
54 câu hỏi
HCl.
KCl.
H2SO4 loãng.
NaOH.
Đáp án B
Aminoacetic acid có nhóm -COOH nên tác dụng được với NaOH, có nhóm -NH2 nên tác dụng được HCl và H2SO4
NaCl
Na2SO4
NaOH
NaNO3
Đáp án C
+ Vì amino acid có tính chất lưỡng tính.
⇒ Vừa tác dụng với acid và base.
NH2CH2COOH + NaOH → NH2CH2COONa + H2O
NaCl
C2H5OH
HCl
NaOH
Đáp án C
Amine và amino acid đều tác dụng được với dung dịch HCl.
Ví dụ:
CH3NH2 + HCl → CH3NH3Cl
H2N – CH2 – COOH + HCl → ClH3N – CH2 – COOH
Alanin
Phenol
Anilin
Vinylaxetat
Đáp án C
C6H5NH2
CH3NH3Cl
CH3COOCH=CH2
H2NCH2COOH
Đáp án A
C6H5NH2 có tính base, không tác dung được với dung dịch NaOH.
Anilin
Phenylamoniclorua
Etyl axetat
Alanin
Đáp án A
NH2CH2COOH
NH2CH2COONa
Cl‒NH3+CH2COOH
NH2CH2COOC2H5
Đáp án B
A. H2NCH2COOH + NaOH → H2CH2COONa + H2O.
B. H2NCH2COONa + NaOH → không phản ứng.
C. ClH3NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COOH + NaCl + H2O.
D. H2NCH2COOC2H5 + NaOH → H2NCH2COONa + C2H5OH
metyl axetat, alanin, axit axetic
metyl axetat, glucozơ, etanol
glixerol, glyxin, anilin
etanol, fructozơ, metylamin
Đáp án A
glixerol, glyxin, anilin
etanol, fructozơ, metylamin
metyl axetat, glucozơ, etanol
metyl axetat, phenol, axit axetic
Đáp án D
glixerol (C3H5(OH)3); anilin (C6H5NH2); etanol (C2H5OH)
đều không phản ứng được với dung dịch NaOH → loại các đáp án A, B, C.
• metyl axetat là este: CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH.
• phenol: C6H5OH + NaOH → C6H5ONa + H2O.
• axit axetic: CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
tristearin và etyl axetat
phenylamoni clorua và alanin
anilin và metylamin
axit stearic và tristearin.
Đáp án C
Benzylamoni clorua
Metylamin
Metyl fomat
Glyxin
đáp án B
Các chất thỏa mãn yêu cầu tác dụng được NaOH gồm
• benzylamoni clorua là C6H5CH2NH3Cl + NaOH C6H5CH2NH2 + NaCl + H2O.
• metyl fomat là HCOOCH3 (este) + NaOH HCOONa + CH3OH.
• Glyxin là H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O.
Chỉ có metylamin là CH3NH2 không phản ứng với NaOH
metyl axetat, glucozơ, etanol
metyl axetat, alanin, axit axetic
etanol, fructozơ, metylamin
glixerol, glyxin, anilin
Đáp án B
Metyl axetat, alanin và axie axetic đều tác dụng với dung dịch NaOH
ancol etylic
etylamin
ancol metylic
metylamin
Đáp án C
2
3
4
5
Đáp án C
3
2
4
1
Đáp án B
C2H5OH, CH3NH2 + NaOH → không phản ứng.
→ Có 2 chất thỏa mãn
CH3NH3Cl và H2NCH2COONa
CH3NH3Cl và CH3NH2
ClH3NCH2COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5
CH3NH2 và H2NCH2COOH
Đáp án C
ClH3NCH2COOC2H5 + 2NaOH → H2NCH2COONa + C2H5 + NaCl + H2O.
H2NCH2COOC2H5 → H2NCH2COONa + C2H5OH.
CH3COONH4
NH2CH2COONa
H2NCH2CH2COONa
H2NCH2COOCH3
Đáp án D
Cho X tác dụng với NaOH thu được CH3OH ⟹ X phải có gốc ester ⟹ chỉ có đáp án D thỏa mãn.
