Tính chất hóa học
Đề thi

Tính chất hóa học

A
Admin
Hóa họcLớp 1272 lượt thi
54 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoacetic acid không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

HCl.

KCl.

H2SO4 loãng.

NaOH.

Xem đáp án

Đáp án B

Aminoacetic acid có nhóm -COOH nên tác dụng được với NaOH, có nhóm -NH2 nên tác dụng được HCl và H2SO4

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Aminoacetic acid (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

NaCl

Na2SO4

NaOH

NaNO3

Xem đáp án

Đáp án C

+ Vì amino acid có tính chất lưỡng tính.

 Vừa tác dụng với acid và base.

NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Amine và amino acid đều tác dụng với dung dịch nào sau đây?

NaCl

C2H5OH

HCl

NaOH

Xem đáp án

Đáp án C

Amine và amino acid đều tác dụng được với dung dịch HCl.

Ví dụ:

CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl

H2N – CH2 – COOH + HCl → ClH3N – CH2 – COOH

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?

Alanin

Phenol

Anilin

Vinylaxetat

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất không tác dụng được với dung dịch NaOH là:

C6H5NH2

CH3NH3Cl

CH3COOCH=CH2

H2NCH2COOH

Xem đáp án

Đáp án A

C6H5NH2 có tính base, không tác dung được với dung dịch NaOH.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tác dụng được với dd NaOH đun nóng ?

Anilin

Phenylamoniclorua

Etyl axetat

Alanin

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ phòng?

NH2CH2COOH

NH2CH2COONa

ClNH3+CH2COOH

NH2CH2COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án B

A. H2NCH2COOH + NaOH → H2CH2COONa + H2O.

B. H2NCH2COONa + NaOH → không phản ứng.

C. ClH3NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COOH + NaCl + H2O.

D. H2NCH2COOC2H5 + NaOH → H2NCH2COONa + C2H5OH

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là 

metyl axetat, alanin, axit axetic

metyl axetat, glucozơ, etanol

glixerol, glyxin, anilin

etanol, fructozơ, metylamin

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

glixerol, glyxin, anilin

etanol, fructozơ, metylamin

metyl axetat, glucozơ, etanol

metyl axetat, phenol, axit axetic

Xem đáp án

Đáp án D

glixerol (C3H5(OH)3); anilin (C6H5NH2); etanol (C2H5OH)

đều không phản ứng được với dung dịch NaOH → loại các đáp án A, B, C.

• metyl axetat là este: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH.

• phenol: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.

• axit axetic: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất đều không tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, nóng) là:

tristearin và etyl axetat

phenylamoni clorua và alanin

anilin và metylamin

axit stearic và tristearin.

Xem đáp án

Đáp án C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH trong dung dịch khi đun nóng? 

Benzylamoni clorua

Metylamin

Metyl fomat

Glyxin

Xem đáp án

đáp án B

Các chất thỏa mãn yêu cầu tác dụng được NaOH gồm

• benzylamoni clorua là C6H5CH2NH3Cl + NaOH t0  C6H5CH2NH2 + NaCl + H2O.

• metyl fomat là HCOOCH3 (este) + NaOH t0 HCOONa + CH3OH.

 

• Glyxin là H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.

Chỉ có metylamin là CH3NH2 không phản ứng với NaOH

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH là

metyl axetat, glucozơ, etanol

metyl axetat, alanin, axit axetic

etanol, fructozơ, metylamin

glixerol, glyxin, anilin

Xem đáp án

Đáp án B

Metyl axetat, alanin và axie axetic đều tác dụng với dung dịch NaOH

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho H2NCH2COOCH3 tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là muối và chất hữu cơ X. Chất X là 

ancol etylic

etylamin

ancol metylic

metylamin

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: axit axetic, vinyl axetat, glyxin, anilin, triolein. Số chất trong dãy tác dụng được với NaOH là

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án B

C2H5OH, CH3NH2 + NaOH → không phản ứng.

→ Có 2 chất thỏa mãn

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất nào sau đây đều có khả năng tác dụng với dung dịch NaOH loãng?

