 000

5. Tự luận
1 điểm

Chọn số thích hợp với cách đọc:

Chọn số thích hợp với cách đọc: Hai mươi chín nghìn một trăm (ảnh 1)

Xem đáp án

Hai mươi chín nghìn một trăm bốn mươi lăm

29145

Một trăm nghìn

100000

Ba mươi sáu nghìn không trăm bảy mươi tư

36074

Tám mươi nghìn một trăm linh tư

80104

6. Tự luận
1 điểm

a) Số liền trước của số 13 450 là số nào?

b) Số liền sau của số 90 000 là số nào?

c) Số liền trước của số 10 001 là số nào?

d) Số liền sau của số 99 999 là số nào?

Xem đáp án

a) Số liền trước của số 13 450 là số 13 449.

b) Số liền sau của số 90 000 là số 90 001.

c) Số liền trước của số 10 001 là số 10 000.

d) Số liền sau của số 99 999 là số 100 000.

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào dấu "?"

Điền số thich hợp vào dấu hỏi: 10000 20000 dấu hỏi (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thich hợp vào dấu hỏi: 10000 20000 dấu hỏi (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng:

Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn là 1?

A. 1 000

B. 100 000

C. 100 

D. 10 000

Xem đáp án

Số có chữ số hàng chục nghìn là 1: 10 000.

9. Tự luận
1 điểm

Số ?

a) 54 766 = 50 000 + ? + 700 + 60 + 6

b) 15 000 = ? + 5000

c) 37 059 = 30 000 + 7000 + ? + 9

d) 76 205 = 70 000 + 6000 + 200 + ?

Xem đáp án

a) 54 766 = 50 000 + 4000 + 700 + 60 + 6.

b) 15 000 = 10 000 + 5000.

c) 37 059 = 30 000 + 7000 + 50 + 9.

d) 76 205 = 70 000 + 6000 + 200 + 5.

10. Tự luận
1 điểm

Trong hội chợ Tết, bác Đức, bác Trí và chú Dũng bốc thăm mã số trúng thưởng. Trong thùng còn lại năm số từ 13 820 đến 13 824. Bác Đức bốc được số 13 824. Như vậy:

a) Bác Trí không thể bốc được số 13 819

 

b) Chú Dũng chắc chắn bốc được số 13 824

 

c) Chú Dũng có thể bốc được số 13 822

 

Xem đáp án

a) Bác Trí không thể bốc được số 13 819

Đ

Vì 13819 < 13820 nên số 13819 không có trong thùng. Vậy bác Trí không thể bốc được số 13819.

b) Chú Dũng chắc chắn bốc được số 13 824

S

Vì bác Đức đã bốc được số 13824 nên chú Dũng không thể bốc được số 13824.

c) Chú Dũng có thể bốc được số 13 822

Đ

Vì trong thùng có số 13822 nên chú Dũng có thể bốc được số 13822.

11. Tự luận
1 điểm

Người ta đóng số lên các khung xe đạp. Các khung xe đạp đã được đóng số từ 1 đến

99 997. Hỏi ba khung xe tiếp theo sẽ được đóng số nào?

Xem đáp án

Ba khung xe tiếp theo được đóng số: 99 998; 99 999; 100 000

12. Tự luận
1 điểm

Chọn cách đọc số thích hợp:

Chọn cách đọc số thích hợp: 12456 12156 (ảnh 1)

Xem đáp án

Chọn cách đọc số thích hợp: 12456 12156 (ảnh 2)

13. Tự luận
1 điểm

a) Số?

a) Số? b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn? (ảnh 1)

b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?

Xem đáp án

a)

a) Số? b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn? (ảnh 2)

b) Số tròn chục nghìn là: 10 000; 20 000, 30 000

14. Tự luận
1 điểm

Chọn câu trả lời đúng.

Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước 64 301, 80 458, 82 361, 83 405, biết rằng:

- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.

- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.

- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.

Số cần tìm là:

A. 64 301

B. 80 458

C. 82 361

D. 83 405

Xem đáp án

Số cần tìm là số 82 361.

- Nếu làm tròn số 82 361 đến hàng chục thì được số 82 360. Số 82 360 có chữ số hàng chục là 6.

- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì được số 82 400.