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
dung dịch NaCl
dung dịch brom
Đáp án B
Metylamin
Natri hiđrocacbonat
Glyxin
Đồng
Đáp án D
H2N-CH2-COOH
CH3COOH
C2H5NH2
C6H5NH2
Đáp án B
H2N-CH2-COOH
CH3COOH
C2H5NH2
C6H5NH2
đáp án B
Những chất tác dụng được với HCl thường gặp trong hóa hữu cơ:
- Muối của phenol:
- Muối của axit cacboxylic:
- Amin, anilin:
- Aminoaxit:
- Muối của nhóm cacboxyl của aminoaxit:
- Muối amoni của axit hữu cơ:
Vậy CH3COOH không tác dụng được với HCl
glyxin, metyl axetat, axit glutamic
phenylamoni clorua, trimetylamin, alanin
anilin, metylamin, benzen
tinh bột, metyl fomat, polietilen
Đáp án A
C2H5NH2; H2NCH2COOH; H2NCH(CH3)CO-NHCH2COOH
C2H5NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH2CO-NHCH2COOH
CH3NH2; ClH3NCH2COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH
C2H5NH2; CH3COOH; NH2CH(CH3)CO-NHCH2COOH
Đáp án A
Ancol benzylic
Anilin
Phenol
Alanin
Đáp án C
A. Loại vì không phản ứng với cả 2 chất.
B. Loại vì không phản ứng với NaOH: C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2↓ + 3HBr.
C. Thỏa mãn vì:
⇒ chọn C.
D. Loại vì không phản ứng với dung dịch Br2: H2NCH(CH3)COOH + NaOH → H2NCH(CH3)COONa + H2O
C6H5NH2
H2NCH(CH3)COOH
C2H5OH
CH3COOH
Đáp án B
A. Không thỏa vì không phản ứng được với dung dịch KOH:
C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.
B. Thỏa mãn vì:
– H2NCH(CH3)COOH + KOH → H2NCH(CH3)COOK + H2O.
– H2NCH(CH3)COOH + HCl → ClH3NCH(CH3)COOH.
C. Không thỏa vì không phản ứng với dung dịch KOH:
C2H5OH + HCl -> C2H5Cl + H2O.
D. Không thỏa vì không phản ứng với dung dịch HCl:
CH3COOH + KOH → CH3COOK + H2O
C6H5NH2
C6H5NH3Cl
CH3C6H4OH
CH2=CH-COOH
Đáp án C
Vì hữu cơ A tác dụng được với dung dịch brom, dung dịch NaOH, không tác dụng với dd NaHCO3 => A có vòng, có OH gắn trực tiếp với vòng, không có nhóm COOH
metyl axetat
alanin
anilin
phenol
Đáp án C
alanin
valin
glyxin
lysin
Đáp án C
công thức của Q dạng H2N–R–COOR'.
R'OH có khả năng tách nước tạo thành anken ⇒ R' ≥ 29 (gốc C2H5).
MQ = 103 ⇒ R + R' = 43 = 14 + 29 ⇒ R = 14 (–CH2–) và R' = 29 (–C2H5).
cấu tạo của Q: H2NCH2COOC2H5 và T là H2NCH2COOH: glyxin
vinylamoni fomat và amoni acrylat
amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
axit 2-aminopropionic và amoni acrylat
axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic
Đáp án B
C2H5OH và N2
CH3OH và NH3
CH3NH2 và NH3
CH3OH và CH3NH2
Đáp án B
X + NaOH → H2NCH2COONa + Z
→ X : H2NCH2COOCH3 → Z : CH3OH
Y + NaOH → CH2=CHCOONa + T
→ Y : CH2=CHCOONH4 → T : NH3
X là CH3-COOH3N-CH3 và Y là CH2=CH-COONH4
X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH2=CH-COONH4
X là H2N-CH2-COOCH3 và Y là CH3-CH2COONH4
X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4
Đáp án B
X1 : NH2CH2COONa => X là NH2CH2COOCH3
Y1 : CH2=CHCOONa => Y là CH2=CH-COONH4
CH3COOCH2NH2
C2H5COONH4
CH3COONH3CH3
Cả A, B, C
Đáp án C
Y + vôi tôi xút CH4 ⇒ Y là CH3COONa hoặc CH2(COONa)2.