CH3NH3Cl và H2NCH2COONa

CH3NH3Cl và CH3NH2

ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5

CH3NH2 và H2NCH2COOH

Xem đáp án

Đáp án C

ClH3NCH2COOC2H5 + 2NaOH → H2NCH2COONa + C2H5 + NaCl + H2O.

H2NCH2COOC2H5 → H2NCH2COONa + C2H5OH.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

C3H7O2N + NaOH → (X) + CH3OH. CTCT của X là

CH3COONH4

NH2CH2COONa

H2NCH2CH2COONa

H2NCH2COOCH3

Xem đáp án

Đáp án D

Cho X tác dụng với NaOH thu được CH3OH X phải có gốc ester chỉ có đáp án D thỏa mãn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cả 3 chất: anilin, alanin và axit glutamic đều phản ứng với 

dung dịch NaOH

dung dịch HCl

dung dịch NaCl

dung dịch brom

Xem đáp án

Đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl? 

Metylamin

Natri hiđrocacbonat

Glyxin

Đồng

Xem đáp án

Đáp án D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl? 

H2N-CH2-COOH

CH3COOH

C2H5NH2

C6H5NH2

Xem đáp án

Đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl 

H2N-CH2-COOH

CH3COOH

C2H5NH2

C6H5NH2

Xem đáp án

đáp án B

 Những chất tác dụng được với HCl thường gặp trong hóa hữu cơ:

- Muối của phenol:

- Muối của axit cacboxylic:

- Amin, anilin:

- Aminoaxit: 

- Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit:

- Muối amoni của axit hữu cơ:

Vậy CH3COOH không tác dụng được với HCl

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong điều kiện thích hợp, dung dịch HCl đều tác dụng với:

glyxin, metyl axetat, axit glutamic

phenylamoni clorua, trimetylamin, alanin

anilin, metylamin, benzen

tinh bột, metyl fomat, polietilen

Xem đáp án

Đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với cung dịch HCl?

C2H5NH2; H2NCH2COOH; H2NCH(CH3)CO-NHCH2COOH

C2H5NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH2CO-NHCH2COOH

CH3NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

C2H5NH2; CH3COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa làm mất màu dung dịch brom?

Ancol benzylic

Anilin

Phenol

Alanin

Xem đáp án

Đáp án C

A. Loại vì không phản ứng với cả 2 chất.

B. Loại vì không phản ứng với NaOH: C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2↓ + 3HBr.

C. Thỏa mãn vì:  

chọn C.

D. Loại vì không phản ứng với dung dịch Br2: H2NCH(CH3)COOH + NaOH → H2NCH(CH3)COONa + H2O

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl? A. C6H5NH2

C6H5NH2

H2NCH(CH3)COOH

C2H5OH

CH3COOH

Xem đáp án

Đáp án B

A. Không thỏa vì không phản ứng được với dung dịch KOH:

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.

B. Thỏa mãn vì:

– H2NCH(CH3)COOH + KOH → H2NCH(CH3)COOK + H2O.

– H2NCH(CH3)COOH + HCl → ClH3NCH(CH3)COOH.

C. Không thỏa vì không phản ứng với dung dịch KOH:

C2H5OH + HCl -> C2H5Cl + H2O.

D. Không thỏa vì không phản ứng với dung dịch HCl:

CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ A tác dụng được với dung dịch brom, dung dịch NaOH, không tác dụng với dd NaHCO3. A có thể là:

C6H5NH2

C6H5NH3Cl

CH3C6H4OH

CH2=CH-COOH

Xem đáp án

Đáp án C

Vì hữu cơ A tác dụng được với dung dịch brom, dung dịch NaOH, không tác dụng với dd NaHCO3 => A có vòng, có OH gắn trực tiếp với vòng, không có nhóm COOH

27. Trắc nghiệm
1 điểm

X tác dụng được với dung dịch HCl, nước brom và không đổi màu quì tím. Vậy X là :

metyl axetat

alanin

anilin

phenol

Xem đáp án

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn hợp chất hữu cơ Q (mạch hở, có phân tử khối là 103) trong dung dịch NaOH, thu được muối của một amino axit T và một ancol (có khả năng tách nước tạo thành anken). Tên thông thường của T là

alanin

valin

glyxin

lysin

Xem đáp án

Đáp án C

công thức của Q dạng H2N–R–COOR'.

