lỗi
30 câu hỏi
Các hormon giải phóng của vùng dưới đồi.
ACTH, ADH, oxytocin, GH.
CRH, GnRH, TRH, PRH, MRH, GRH.
Chọn đáp án B
Các hormon hướng sinh dục của thuỳ trước tuyến yên.
PRL, FSH, LH.
FSH, ACTH, TSH.
ACTH, FSH, GH.
PRL, ACTH, TSH.
FSH, LH, ACTH.
Chọn đáp án A
Các hormon có tác dụng chuyển hoá của thùy trước tuyến yên.
FSH, ACTH, TSH, GH.
ACTH, TSH, PRL, GH.
MSH, TSH, ACTH, PRL.
ACTH, TSH, MSH, GH.
PRL, ACTH, FSH, LH.
Chọn đáp án D
Các hormon làm giảm đường máu.
Thyroxin, GH, insulin.
insulin.
insulin, glucagon, glucocorticoid.
Glucocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
insulin, GH, adrenalin.
Chọn đáp án B
Các hormon làm tăng đường máu.
insulin, glucagon, ACTH, FSH, MSH.
Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, MSH.
Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, glucocorticoid.
ACTH, TSH, FSH, LH, MSH.
PRL, estrogen, progesteron.
Chọn đáp án C
Hormon tuyến cận giáp có tác dụng.
Tăng Ca++ máu, Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat máu.
Tăng Ca++ máu, phosphat máu, tăng Ca++ nước tiểu, phosphat nước tiểu.
Giảm Ca++, phosphat máu; tăng Ca++ , phosphat nước tiểu.
Giảm Ca++, phosphat máu; Giảm Ca++, phosphat nước tiểu.
Tăng Ca++, phosphat máu; giảm Ca++, phosphat nước tiểu.
Chọn đáp án A
Các hormon tuyến vỏ thượng thận.
Adrenalin, noradrenalin, glucocorticoid.
Mineralocorticoid, adrenalin, noradrenalin.
ACTH, Mineralocorticoid, glucocorticoid.
Glucocorticoid, Mineralocorticoid, Androgen.
ACTH, andrpgen, adrenalin.
Chọn đáp án D
Các hormon nhau thai.
HCG, TSH, STH.
HCG, estrogen, Progesteron, HCS, Relaxin.
HCG, ACTH, Renin.
HCG, GH, Renin, estrogen.
HCG, Progesteron, GH, Renin.
Chọn đáp án B
Các hormon có tác dụng lên chu kỳ kinh nguyệt.
estrogen, Progesteron, PRL.
Progesteron, Androgen, PRL.
LH, FSH, Androgen.
GnRH, FSH, Androgen.
FRH, LRH, FSH, LH, Estrogen, Progesteron.
Chọn đáp án E
Các hormon tuyến yên trước.
LRH, FRH, ACTH, TSH, PRL, ADH.
ADH, Oxytocin, TSH, CRH, TRH.
ADH, Vasopresin, PRL.
ACTH, TSH, MSH, GH, FSH, LH, PRL.
TSH, ACTH, CRH, PRL, GH
Chọn đáp án E
Các hormon tuyến yên sau.
ADH, Oxytocin.
ADH, Vasopresin.
Oxytocin, MSH.
ADH, MSH.
ACTH, MSH.
Chọn đáp án A
Phân loại hormon theo bản chất hoá học.
Steroid, lipoprotein, dẫn chất của tyrosin.
Glycoprotein, polypeptid, dẫn chất của tyrosin.
Peptid, protein, steroid, dẫn chất của corticoid.
Peptid và protein, steoroid, dẫn chất của tyrosin.
Acid amin, polypeptid, glycoprotein, steroid.
Chọn đáp án C
Cơ chế tác dụng của hormon.
Tăng tính thấm màng tế bào, tăng tổng hợp protein.
Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu màng tế bào.
Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hoá hệ gen.
Thông qua hoạt hoá hệ gen, gắn vào receptor đặc hiệu trong bào tương.
Hoạt hoá hệ thống enzym nội bào theo kiểu dây chuyền.
Chọn đáp án C
Điều hoà hệ thống nội tiết theo cơ chế thể dịch.
Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn.
Theo cơ chế điều hoà ngược ấm tính và dương tính.
Theo cơ chế thần kinh và thần kinh thể dịch.
Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn. Theo cơ chế điều hoà ngược âm tính và dương tính.
Theo cơ chế điều hoà của các tuyến điều khiển đối với các tuyến bị điều khiển và theo cơ chế điều hoà ngược.
Chọn đáp án E
Tác dụng phát triển cơ thể của GH.
Tăng quá trình chuyển hoá làm cơ thể lớn lên và tăng trọng.
Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các mô trong cơ thể, chậm cốt hoá sụn liên hợp, dày màng xương.
Tăng số lượng và kích thước của tế bào tất cả các mô cơ thể, tăng quá trình cốt hoá sụn liên hợp, làm dày màng xương.
Tăng quá trình đồng hoá protein, glucid, lipid; tăng lắng đọng calci, tăng cốt hoá sụn liên hợp →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
Giảm số lượng và kích thước tế bào cơ thể, tăng số lượng và kích thước tế bào cơ và xương →cơ thể lớn lên và tăng trọng.
Chọn đáp án B
Tác dụng chuyển hóa của GH:
Tăng thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế
Tăng thoái biến protein, lipid và glucid.
Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp protein.
Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu do ức chế hexokinase.
Tăng tổng hợp protein, lipid và protid.
Chọn đáp án D
Tác dụng của ACTH.
Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết chủ yếu là corticoid khoáng, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
Kích thích sự chuyển hoá và làm phát triển tuyến vỏ thượng thận, bài tiết chủ yếu là androgen. Có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương.
Tăng cường quá trình chuyển hóa protein, lipid và glucid của cơ thể. Có tác dụng lên hành vi và trí nhớ.
Tăng cường chuyển hóa protein, lipid và glucid của cơ thể, tăng cường chuyển hoá sắc tố dưới da.
Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết corticoid, chủ yếu là corticoid đường. Tăng cường chuyển hóa sắc tố dưới da. Có ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương, tăng trí nhớ, học tập.
Chọn đáp án E
Tác dụng của TSH.
Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết T3, T4. Có thể gây lồi mắt.
Giảm chuyển hóa cơ sở, tăng dự trữ năng lượng, gây lồi mắt.
Kích thích sự phát triển của tuyến giáp, tuyến cận giáp, gây lồi mắt.
Kích thích tuyến giáp phát triển, hoạt động bài tiết tyrosin, có thể gây lồi mắt.
Kích thích tuyến cận giáp phát triển và hoạt động bài tiết PTH, có thể gây lồi mắt.
Chọn đáp án A
Tác dụng của ADH.
Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, tăng hấp thu nước ở hồi tràng, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ ở quai Henle, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng đến hành vi và trí nhớ.
Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, gây co mạch, tăng huyết áp.
Chọn đáp án B
Tác dụng của oxytocin.
Tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
Tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương.
Tăng tổng hợp và bài tiết sữa, tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, thúc đẻ.
Chuyển sữa từ nang tuyến vào ống tuyến, tăng bài xuất sữa, khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng tốt cho quá trình học tập, trí nhớ và hoàn thiện kỹ năng lao động.
Kích thích tuyến sữa phát triển, tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ.
Chọn đáp án D
Tác dụng chuyển hoá năng lượng của T3, T4.
Tăng chuyển hóa tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, không có ảnh hưởng đến ty lạp thể.
Tăng chuyển hóa tế bào (trừ gan, lách, não, phổi), giảm tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, có ảnh hưởng đến ty lạp thể.
Tăng chuyển hóa tế bào, tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, giảm hoạt động của ty lạp thể.
Tăng chuyển hóa tế bào, giảm kích thước hoạt động của ty lạp thể, tăng dự trữ ATP, giảm sử dụng oxy, giảm CHCS.
Tăng chuyển hóa tế bào (trừ võng mạc, lách, não, phổi), tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, tăng kích thước và hoạt động của ty lạp thể.
Chọn đáp án E
Tác dụng chính của corticoid khoáng.
Chống viêm, chống dị ứng, chống phù, ức chế miễn dịch.
Chống viêm, chống dị ứng, tăng chuyển hoá lipid, glucid và
Chống viêm, chống dị ứng, tăng tái hấp thu Na+ ở thận, giữ nước, tăng huyết áp.
Tăng tái hấp thu Na+ và thải K+ ở thận; chống viêm, chống dị ứng.
Tăng tái hấp thu Na+ và thải K+ ở ống lượn xa, tuyến mồ hôi.
Chọn đáp án E
Các hormon ảnh hưởng tới sự phát triển của tinh trùng.
Testosteron, inhibin, TSH, ACTH.
GH, GnRH, testosteron, ACTH, corticoid.
GH, GnRH, FSH, LH, testosteron, inhibin.
GnRH, FSH, LH, testosteron, corticoid khoáng.
FSH, LH, testosteron, inhibin, ACTH.
Chọn đáp án B
Hormon estrogen và progesteron có vai trò trong giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt (CKKN)?
Progesteron có vai trò trong giai đoạn đầu, estrogen có vai trò trong giai đoạn sau của CKKN.
estrogen và progesteron có vai trò như nhau trong cả hai giai đoạn của CKKN.
estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác dụng lên sự rụng trứng trong CKKN.
estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác dụng trong giai đoạn sau của CKKN.
estrogen và progesteron tăng cao ở cuối giai đoạn sau của CKKN, gây ra sự chảy máu.
Chọn đáp án D
Tác dụng của glucagon:
Ức chế phân giải glycogen →glucose, Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng tân tạo đường từ acid amin.
Tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng tân tạo đường từ acid amin làm tăng đường máu, giảm phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ.
Giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng phân giải glycogen thành
Tăng tổng hợp protein, giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose, làm tăng đường máu.
Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng tân tạo đường từ acid amin, làm tăng đường máu.
Chọn đáp án E
Chức năng của hệ thần kinh trung ương?
Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng
Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh
Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng
Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi trường.
Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất và thống nhất với môi trường.
Chọn đáp án E
Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
Nguyên tắc hưng phấn và ức chế.
Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối cùng.
Nguyên tắc phản xạ và hưng phấn.
Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối cùng.
Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu thế.
Chọn đáp án D
Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?
Quá trình hưng phấn và ức chế
Quá trình hình thành phản xạ.
Quá trình thành lập đường liên hệ tạm thời.
Quá trình hình thành con đường chung cuối cùng.
Quá trình hưng phấn lan toả và tập trung.
Chọn đáp án A
Phản xạ là gì?
Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích thích.
Phản xạ là đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vào trung khu thần kinh.
Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và bên ngoài cơ thể thông qua hệ TKTƯ.
Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông qua dây thần kinh ly tâm.
Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp ứng.
Chọn đáp án C
Những nguyên tắc dẫn truyền xung TK trên sợi trục?
Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá học.
Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân nơron.
Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trục
Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao hụt.
Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao hụt.
Chọn đáp án D