► Lại có X chứa 2[O] ⇒ Y chứa 2[O] ⇒ Y là CH3COONa.
⇒ X là CH3COOH3NCH3
CH3COONH3CH3 và CH3CH2COONH4
CH3COONH3CH3 và HCOONH2(CH3)2
CH3COONH3CH3 và HCOONH3C2H5
HCOONH3C2H5 và CH3CH2NH3COOH
Đáp án C
NH2CH2-CH2-COONH4
CH3-NH-CH2-COONH4
NH2-CH2¬-COONH3CH3
CH3CH(NH2)COONH4
Đáp án D
Nhận thấy đáp án C + NaOH giải phóng ra CH3NH3 → loại
Đáp án A NH2 ở vị trí β → loại
Đáp án B tác dụng với NaOH tạo muối của amin bậc 2 → loại B
1
3
2
4
Đáp án B
Nhận xét: X chỉ chứa một nguyên tử nitơ, thủy phân X thu được muối của một amino axit và một hợp chất hữu cơ: X là este của amino axit.
Có 3 công thức cấu tạo của X thỏa mãn:
(1)
(3)
Sai lầm: Quên tính trường hợp đồng phân (3) là este của β-amino axit
2
3
6
5
Đáp án D
CH2=CH-COONH3-C2H5
CH3(CH2)4NO2
NH2-CH2COO-CH2-CH2-CH3
H2N-CH2-CH2-COOC2H5
Đáp án C
H2NCH2COOCH2CH2CH2OH
H2NCH2CH2COOCH2CH2OH
H2NCH(CH3)COOCH2CH2OH
H2NCH2COOCH2CH(OH)CH3
Đáp án B
công thức B không phù hợp với tính chất của E do:
H2NCH2CH2COOCH2CH2OH + NaOH → H2NCH2CH2COONa + C2H4(OH)2.
muối H2NCH2CH2COONa là muối natri của β–amino axit
1
2
3
4
Đáp án B
6
4
5
3
Đáp án A
∑Cancol = 8 – 5 = 3 ||● 3 = 1 + 2 = 2 + 1 = 3 (2đp) + 0 = 0 + 3 (2đp).
1
2
3
4
Đáp án B
4
3
2
1
Đáp án C
Phân tích: Z là ancol → T1 là ete là đồng phân của ancol T → số C của T gấp đôi Z,
Y lại là muối đinatri ↔ có 2 nhóm –COO nên chỉ có 1 TH duy nhất
Z là CH3OH và T là C2H5OH, còn Y là C5 (Nếu Z là C2 trở lên thì T phải là C4 → Y là C2 mà cố định 2 C cho nhóm -COO rồi nên không có amino axit nào thỏa mãn → loại )
Thật chú ý thêm, Y mạch không phân nhánh nên có đúng 2 CTCT phù hợp là
C2H5OCOCH2CH2CH(NH2)COOCH3 và C2H5OCOCH(NH2)CH2CH2COOCH3
CH3–CH(NH2)–COONa
H2N–CH2–CH2–COOH
CH3–CH(NH3Cl)COOH
CH3–CH(NH3Cl)COONa
Đáp án C
CH3-CH(NH2)-COOH + NaOH → CH3-CH(NH2)-COONa + H2O
- CH3-CH(NH2)-COONa + 2HCl → CH3-CH(NH3Cl)-COOH + NaCl + H2O
. H2NCH(CH3)COOCH3
ClH3NCH(CH3)COOCH3
ClH3NCH2CH2COOCH3
H2NCH2COOCH3
Đáp án B
H2N-CH(CH3)COOH + CH3OH H2N-CH(CH3)COOCH3 + H2O
H2N-CH(CH3)COOCH3 + HCl → ClH3NCH(CH3)COOCH3
Este của aminoaxit
Muối amoni
Amino axit
Hợp chất nitro
Đáp án B
Nhận thấy nếu hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H9O2N thuộc loại hợp chất nitro thì X sẽ không tham gia phản ứng đồng thời với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Nếu X ở dạng hợp chất amino axit thì X ở dạng no, chứa 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH → X không làm nhạt màu nước brom
Nếu X ở dạng hợp chất este của amino axit (ví dụ H2N-CH2\COOC2H5) thì X cũng không làm mất màu nước brom
Khi X ở dạng muối amoni mới thỏa mãn các dữ kiện của đề bài. X có cấu tạo C3H5COONH4 hoặc CH2=CH-COONH3CH3 ( sản phẩm của phản ứng giữa metyl amin và axit acrylic)
2
3
5
4
Đáp án B
Các dung dịch có pH <7 là:
(1) < (2) < (3) < (4).