R'OH có khả năng tách nước tạo thành anken R' ≥ 29 (gốc C2H5).

MQ = 103 R + R' = 43 = 14 + 29 R = 14 (–CH2–) và R' = 29 (–C2H5).

cấu tạo của Q: H2NCH2COOC2H5 và T là H2NCH2COOH: glyxin

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng CTPT là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dd NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là:

vinylamoni fomat và amoni acrylat

amoni acrylat và axit 2-aminopropionic

axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

Xem đáp án

Đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z ; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là:

C2H5OH và N2

CH3OH và NH3

CH3NH2 và NH3

CH3OH và CH3NH2

Xem đáp án

Đáp án B

X + NaOH → H2NCH2COONa + Z

→ X : H2NCH2COOCH3 → Z : CH3OH

Y + NaOH → CH2=CHCOONa + T

→ Y : CH2=CHCOONH4 → T : NH3

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1 có công thức phân tử là C3H3O2Na. Công thức cấu tạo của X, Y là

X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4

X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4

X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4

X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4

Xem đáp án

 

Đáp án B

X1 : NH2CH2COONa => X là NH2CH2COOCH3

 

Y1CH2=CHCOONa => Y là CH2=CH-COONH4

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N. Cho tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tầm ướt. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí metan. Công thức cấu tạo phù hợp của X là 

CH3COOCH2NH2

C2H5COONH4

CH3COONH3CH3

Cả A, B, C

Xem đáp án

Đáp án C

Y + vôi tôi xút  CH4 Y là CH3COONa hoặc CH2(COONa)2.

► Lại có X chứa 2[O] Y chứa 2[O] Y là CH3COONa.

X là CH3COOH3NCH3

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất hữu cơ X và Y đều có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức phân tử là C2H3O2Na . Cho Y phản ứng với dung dịch KOH đun nóng, thu được etylamin. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là 

CH3COONH3CH3 và CH3CH2COONH4

CH3COONH3CH3 và HCOONH2(CH3)2

CH3COONH3CH3 và HCOONH3C2H5

HCOONH3C2H5 và CH3CH2NH3COOH

Xem đáp án

Đáp án C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ Y mạch thẳng có công thức phân tử C3H10O2N2. Y tác dụng với NaOH tạo khí NH3; Mặt khác, Y tác dụng với axit tạo muối của amin bậc 1, nhóm amino nằm ở vị trí α. Công thức cấu tạo đúng của Y là:

NH2CH2-CH2-COONH4

CH3-NH-CH2-COONH4

NH2-CH2¬-COONH3CH3

CH3CH(NH2)COONH4

Xem đáp án

Đáp án D

Nhận thấy đáp án C + NaOH giải phóng ra CH3NH3 → loại

Đáp án A NH2 ở vị trí β → loại

Đáp án B tác dụng với NaOH tạo muối của amin bậc 2 → loại B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C4H9O2N. Cho X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được muối của một amino axit và một ancol. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

1

3

2

4

Xem đáp án

Đáp án B

Nhận xét: X chỉ chứa một nguyên tử nitơ, thủy phân X thu được muối của một amino axit và một hợp chất hữu cơ: X là este của amino axit.

Có 3 công thức cấu tạo của X thỏa mãn:

(1)

(3)

Sai lầm: Quên tính trường hợp đồng phân (3) là este của β-amino axit

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

2

3

6

5

Xem đáp án

Đáp án D

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun hợp chất hữu cơ X (C5H11O2N) với dung dịch NaOH, thu được C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y). Cho hơi Y qua CuO/t0, thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của X là

CH2=CH-COONH3-C2H5

CH3(CH2)4NO2

NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3

H2N-CH2-CH2-COOC2H5

Xem đáp án

Đáp án C

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ E mạch hở, có công thức phân tử là C5H11O3N. Thủy phân hoàn toàn E trong dung dịch NaOH, thu được muối của một  α–amino axit và một ancol hai chức. Công thức nào sau đây không phù hợp với E?

