Trắc nghiệm Ba đường Conic lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Ba đường Conic lớp 10 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1042 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình nào là phương trình chính tắc của elip

x21+y26=1

x2144−y225=1

x216+y24=1

x236+y24=−1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

x21+y26=1 có a = 1; b = 6 mà a < b không thoả mãn điều kiện a > b > 0 nên x21+y26=1 không là phương trình chính tắc của đường elip. Do đó A sai

x2144−y225=1 là phương trình hypebol nên B sai

x236+y24=−1 không có dạng x2a2+y2b2=1 nên không là phương trình đường elip. Do đó D sai

x216+y24=1 có a = 4 ; b = 1 và a > b nên x216+y24=1 là phương trình elip. Do vậy C đúng

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai tiêu điểm của hypebol x216−y29=1

F1 (−3; 0) và F2 (3; 0);

F1 (−4; 0) và F2 (4; 0);

F1 (−5; 0) và F2 (5; 0);

F1 (−6; 0) và F2 (6; 0).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: x216−y29=1 ⇒ a = 4; b = 3

Ta có: c = a2+b2=42+32=5

Vậy hai tiêu điểm F1 (−5; 0) và F2 (5; 0).

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường chuẩn của parabol y2 = 6x

∆: x = −32;

∆: x = 32;

∆: x = 3;

∆: x = − 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có : y2 = 6x ⇒ p = 3

Vậy đường chuẩn ∆ : x = −p2= −32.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Elip (E) : x29+y24=1 có tiêu cự bằng:

5;

10;

5;

25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là:  D     

Ta có: x29+y24=1⇔x232+y222=1 có a = 3; b = 2

Vậy tiêu cự (E) là: F1F2 = 2c = 2a2−b2= 232−22= 25

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của parabol?

y2 = −2x;

y2 = 1−2x;

y2 = 2−3x;

y2 = 5x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Parabol (P) có phương trình y2 = 2px (p > 0)

Với điều kiện p > 0 thì đáp án A; B; C sai và đáp án D: y2 = 5x có p = 52>0

Do đó y2 = 5x là phương trình chính tắc của parabol.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho Elip (E) : x216+y28=1 và điểm M ∈ (E). Tính MF1+MF2

MF1+MF2= 16;

MF1+MF2= 8 ;

MF1+MF2= 32;

MF1+MF2= 24.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: x216+y28=1⇒ a = 4

Vậy MF1+MF2= 2a = 2.4 = 8.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của hypebol?

x216+y29=1;

y2 = 5x;

x216-y29=1;

x29−y216=1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đáp án A: x216+y29=1là phương trình chính tắc của elip (E). Do đó A sai.

Đáp án B: y2 = 5x là phương trình chính tắc của parabol (P). Do đó B sai.

Đáp án C: x216-y29=1 không có dạng x2a2−y2b2=1 nên không là phương trình của hypebol. Do đó C sai.

Đáp án D: x29−y216=1 là phương trình của hypebol.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Elip đi qua hai điểm M(0; 3) và N3;−125 có phương trình chính tắc là:

x216+y29=1

x225+y29=1

x29+y225=1

x225-y29=1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phương trình chính tắc của elip có dạng : x2a2+y2b2=1 với a > b > 0

Vì M ∈ (E) nên  02a2+32b2=1⇒ b2 = 9

Mặt khác, N ∈ (E) nên 32a2+−12529=1 hay 32a2+1625=1

                                                           ⇔ 32a2=1−1625=925⇒ a2 = 25

Vậy phương trình elip là : x225+y29=1.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lập phương trình chính tắc của parabol đi qua điểm M(1; 2)

y2 = 4x;

y2 = −4x;

y2 = 2x;

y2 = −2x.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương trình chính tắc của parabol có dạng: y2 = 2px

Vì M ∈ (P) nên 4 = 2p.1 hay 4 = 2p ⇒ p = 2

Vậy phương trình chính tắc của parabol là: y2 = 4x.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình chính tắc của elip có độ dài tiêu cự bằng 6 và tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới hai tiêu điểm bằng 8 là:

16x2 + 7y2 = 112;

x264+y228=1;

7x2 + 16y2 = 1;

x216+y27=1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Theo giả thiết ta có:

Độ dài tiêu cự bằng 6 hay F1F2 = 2c = 6 ⇒ c = 6 : 2 = 3

Tổng khoảng cách từ mỗi điểm trên elip tới hai tiêu điểm bằng 8 hay 2a = 8

⇒ a = 4

Mặt khác ta có: b = a2−c2=42−32=7

Vậy phương trình chính tắc của elip là: x216+y27=1

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho parabol (P) : y2 = 8x. Cho điểm M thuộc (P) và có hoành độ bằng 3. Tính độ dài đoạn thẳng MF

4;

5;

6;

18.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: y2 = 8x ⇒ p = 4

Do phương trinh đường chuẩn ∆ là: x = −2 hay x + 2 = 0

Vì điểm M thuộc (P) nên ta có: MF = d(M; ∆)

⇔ MF = 3+212+02= 5.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho elip (E): 4x2 + 25y2 = 36. Xác định độ dài tiêu cự của elip đã cho

2215

3215

6215

215

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 4x2 + 25y2 =36 ⇔ x29+y23625=1⇒ a2 = 9 và b2 = 3625

⇒ c = a2−b2=9−3625=3215

Độ dài tiêu cự F1F2 = 2c = 6215

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc hypebol (H) : x225−y29=1

A(0; 3);

B(2; 1);

C(5; 0);

D(8; 4).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thay lần lượt toạ độ các điểm A; B; C; D vào phương trình hypebol ta thấy:

Điểm C thuộc hypebol vì: 5225−029=1.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Parabol (P) đi qua điểm A(8; 8). Phương trình đường chuẩn ∆ là:

x = −2;

x = 1;

x = 8;

x = −8.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương trình chính tắc của (P) có dạng y2 = 8x

Vì A(8; 8) thuộc (P) nên ta có phương trình 82 = 2p.8 ⇔ p = 4

Vậy phương trình đường chuẩn ∆: x = −p2=−2.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho elip (E) : x28+y24=1. Cho điểm M thuộc (E) biết MF1 – MF2 = 2  . Tính MF1

8;

12;

22−1;

1+22.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: x28+y24=1 ⇒ a = 22

⇒ MF1 + MF2 = 42

Mặt khác, ta có: MF1+ MF2=42MF1−MF2=2 ⇒ MF1=1+22MF2=22−1.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình chính tắc của parabol (P), biết rằng (P) có đường chuẩn là đường thẳng ∆: x + 4 = 0. Tìm toạ độ điểm M thuộc (P) sao cho khoảng cách từ M đến tiêu điểm của (P) bằng 

M (– 1; 4) hoặc M(1; – 4);

M (1; 2) hoặc M(1; – 2);

M (1; 4) hoặc M(– 1; 4);

M (1; 4) hoặc M(1; – 4).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phương trình chính tắc của (P) có dạng: y2 = 2px (p > 0)

Vì (P) có đường chuẩn ∆ : x + 4 = 0 hay x = −4 ⇒ −p2=−4 ⇔ p = 8

Do đó phương trình chính tắc của (P) là: y2 = 16x

Gọi M(x0; y0). Vì M thuộc (P) nên ta có:

d(M; ∆) = MF = 5

⇔ x0+412+02=5

⇔ x0+4=5 

⇔ x0+4=5x0+4=−5

⇔ x0=1x0=−9 

Với x0 = – 9 ta có: y02 = 16 .(– 9) = – 144 (vô lí)

Với x0 = 1 ta có: y02 = 16.1 = 16 ⇔ y0=−4y0=4

Vậy M (1; 4) hoặc M(1; – 4).

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết phương trình đường thẳng hypebol (H), biết (H) đi qua điểmM(32; −4) và có 1 tiêu điểm là F2(5; 0)

x29−y216=1

x216−y29=1

x216−y225=1

x225−y216=1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương trình chính tắc của (H) có dạng: x2a2−y2b2=1 trong đó a, b > 0

Vì (H) có một tiêu điểm là F2(5; 0) nên ta có : c = 5 ⇒ a2 + b2 = c2 = 25

 ⇔ a2 = 25 – b2

Vì (H) đi qua điểm M(32; −4) nên ta có: 322a2−42b2=1 ⇔ 18a2−16b2=1         (1)

Đặt t = b2 (t > 0) ⇒ a2 = 25 – t . Thay vào (1) ta được:1825−t−16t=1 (t ≠ 25)

                                                                         ⇔ 18t – 16(25 – t) = (25 – t)t

                                                                         ⇔ t2 + 9t – 400 = 0 ⇒ t=16t=−25

Với điều kiện t > 0 thì t = - 25 không thoả mãn

Với t = 16 thì b2 = 16 và a2 = 25 – 16 = 9

Vậy phương trình đường thẳng hypebol (H) là: x29−y216=1.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho parabol (P): y2 = 4x và 2 điểm A(0; -4) , B(-6; 4).Tìm điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC vuông tại A

C(16; 8) hoặc C169;−83;

C(16; 8);

C169;−83;

C(16; -8) hoặc C169;−83.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Vì điểm C thuộc (P) nên Cc24;c

Ta có: AB→=(−6;8); AC→=c24;c+4

Theo giả thiết tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi AB→.AC→ = 0

⇔ −6.c24+8(c+4)=0

⇔ −32c2+8c+32=0

⇔c=8c=−83

Với c = 8 thì C(16; 8)

Với c = −83 thì C169;−83

Vậy điểm C cần tìm có toạ độ là: C(16; 8) hoặc C169;−83.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho elip (E) : x2100+y236=1. Qua tiêu điểm F1 của (E) dựng đường thẳng song song với Oy và cắt (E) tại hai điểm M và N. Tính độ dài MN

645

365

25

252

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: x2100+y236=1 ⇒ a2 = 100 và b2 = 36 . Do đó: c = a2−b2=100−36=8

Khi đó, tiêu điểm F1 (−8; 0)

⇒ Đường thẳng d // Oy và đi qua F1 (−8; 0) là x = −8

Giao điểm của d và (E) là nghiệm của hệ phương trình: x=−8x2100+y236=1 

⇔ x=−864100+y236=1 ⇒x=−8y=±185 

Vậy toạ độ hai điểm M và N lần lượt là: M−8;185 và N−8;-185

⇒ MN = (−8+8)2+185+1852=365.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho elip (E) : 9x2 + 16y2 = 144 . Với M là điểm thuộc elip biết F1MF2^= 60°. Tính MF1.MF2

1;

16;

9;

12.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: 9x2 + 16y2 = 144 ⇔ x216+y29=1. Khi đó: a = 4; b = 3; c = 7.

⇒ F1 (−7;0); F2 (7; 0); F1F2 = 2c = 27; MF1 + MF2 = 8

Áp dụng định lí cosin trong tam giác MF1F2 ta có:

F1F22 = MF12 + MF22 − 2MF1. MF2. cosF1MF2^ 

⇔ 28 = MF12 + MF22 − 2MF1. MF2. cos60º

⇔ 28 = MF12 + MF22 − MF1. MF2

⇔ MF12 + MF22 + 2MF1. MF2 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ (MF1 + MF2)2 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ 64 − 3MF1. MF2 = 28

⇔ MF1. MF2 = 12.