(2) < (1) < (4) < (3).
(4) < (3) <(2) < (1).
(4) < (3) < (1) < (2).
Đáp án B
● So sánh (1) và (4)
+ Vì p-metyl benzoic có nhóm metyl đẩy e ⇒ H/–COOH giảm độ linh động ⇒ khó phân li tạo H+ ⇒ giảm tính axit so với axit benzoic ⇒ (1) < (4) ⇒ Loại C và D.
● So sánh (3) và (4).
+ Vì p-nitro benzoic có nhóm nitro hút e ⇒ H/–COOH tăng độ linh động ⇒ dễ phân li tạo H+ ⇒ tăng tính axit so với axit benzoic ⇒ (4) < (3) ⇒ Loại A
(4), (2), (1), (3)
(2), (4), (3), (1)
(1), (2), (3), (4).
(3), (4), (1), (2)
Đáp án A
(3) propylamin: CH3CH2CH2NH2 là amin, có tính bazơ → pH > 7.
(1) α–aminopropionic: CH3CH(NH2)COOH là amino axit có 1 nhóm NH2,
1 nhóm COOH ⇒ có môi trường trung tính → pH = 7.
(2) và (4) là các axit cacboxylic → pH < 7 || (2) axit propionic: C2H5COOH;
(4) axit malonic: CH2(COOH)2 ⇒ tính axit của (4) mạnh hơn (2) ⇒ pH (2) > pH (4).
⇒ Dãy sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là: (4), (2), (1), (3).
Có công thức phân tử C5H11NO2S
Có tính chất lưỡng tính
Thuộc loại amino axit
Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2
Đáp án D
Quan sát cấu tạo của Methionin:
⇒ Methionin chỉ có 1 nhóm COOH nên tác dụng NaOH theo tỉ lệ 1 : 1 ⇒ D sai.
Có phản ứng thế với nước brom
Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1
Có tính chất lưỡng tính
Thuộc loại α-amino axit
Đáp án A
Cấu tạo của phenylalani:
☆ phân tích: Phe có 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH ⇒ có tính lưỡng tính
⇒ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1. thuộc loại α–amino axit.
⇒ các phát biểu ở đáp án B, C, D đúng.
Tác dụng được với nước brom
Tác dụng với NaOH dư theo tỉ lệ mol 1 : 1
Có tính chất lưỡng tính
Có phân tử khối là 181
Đáp án B
Tirozin + 2NaOH =>
C2H5OH
HCl
NaOH
Quỳ tím
Đáp án D
H2N[CH2]6NH2
H2N[CH2]5COOH
HOOC[CH2]4COOH
H2N[CH2]6COOH
đáp án B
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon-6 là axit
-aminocaproic (H2N-[CH2]5COOH)
(1), (3) , (5), (6)
(1), (2), (3), (5), (6)
(1), (3), (6)
(1), (3), (4) , (5), (6)
Đáp án B
(1),(2),(3),(5) và (6) đều có thể trùng ngưng bằng cách tự trùng ngưng hay trùng ngưng với khác
(4) không tham gia phản ứng trùng ngưng
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