H2NCH2COOCH2CH2CH2OH

H2NCH2CH2COOCH2CH2OH

H2NCH(CH3)COOCH2CH2OH

H2NCH2COOCH2CH(OH)CH3

Xem đáp án

Đáp án B

công thức B không phù hợp với tính chất của E do:

H2NCH2CH2COOCH2CH2OH + NaOH → H2NCH2CH2COONa + C2H4(OH)2.

muối H2NCH2CH2COONa là muối natri của β–amino axit

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H11O4N. Khi cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O. Chất Y là muối natri của α-amino axit Z (chất Z có cấu tạo mạch hở và có mạch cacbon không phân nhánh). Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X (C8H15O4N) tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

6

4

5

3

Xem đáp án

Đáp án A

∑Cancol = 8 – 5 = 3 ||● 3 = 1 + 2 = 2 + 1 = 3 (2đp) + 0 = 0 + 3 (2đp).

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức phân tử C8H15O4N. Từ X, thực hiện biến hóa sau:

C8H15O4N + dung dịch NaOH dư t0  Natri glutamat + CH4O + C2H6O

Hãy cho biết, X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:      (1). X + NaOH  Y + Z + T.

                                      (2). Z  1400CH+ T1 + H2O. (T1 là đồng phân của T).

Biết X có công thức phân tử là C8H15O4N; Y là muối đinatri của α-amino axit có mạch cacbon không phân nhánh. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là

4

3

2

1

Xem đáp án

Đáp án C

Phân tích: Z là ancol → T1 là ete là đồng phân của ancol T → số C của T gấp đôi Z,

Y lại là muối đinatri ↔ có 2 nhóm –COO nên chỉ có 1 TH duy nhất

Z là CH3OH và T là C2H5OH, còn Y là C5 (Nếu Z là C2 trở lên thì T phải là C4 → Y là C2 mà cố định 2 C cho nhóm -COO rồi nên không có amino axit nào thỏa mãn → loại )

Thật chú ý thêm, Y mạch không phân nhánh nên có đúng 2 CTCT phù hợp là

C2H5OCOCH2CH2CH(NH2)COOCH3 và C2H5OCOCH(NH2)CH2CH2COOCH3

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ biến hóa sau: Alanin +NaOH  X  +HClY.

Chất Y là chất nào sau đây?

CH3–CH(NH2)–COONa

H2N–CH2–CH2–COOH

CH3–CH(NH3Cl)COOH

CH3–CH(NH3Cl)COONa

Xem đáp án

Đáp án C

CH3-CH(NH2)-COOH + NaOH → CH3-CH(NH2)-COONa + H2O

- CH3-CH(NH2)-COONa + 2HCl → CH3-CH(NH3Cl)-COOH + NaCl + H2O

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng este hóa giữa alanin với ancol metylic trong môi trường HCl khan. Sản phẩm cuối cùng thu được là:

. H2NCH(CH3)COOCH3

ClH3NCH(CH3)COOCH3

ClH3NCH2CH2COOCH3

H2NCH2COOCH3

Xem đáp án

Đáp án B

H2N-CH(CH3)COOH + CH3OH  H2N-CH(CH3)COOCH3 + H2O

H2N-CH(CH3)COOCH3 + HCl → ClH3NCH(CH3)COOCH3

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ C4H9O2N làm mất màu nước brom, phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH. Chất đó thuộc loại 

Este của aminoaxit

Muối amoni

Amino axit

Hợp chất nitro

Xem đáp án

Đáp án B

Nhận thấy nếu hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H9O2N thuộc loại hợp chất nitro thì X sẽ không tham gia phản ứng đồng thời với dung dịch NaOH và dung dịch HCl

Nếu X ở dạng hợp chất amino axit thì X ở dạng no, chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH → X không làm nhạt màu nước brom

Nếu X ở dạng hợp chất este của amino axit (ví dụ H2N-CH2\COOC2H5) thì X cũng không làm mất màu nước brom

Khi X ở dạng muối amoni mới thỏa mãn các dữ kiện của đề bài. X có cấu tạo C3H5COONH4 hoặc CH2=CH-COONH3CH3 ( sản phẩm của phản ứng giữa metyl amin và axit acrylic)

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch riêng biệt sau:

C6H5–NH3Cl (phenylamoni clorua),    H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH,

ClH3N–CH2–COOH,    HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH,    H2N–CH2–COONa.

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

2

3

5

4

Xem đáp án

Đáp án B

Các dung dịch có pH <7 là:

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các axit sau: axit p-metyl benzoic (1); axit p-amino benzoic (2); axit p-nitro benzoic (3); axit benzoic (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit

(1) < (2) < (3) < (4).

(2) < (1) < (4) < (3).

(4) < (3) <(2) < (1).

(4) < (3) < (1) < (2).

Xem đáp án

Đáp án B

● So sánh (1) và (4)

+ Vì p-metyl benzoic có nhóm metyl đẩy e H/–COOH giảm độ linh động khó phân li tạo H+ giảm tính axit so với axit benzoic (1) < (4) Loại C và D.

● So sánh (3) và (4).

+ Vì p-nitro benzoic có nhóm nitro hút e H/–COOH tăng độ linh động dễ phân li tạo H+ tăng tính axit so với axit benzoic (4) < (3) Loại A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L: (1) axit α-aminopropionic, (2) axit propionic, (3) propylamin, (4) axit malonic. Dãy sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là 

(4), (2), (1), (3)

(2), (4), (3), (1)

(1), (2), (3), (4).

(3), (4), (1), (2)

Xem đáp án

Đáp án A

(3) propylamin: CH3CH2CH2NH2 là amin, có tính bazơ → pH > 7.

(1) α–aminopropionic: CH3CH(NH2)COOH là amino axit có 1 nhóm NH2,

1 nhóm COOH có môi trường trung tính → pH = 7.

(2) và (4) là các axit cacboxylic → pH < 7 || (2) axit propionic: C2H5COOH;

(4) axit malonic: CH2(COOH)2 tính axit của (4) mạnh hơn (2) pH (2) > pH (4).

Dãy sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là: (4), (2), (1), (3).

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Methionin là một loại thuốc bổ gan có công thức cấu tạo như sau:

Nhận định nào sau đây về methionin là sai?

Có công thức phân tử C5H11NO2S

Có tính chất lưỡng tính

Thuộc loại amino axit

Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2

Xem đáp án

Đáp án D

Quan sát cấu tạo của Methionin:

Methionin chỉ có 1 nhóm COOH nên tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1 : 1 D sai.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Phenylalanin (kí hiệu là Phe) có công thức cấu tạo như sau:

 

Nhận định nào sau đây về Phe là sai?

Có phản ứng thế với nước brom

Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

Có tính chất lưỡng tính

Thuộc loại α-amino axit

Xem đáp án

Đáp án A

Cấu tạo của phenylalani:

 

phân tích: Phe có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH có tính lưỡng tính

tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1. thuộc loại α–amino axit.

các phát biểu ở đáp án B, C, D đúng.

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tirozin là một α-amino axit có công thức cấu tạo như sau.

 

Nhận định nào sau đây về tirozin là sai?

Tác dụng được với nước brom

Tác dụng với NaOH dư theo tỉ lệ mol 1 : 1

Có tính chất lưỡng tính

Có phân tử khối là 181

Xem đáp án

Đáp án B

Tirozin + 2NaOH => 

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3CH2CH2NH2. Để nhận ra dung dịch riêng biệt của 3 hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

C2H5OH

HCl

NaOH

Quỳ tím

Xem đáp án

Đáp án D

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào dưới đây có thể tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6?

H2N[CH2]6NH2

H2N[CH2]5COOH

HOOC[CH2]4COOH

H2N[CH2]6COOH

Xem đáp án

đáp án B

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 là axit

ε-aminocaproic (H2N-[CH2]5COOH)

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau :

(1) CH3CH(NH2)COOH;

(2) HOOC- CH2-CH2-COOH;

(3) H2N[CH2]5COOH;

(4) CH3OH và C6H5OH;

(5) HO-CH2-CH2-OH và p-C6H4(COOH)2 ;

(6) H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH.

Các trường hợp có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là:

(1), (3) , (5), (6)

(1), (2), (3), (5), (6)

(1), (3), (6)

(1), (3), (4) , (5), (6)

Xem đáp án

Đáp án B

(1),(2),(3),(5) và (6) đều có thể trùng ngưng bằng cách tự trùng ngưng hay trùng ngưng với khác

(4) không tham gia phản ứng trùng ngưng